ÔN TẬP CHƯƠNG II A.. Mục tiêu: - Hệ thống hoá kiến thức của chương về đại lượng TLT và TLN.. - Rèn luyện kĩ năng giải toán về đại lượng TLN và TLT.. - Thấy rõ ý nghĩa thực tế của toán
Trang 1
ÔN TẬP CHƯƠNG II
A Mục tiêu:
- Hệ thống hoá kiến thức của chương về đại lượng TLT và TLN
- Rèn luyện kĩ năng giải toán về đại lượng TLN và TLT
- Thấy rõ ý nghĩa thực tế của toán học với đời sống
B Chuẩn bị : Học sinh làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương 2
C Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch
* Bảng Tổng kết:
Đại lượng tỉ lệ thuận Đại lượng tỉ lệ nghịch Định nghĩa Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng
x theo công thức y = kx (k ? 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ
k
Nếu đại lượng y liên hệ với đại
lượng x theo công thức
x
a
y hay
x y = a (a ?0) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
Chú ý Khi y tỉ lệ thuận với a theo hệ số tỉ lệ
k (k?0) thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ
số tỉ lệ
k
1
Khi y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số
tỉ lệ a thì x tỉ lệ nghịch với y theo
hệ số tỉ lệ a
Tính chất
k x
y x
y x
y
3 3 2 2 1
1 y1.x1 = y2.x2 = y3.x3 = = a
Trang 2Hoạt động 2: Luyện tập
- Bài toán 1: Cho x và y là hai đại lượng tỉ
lệ thuận Điền các số vào ô trống trong
bảng sau:
Học sinh tính hệ số k
2 1
2
2
2
x
y
k Sau đó điền vào ô trống
- Bài toán 2: Cho x và y là hai đại lượng tỉ
lệ nghịch Điền các số vào ô trống trong
bảng sau:
- Bài 48/76 SGK:
HS tóm tắt đề:
Có hai đại lượng nào quan hệ với nhau?
quan hệ như thế nào?
Tính hệ số a:
a = x2.y2 = -3 (-10) = 30
Sau đó điền vào ô trống
1tấn = 1000000g nước biển : 25000g muối 250g nước biển : xg muối
vì lượng nước biển và lượng muối trong
nó là hai đại lượng TLT nên:
) ( 625 1000000
250 25000 250
25000
1000000
g x
Thể tích Khối lượng
riêng
Khối lượng
- Bài 49/76 SGK:
- Học sinh tóm tắt đề
Hai thanh sắt, chì có cùng khối lượng Vậy Sắt V1 D1 = 7,8 m1
Trang 3thì thể tích và khối lượng riêng là hai đại
lượng quan hệ như thế nào?
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập theo bảng tổng kết
- Tiết sau xét tiếp hàm số, đồ thị hàm số
- BT: 50 57/77 SGK
63, 65/57 SBT