HS chữa bài trên bảng lớp Sau khi häc sinh lµm xong bµi, GV cho häc sinh đánh giá bài làm của bạn học sinh cùng nhóm đối tợng GV nhận xét đánh giá chung Hoạt động3: Củng cố, dặn dò.. TË[r]
Trang 1Tuần 22 Thứ hai ngày 30 tháng 1 năm 2012
Tập đọc- kể chuyện Nhà bác học và bà cụ
I Mục tiêu:
A Tập đọc:
- Đọc đúng một số tên nớc ngoài: Ê - đi - xơn, nổi tiếng, khắp nơi, đấm lng, lóc lên, nảy ra…
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể và nhân vật (Ê - đi - xơn, bà cụ)
- Hiểu nghĩa từ mới : Nhà bác học, cời móm mém
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê - đi - xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đợc đem khoa học để phục vụ con ngời
B Kể chuyện:
- Rèn kỹ năng nói: Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo các phân vai ( ng ời dẫn chuyện, Ê - đi - xơn, bà cụ)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết đoạn văn hớng dẫn đọc
- 1 mũ phớt và 1 khăn để đóng vai
III Các HĐ dạy học:
Tập đọc
A KTBC: Đọc bài: Ngời trí thức yêu nớc ? (2HS)
- HS + GV nhận xét
B Bài mới: Giới thiệu bài - ghi đầu bài
HĐ1: Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
b GV hớng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa
- Đọc từng đoạn trớc lớp
+ GV hớng dẫn cách ngắt, nghỉ đúng - HS nối tiếp đọc đoạn
+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- HS đọc theo N4
- Cả lớp đọc ĐT đoạn 1
- 3HS nối tiếp đọc đoạn 2,3,4
HĐ2: Tìm hiểu bài.
* Cả lớp đọc thầm phần chú thích dới
ảnh và đoạn 1 + Nói những điều em biết về Ê - đi - xơn - Vài HS nêu
- GV: Ê - đi - xơn là nhà bác học nổi
tiếng ngời Mỹ Ông sinh năm 1847 mất
1937 ông đã cống hiến cho loài ngời hơn
1 ngàn sáng chế, tuổi trẻ của ông rất vất
vả…
+ Câu chuyện giữa Ê - đi - xơn và bà cụ
xảy ra vào lúc nào? - Xảy ra lúc Ê - đi - xơn vừa chế ra đènđiện…
* HS đọc thầm Đ2 + 3 + Bà cụ mong muốn điều gì ? - Bà mong muốn Ê - đi - xơn làm ra một
thứ xe không cần ngựa kéo lại đi rất êm
+ Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần
ngựa kéo? - Vì xe ngựa rất xóc - đi xe ấy cụ sẽ bịốm
+ Mong muốn của bà cũ gọi cho Ê đi
-xơn ý nghĩ gì ?
- Chế tạo 1 chiếc xe chạy = dòng điện
Trang 2* HS đọc thầm Đ4:
+ Nhỡ đâu mong ớc của cụ đợc thực hiện
? - Nhờ óc sáng tạo kỳ diệu, sự quan tâm-> con ngời và la động miệt mài của nhà
bác học…
- Theo em khoa học mang lại lợi ích gì
* GV khoa học cải tạo T/g, cải thiện
cuộc sống của con ngời làm cho con
ng-ời sống tốt hơn
HĐ3: Luyện đọc lại:
- GV hớng dẫn HS đọc đúng lời giải của
- Mỗi tốp 3 HS đọc toàn truyện theo 3 vai (ngời dẫn chuyện, Ê - đi - xơn, bà cụ)
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
HĐ4:Kể chuyện
2 HD học sinh dựng lại câu chuyện
theo vai.
- GV nhắc lại HS; nói lời nhân vật mình
nhập vai theo trí nhớ, kết hợp lời kể với
động tác, cử chỉ, điệu bộ
- HS nghe
- Mỗi nhóm 3 HS thi dựng lại câu chuyện theo vai
- HS nhận xét, bình chọn
- GV nhận xét
C Củng cố - dặn dò:
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ? - Ê - đi - xơn rất quan tâm giúp đỡ nguời
già …
* GV chốt lại:
Ê - đi - xơn là nhà bác học vĩ đại, sáng
chế của ông cũng nh nhiều nhà khoa học
góp phần cải tạo thế giới…
* Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
………
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:- Giúp HS:
- Củng cố về tên gọi các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng
- Củng cố về kỹ năng xem lịch (tờ lịch tháng, năm)
- GD lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Tờ lịch T1, 2,3 năm 2004
- Tờ lịch năm 2005
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: - 1 năm có bao nhiêu tháng ?
