VB: Trªn thùc tÕ cã nh÷ng bÖnh do trïng g©y nªn lµm ¶nh hëng tíi søc khoÎ con ngêi... Trïng kiÕt lÞ ra khái bµo x¸c 3.[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
Mở đầuTiết 1- Bài 1: Thế giới động vật đa dạng phong phú
- GV : tranh ảnh về động vật và môi trờng sống
- HS : Tranh ảnh về động vật và môi trờng sống
III Ph ơng pháp Dạy học
Phơng pháp trực quan, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp
1 ổn định tổ chức (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài mới(40p)
- VB : GV yêu cầu HS nhớ lại kiến thức sinh học 6, vận dụng hiểu biết của mình
để trả lời câu hỏi:
? Sự đa dạng, phong phú của động vật đợc thể hiện nh thế nào?
Hoạt động 1(20p)
- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK,
qs H 1.1- 2/ tr 56 và trả lời câu hỏi:
+ Sự phong phú về loài đợc thể hiện
nh thế nào?
- GV ghi tóm tắt ý kiến của HS và
phần bổ sung
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+ Hãy kể tên loài động vật trong một
mẻ lới kéo ở biển, tát một ao cá, đánh
+ Số lợng loài hiện nay khoảng 1,5 triệuloài
+ Kích thớc của các loài khác nhau
- 1 vài HS trình bày đáp án, các HSkhác nhận xét, bổ sung
- HS thảo luận từ những thông tin đọc
đợc hay qua thực tế và nêu đợc:
+ Dù ở ao, hồ hay sông suối đều cónhiều loài động vật khác nhau sinhsống
+ Ban đêm mùa hè thờng có một số loài
động vật nh: Cóc, ếch, dế mèn, sâu bọ phát ra tiếng kêu
Trang 2trong bầy ong, đàn kiến, đàn bớm?
- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận về
sự đa dạng của động vật
- GV thông báo thêm: Một số ĐV đợc
con ngời thuần hoá thành vật nuôi, có
nhiều đặc điểm phù hợp với nhu cầu
của con ngời
Hoạt động 2:19p
- GV yc HS qs H 1.4 hoàn thành BT,
điền chú thích
- GV cho HS chữa nhanh BT
- GV cho HS thảo luận rồi trả lời:
+ Đặc điểm gì giúp chim cánh cụt
thích nghi với khí hậu giá lạnh ở vùng
cực?
- Nguyên nhân nào khiến động vật ở nhiệt
đới đa dạng và phong phú hơn vùng ôn đới,
Nam cực?
+ Động vật nớc ta có đa dạng, phong
phú không? Tại sao?
- GV hỏi thêm:
+ Hãy cho VD để chứng minh sự
phong phú về môi trờng sống của động
vật?
- GV cho HS thảo luận toàn lớp
- Yêu cầu HS tự rút ra kết luận
- Đại diện nhóm trình bày, các nhómkhác nhận xét, bổ sung Yêu cầu nêu đ-ợc: Số lợng cá thể trong loài rất lớn
- HS lắng nghe GV giới thiệu thêm
- Thế giới động vật rất đa dạng và phong phú về loài và đa dạng về số cá thể trong loài.
2 Đa dạng về môi tr ờng sống
- Cá nhân HS tự nghiên cứu thông tin vàhoàn thành BT
+ Chim cánh cụt có bộ lông dày, xốp,lớp mỡ dới da dày để giữ nhiệt
+ Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, thực vậtphong phú, phát triển quanh năm lànguồn thức ăn lớn, hơn nữa nhiệt độphù hợp cho nhiều loài
+ Nớc ta động vật cũng phong phú vìnằm trong vùng khí hậu nhiệt đới
+ HS có thể nêu thêm 1 số loài khác ởmôi trờng nh: Gấu trắng Bắc cực, đà
điểu sa mạc, cá phát sáng ở đáy biển
- Đại diện nhóm trình bày
- Động vật có ở khắp nơi do chúng thích nghi với mọi môi trờng sống.
- Các môi trờng sống : dới nớc, trên cạn, trên không….
Kết luận chung
4 Củng cố (3p)
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
Câu 1: Động vật có ở khắp mọi nơi do:
Trang 3e Con ngời lai tạo, tạo ra nhiều giống mới.
Tiết 2 - Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật
đặc điểm chung của động vật
- Rèn kỹ năng hợp tác lắng nghe tích cực, kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
- Kỹ năng tự tin khi trình bày ý kiến
3 Thái độ
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích môn học
II chuẩn bị
- GV : tranh ảnh về ĐV và môi trờng sống, PHT số 2.1, 2.2 là bảng 1-2 SGK
- HS : Tranh ảnh về động vật và môi trờng sống
Lớn lên
và sinhsản
Chất hữucơ nuôi cơ
thể
Khả năng
di chuyển
Hệ thầnkinh vàgiácquan
tổnghợp
đợc
Sửdụngchấthữucơ
cósẵn
Trang 42 Kiểm tra bài cũ (5p)
- Hãy kể tên những động vật thờng gặp ở nơi em ở? Chúng có đa dạng,
phong phú không?
- Chúng ta phải làm gì để thế giới động vật mãi đa dạng và phong phú?
3 Nội dung bài mới(35p)
- VB: Nếu đem so sánh con gà với cây bàng, ta thấy chúng khác nhauhoàn toàn, song chúng đều là cơ thể sống Vậy phân biệt chúng bằng cách nào?