- T 2 thờng có bao nhiêu ngày ?
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
Trang 3Hoạt động dạy Hoạt động học Hoạt động 1: Thực hành
a Bài tập 1 + 2: Củng cố số ngày trong
tháng, trong tuần
* Bài tập 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS xem tờ lịch T1, 2,3 năm 2004 + Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy? - Thứ 3
+ Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy - Thứ 2
+ Ngày đầu tiên của T3 là thứ mấy ? - Thứ hai
+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ mấy - Thứ 4
+ Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày ? - 29 ngày
Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- HS quan sát tờ lịch năm 2005, nêu miệng kết quả
+ Ngày quốc tế thiếu nhi 1/6 là thứ mấy? - Thứ t
+ Ngày quốc khánh 2/9 là thứ mấy - Thứ sáu
+ Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 là thứ
+ Sinh nhật em là ngày nào? tháng nào? - HS nêu
+ Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày
Bài 3: Củng cố về số ngày tháng
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp - nêu miệng + Những tháng nào có 30 ngày ? - T4, 6, 9, 11
+ Những tháng nào có 31 ngày ? - T1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
- HS nhận xét
Bài 4: Củng cố kĩ năng xem lịch
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm - nêu kết quả
+ Tháng 8 có bao nhiêu ngày ? - 31 ngày
+ Ngày 30 tháng 8 là CN thì ngày 31 tháng
8 vào thứ 2 Vậy ngày 2 phải là thứ 4 - HS khoanh vào phần …
III Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ? (1HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
………
Đạo đức Tôn trọng đám tang.
I Mục tiêu: HS hiểu:
- Đám tang là lễ chôn cất ngời đã chết, là một sự kiện đau buồn đối với những ngời thân của họ
- Tôn trọng đám tang là không làm gì xúc phạm đến tang lễ chôn cất ngời đã khuất
- HS biết ứng xử đúng khi gặp đám tang
- HS có thái độ tôn trọng đám tang, cảm thông với nỗi đau khổ của những gia đình có ngời vừa mất
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cho HĐ 2:
- Tranh minh hoạ
Trang 4III Các HĐ dạy học:
1 KTBC: Vì sao phải tôn trọng khách nớc ngoài ?
Em sẽ c sử nh thế nào khi gặp khách nớc ngoài?
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
Hoạt động1: Kể chuyện đám tang
* Mục tiêu: HS biết vì sao cần phải tôn
trọng đám tang và thể hiện một số cách
ứng xử cần thiết khi gặp đám tang
* Tiến hành:
- Đàm thoại
+ Mẹ Hoàng và 1 số ngời đã đi đờng đã
làm gì khi gặp đám tang ?
- Dừng xe, đứng dẹp vào lề đờng
- Vì sao mẹ Hoàng lại dừng xe, nhờng
đ-ờng cho đám tang ?
- Cần phải tôn trọng ngời đã khuất… + Hoàng đã hiểu ra điều gì sau khi nghe
mẹ giải thích ?
- Không nên chạy theo xem, chỉ trỏ, cời
đùa
+ Qua câu chuyện em thấy phải làm gì
để khi gặp đám tang ?
- HS nêu
- Vì sao phải tôn trọng đám tang ? - HS nêu
* Kết luận: Tôn trọng đám tang là không
làm gì xúc phạm -> tang lễ
Hoạt động 2: Đánh giá hành vi
Mục tiêu: HS biết phân biết hành vi
đúng với hành vi sau khi gặp đám tang
* Tiến hành:
- GV phát phiếu học tập cho HS - HS làm việc cá nhân
(đã ghi sẵn ND)
- GV gọi HS nêu kết quả - HS trình bày kết quả, giải thích lý do
* Kết luận: Các việc b,d là những việc làm đúng, thể hiện tôn trọng đám tang ; các việc a,c,đ,e là sai và không nên làm
Hoạt động 3: Tự liên hệ
* Mục tiêu: HS biết tự đánh giá cách ứng
xử của bản thân khi gặp đám tang
* Tiến hành;
- GV yêu cầu tự liên hệ - HS tự liên hệ theo nhóm về cách ứng
xử của bản thân
- GV mời một số HS trao đổi với các bạn
trong lớp
- HS trao đổi
- GV nhận xét
3 HD thực hành: Thực hiện tôn trọng
đám tang và nhắc bạn bè cùng thực hiện
* Dặn dò: - Về nhà chuẩn bị bài sau
………
Ôn Toán
Ôn: Tháng năm.
A Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố về tên gọi các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng
Trang 5- Rèn kỹ năng xem lịch (tờ lịch tháng, năm)
- GD lòng yêu thích môn học
B Đồ dùng dạy học:
- Tờ lịch T1, 2,3 năm 2011
- Tờ lịch năm 2012
C Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ: - 1 năm có bao nhiêu tháng ?
- T 2 thờng có bao nhiêu ngày ?
- HS + GV nhận xét
II Bài mới:
HĐ1: Thực hành
Bài 1: Nêu tên gọi các tháng trong năm?
Số ngày trong mỗi tháng
Bài 2: Thực hành xem lịch
GV cho HS hoạt động nhóm 2
- Đố nhau xem lịch
VD: HS1: xem lịch và cho tớ biết tháng
5 có bao nhiêu ngày chủ nhật? Là những
ngày nào?
…
- GV quan sát HS các nhóm yếu
- NX
HĐ2: Củng cố – Dặn dò
- Nêu tên các tháng trong năm?
- NX giờ học
- HS trả lời - NX
- HS làm việc theo nhóm 2
- Các nhóm hỏi đáp trớc lớp.
- NX
………
Tự nhiên và xã hội
Rễ cây.
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nêu đợc đặc điểm của các loại rễ cọc, rễ chùm, dễ phụ, dễ củ
- Mô tả, phân biệt đợc các loại rễ
II.Chuẩn bị: Một số loại rễ cây.
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: - Nêu chức năng của thân cây?
- Nêu một số ích lợi của thân cây?
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
Hoạt động1: Tìm hiểu các loại rễ cây
* Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm các
loại rễ cây cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
* Tiến hành:
- GV chia lớp làm 4 nhóm
- HS thảo luận nhóm
- GV phát cho mỗi nhóm 1 dễ cọc, 1 rễ
chùm
- HS quan sát rễ cây, thảo luận để tìm
điểm khác nhau của hai loại rễ
* GV kết luận: Cây có 2 loại rễ chính là rễ cọc và rễ chùm Rễ cọc có đặc điểm là gồm 1 rễ to dài xung quanh rễ có nhiều rễ con
Rễ chùm có đặc điểm là có những dài mọc đều ta từ gốc thành chùm Ngoài 2 loại
rễ này còn có loại rễ khác:
Trang 6- GV phát cho mỗi nhóm 1 cây có rễ
phụ, 1 cây có rễ củ
- HS quan sát và cho biết rễ này có gì khác so với 2 loại rễ chính
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét
* GV kết luận
* Nêu đặc điểm của các loại rễ cây ? - HS nêu
* GV yêu cầu HS quan sát H3, 4, 5, 6,7 - HS quan sát
+ Hình vẽ cây gì? cây này có loại rễ gì? + H3: Cây hành có rễ chùm
+ H4: Cây đậu có rễ cọc + H5: Cây đa có rễ phụ + H6: Cây cà rốt có rễ củ
+ H7: Cây trầu o có rễ phụ Hoạt động 2: Thực hành - làm việc với
vật thật
* Mục tiêu: Biết phân loại các loại rễ cây
su tầm đợc
- GV yêu cầu HS trng bày sản phẩm đã
su tầm đợc
- HS làmviệc theo nhóm + Từng Hs giới thiệu về loại rễ cây của mình trong nhóm
+ Đại diện các nhóm giới thiệu
- Theo em, khi đứng trớc gió to cây có rễ
và cây có rễ chùm cây nào đứng vững
hơn? vì sao?
* GV kết luận (SGV)
3 Dặn dò:
- Nêu tên các loại rễ cây?
- NX giờ học
- Chuẩn bị bài sau
………
Chào cờ ( Đoàn đội phụ trách)
………
Thứ ba ngày 31 tháng 1 năm 2012
Toán Hình tròn- Tâm - Đờng kính - Bán kính
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Có biểu tợng về hình tròn, biết đợc tâm, bán kính, đờng kính của hình tròn
- Bớc đầu biết dùng compa để vẽ đợc hình tròn có tâm và bán kính cho trớc
- GD lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- 1số mô hình hình tròn
- Com pa dùng cho GV và HS
III Các hoạt động dạy học:
1 Ôn luyện : Làm bài tập 1 + 2 (tiết 106) (2HS)
- GV + HS nhận xét
2 Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu hình tròn.
* HS nắm đợc về đờng kính, bán kính,
tâm của hình tròn
- HS nghe - quan sát
Trang 7- GV đa ra mặt đồng hồ và giới thiệu
mặt đồng hồ có dạng hình tròn
- GV vẽ sẵn lên bảng 1 hình tròn và giới
thiếu tâm O, bán kính CM đờng kính AB
- GV nêu: Trong 1 hình tròn
+ Tâm O là trung điểm của đờng kính
+ Độ dài đờng kính gấp 2 lần độ dài bán
kính
- Nhiều HS nhắc lại
Hoạt động 2: Giới thiệu các compa và
cách vẽ hình tròn
* HS nắm đợc tác dụng của compa và
cách vẽ hình tròn
- GV giới thiệu cấu tạo của com pa - HS quan sát
+ Com pa dùng để vẽ hình tròn
- GV giới thiệu cách vẽ tâm O hình tròn,
bán kính 2 cm
+ YĐ khẩu độ compa bằng 2cm trên trớc - HS tập vẽ hình tròn vào nháp
+ Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâmO, đầu
kia có bút chì đợc quay 1 vòng vẽ thành
hình tròn
Hoạt động 3: Thực hành.
a Bài tập 1:
* Củng cố về tâm , đờng kính và bán
kính của hình tròn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp - nêu miệng kết quả + Nêu tên đờng kính, bán kính trong có
trong hình tròn? a OM, ON, OP, OQ là bán kính MN, PQlà đờng kính
b OA, OB là bán kính
AB là đờng kính
CD không qua O nên CD không là đờng kính từ đó IC, ID không phải là bán kính
- HS nhận xét
- GV nhận xét chung
b Bài tập 2 + 3:
* Củng cố về vẽ hình tròn
* Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu BT
- HS nêu cách vẽ - vẽ vào vở
- GV gọi 2HS lên bảng làm a Vẽ đờng tròn có tâm O, bán kính 2
cm
b Tâm I, bán kính 3 cm
- HS ngồi cạnh đổi vở kiểm tra bài
* Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp
- GV gọi HS nêu, kết qủa + Đồ dài đoạn thẳng OC bằng một phần
đoạn thẳng CD
- GV nhận xét
III Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ? (HS)
Trang 8- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
* Đánh giá tiết học
………
Tập viết Ôn chữ hoa: P.
I Mục tiêu:
- Củng cố cách viết chữ viết hoa P ( Ph) thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng Phan Bội Châu bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ca dao bằng chữ cỡ nhỏ
- GD tính cẩn thận và ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy - học:
- Mẫu chữ viết hoa P ( Ph)
- Các chữ: Phan Bội Châu và câu ca dao trên dòng ô li
III Các hoạt động dạy- học:
A KTBC:
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng tiết 21? ( 1HS)
- GV đọc: Lãn Ông, ổi ( 2 HS lên bảng viết)
HS + GVnhận xét
B Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài:
HĐ1: HD học sinh viết bảng con:
a Luyện viết chữ hoa:
- GV gọi HS đọc từ và câu ứng dụng - 1 HS đọc
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài? P( Ph ), B, C ( Ch), T, G ( Gi) Đ, H, V,
N
- GV treo chữ mẫu Ph - HS nêu quy trình
- GV viết mẫu lên bảng vừa viết vừa
nhắc lại quy trình - HS quan sát, nghe.
- HS viết bảng con Ph và chữ T, V
GV quan sát, sửa sai cho HS
b Luyện viết từ ứng dụng:
- GV: Phan Bội Châu ( 1867- 1940) ông
là một nhà cách mạng vĩ đại đầu thế kỉ
XX của Việt Nam…
- HS nghe
+ Các chữ trong câu ứng dụng có độ cao
+ Khoảng cách của các chữ viết nh thế
- HS viết từ ứng dụng vào bảng con
- GV quan sát, sửa sai cho HS
c Luyện viết câu ứng dụng:
- GV giới thiệu về câu ứng dụng: Phá
Tam Giang ở tỉnh Thừa Thiên Huế dài
khoảng 60 km…
- HS nghe
- Các chữ trong câu ứng dụng có độ cao
- HS viết vào bảng con: Phá, Bắc
GV sửa sai cho HS
HĐ2: HD học sinh viết vào vở TV:
Trang 9- HS viết bài vào vở.
- GV quan sát, uốn nắn cho HS
* Chấm, chữa bài:
- GV thu bài chấm bài
C Củng cố- dặn dò:
- Nhắc lại cách viết chữ hoa P?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
………
Ôn Tiêng Việt Hoàn thiện bài tập viết tuần 22
I Mục tiêu:
- Nắm đợc cấu tạo và cách viết chữ hoa P ( Ph)
- Củng cố cách viết chữ hoa P ( Chữ đứng, chữ nghiêng) thông qua bài tập ứng dụng:
- Rèn kĩ năng viết ch hoa cho HS
- Hoàn thiện bài tập viết tuần 22
III Các hoạt động dạy học:
- Mẫu chữ hoa Ph
- Các chữ Phan Bội Châu và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li
III Các hoạt động dạy - học:
1- Bài mới: Giới thiệu bài - Ghi đầu bài:
2 Luyện viết
HĐ1: Rèn viết bảng con:
- HS nêu 1 số chữ phải viết hoa trong bài
- GV yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo, cách viết
chữ hoa Ph, B, Ch, Phan Bội Châu…
- Y/C viết bảng con, bảng lớp ( Chữ đứng, chữ
nghiêng)
- GV quan sát, sửa sai
HĐ2: Hoàn thiện bài tập viết
- GV cho HS hoàn thiện bài tập viết
- QS, đôn đốc lớp.
- Chấm – chữa bài
III Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại cấu tạo và cách viết chữ hoa P
- NX giờ học
- HS nêu.
- Viết bảng con
- Hoàn thiện bài tập viết.
………
Thứ t ngày 1 tháng 2 năm 2012
Tập đọc Cái cầu
I Mục tiêu:
- Đọc đúng một số từ ngữ: xe lửa, bắc cầu, đãi đỗ, Hàm Rồng
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
- Hiểu các từ ngữ trong bài: Chum, ngòi , sông Mã
Trang 10- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất
* Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - Kể lại chuyện: Nhà bác học và bà cụ ? (2HS)
- HS + GV nhận xét
B Bài mới: Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
HĐ1: Luyện đọc:
a GV đọc diễn cảm bài thơ
- GV hớng dẫn cách đọc - HS nghe
b Hớng dẫn HS luyện đọc:
- Đọc từng dòng thơ - HS đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp
- GV hớng dẫn đọc ngắt nghỉ đúng - HS nghe
- HS nối tiếp đọc từng khổ thơ
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- HS đọc theo N4
- Cả lớp đọc ĐT toàn bài
HĐ2: Tìm hiểu bài:
- Ngời cha trong bài thơ làm nghề gì ? - Ngời cha làm nghề xây dựng cầu có thể
là 1 kỹ s hoặc là 1 công nhân
- Cha gửi cho em nhỏ chiếc ảnh về cái
cầu nào ? đợc bắc qua dòng sông nào? - Cầu Hàm Rồng bắc qua sông Mã.
- GV: Cầu Hàm Rồng là chiếc cầu nổi
tiếng bắc qua hai bờ sông Mã trên con
đờng vào thành phố Thanh Hoá…
- HS nghe
+ Từ chiếc cầu cha là,bạn nhỏ nghĩ đến
việc gì? - Bạn nghĩ đến những sợi tơ nhỏ nh chiếccầu giúp nhện qua chum nớc Bạn nghĩ
đến ngọn gió… + Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào vì
sao? - Chiếc cầu trong tấm ảnh cầu Hàm Rồngvì đó là chiếc cầu do cha bạn và các
đồng nghiệp làm nên
+ Tìm câu thơ mà em thích nhất, giải
thích vì sao em thích nhất câu thơ đó ? - HS phát biểu
+ Bài thơ cho em thấy tình cảmcủa bạn
nhỏ với cha nh thế nào? - Bạn yêu cha, tự hào về cha vì vậy bạnthấy yêu nhất cái cầu do cha mình làm ra
HĐ3: Học thuộc lòng bài thơ.
- GV đọc bài thơ
HD học sinh đọc diễn cảm bài thơ - HS nghe
- 2HS đọc cả bài
- GV hớng dẫn HS đọc thuộc lòng - HS đọc theo dãy, nhóm, bàn
- 1 vài HS thi đọc thuộc
- GV nhận xét – ghi điểm - HS nhận xét
5 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại nội dung bài thơ ? (2HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
………
Toán