- GV yêu cầu tiếp tục thảo luận:
+ Động vật giống thực vật ở điểm nào?
- Cá nhân quan sát hình vẽ, đọc chúthích và ghi nhớ kiến thức, trao đổinhóm và trả lời
- Đại diện các nhóm lên bảng ghi kếtquả của nhóm
- Các HS khác theo dõi, nhận xét, bổsung
- HS theo dõi và tự sửa chữa bài
- Một HS trả lời, các HS khác nhậnxét, bổ sung
- Động vật và thực vật:
+ Giống nhau: đều cấu tạo từ tế bào, lớn lên và sinh sản.
+ Khác nhau: Di chuyển, dị dỡng, thần kinh, giác quan, thành tế bào
2 Đặc điểm chung của động vật
và giác quan, chủ yếu dị dỡng.
3 Sơ l ợc phân chia giới động vật
- HS nghe và ghi nhớ kiến thức
- Có 8 ngành động vật + Động vật không xơng sống: 7
Trang 5- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
ĐV có vai trò gì trong đời sống con
ng-ời?
- Yêu cầu HS rút ra kết luận
ngành.
+ Động vật có xơng sống: 1 ngành ( có 5 lớp: cá, lỡng c, bò sát, chim, thú).
- ĐV mang lại lợi ích nhiều mặt cho con ngời, tuy nhiên một số loài có hại.
Kết luận chung : HS đọc KL (SGK )
Tờ nguồn pht số 2.2
STT Các mặt lợi, hại Tên loài động vật đại diện
1 ĐV cung cấp nguyên liệu cho ngời:
? Các đặc điểm chung của động vật
? ý nghĩa của động vật đối với đời sống con ngời
5 Hớng dẫn (1p)
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “Có thể em cha biết”
- Chuẩn bị cho bài sau:
+ Tìm hiểu đời sống động vật xung quanh
+ Ngâm rơm, cỏ khô vào bình trớc 5 ngày
+ Lấy nớc ao, hồ, rễ bèo Nhật Bản
V Rút kinh nghiệm
Trang 6- Nêu đợc khái niệm động vật nguyên sinh
- Nêu đợc đặc điểm chung nhất của ĐVNS : cấu tạo cơ thể và di chuyển,…
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng sử dụng và quan sát mẫu bằng kính hiển vi
- Rèn kĩ năng hợp tác, chia sẻ thông tin, kỹ năng đảm nhận trách nhiệm
- Rèn kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin trên tiêu bản
3 Thái độ
- Nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận
II chuẩn bị
+ GV: - Kính hiển vi, lam kính, la men, kim nhọn, ống hút, khăn lau
- Tranh trung đế giày, trùng roi, trùng biến hình
+ HS: Váng nớc ao, hồ, rễ bèo Nhật Bản, rơm khô ngâm nớc trong ngày
Trang 7? Hãy nêu các đặc điểm chung của động vật
? ý nnghĩa của động vật đối với đời sống con ngời
3 Nội dung bài mới(35p)
+ Nhỏ lên lam kính, đậy la men và soi
d-ới kính hiển vi
+ Điều chỉnh thị trờng nhìn cho rõ
+ Qs H 3.1 SGK để nhận biết trùng giày
- GV kiểm tra ngay trên kính của các
nhóm
- GV yêu cầu lấy một mẫu khác, HS
quan sát trùng giày di chuyển
- Di chuyển theo kiểu tiến thẳng hay
phóng đại khác nhau để nhìn rõ mẫu
- Nếu nhóm nào cha tìm thấy trùng roi
- Các nhóm tự ghi nhớ các thao táccủa GV
- Lần lợt các thành viên trong nhómlấy mẫu soi dới kính hiển vi nhậnbiết trùng giày
- HS vẽ sơ lợc hình dạng của trùnggiày
- HS quan sát đợc trùng giày dichuyển trên lam kính, tiếp tục theodõi hớng di chuyển
- HS dựa vào kết quả quan sát rồihoàn thành BT
- Đại diện nhóm trình bày kết quả,các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Các nhóm dựa vào thực tế quan sát
và thông tin SGK trang 16 trả lờicâu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày, cácnhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 82 Kiểm tra bài cũ : không
3 Nội dung bài mới(40p)
VB: Động vật nguyên sinh rất nhỏ bé, chúng ta đã đợc quan sát ở bài trớc,tiết này chúng ta tiếp tục tìm hiểu một số đặc điểm của trùng roi
Hoạt động 1: (25 phút )
- GV treo tranh ( H1.1 SGK/tr17 ) yc
HS qs hình thảo luận nhóm trả lời câu
hỏi sau:
? Nêu cấu tạo của trùng roi
? Trùng roi di chuyển bằng cách nào
- Yc đại diện nhóm phát biểu, nhóm
khác bổ sung đi đến kết luận
1 Trùng roi xanh
*
Cấu tạo và di chuyển
- HS qs tranh vẽ và nc thông tin mục1thảo luận nhóm nêu đợc:
+ Cấu tạo : roi, điểm mắt,không bào cobóp, màng cơ thể, hạt diệp lục,hạt dựtrữ, nhân
+ Di chuyển nhờ roi xoáy vào nớc
- Đại diện nhóm phát biểu, nhóm khác
Trang 9- GV yc HS nc thông tin trả lời câu hỏi:
?Trùng roi có những hình thức dinh
d-ỡng nào
? Hô hấp và bài tiết diễn ra ở đâu
- GV yêu cầu học sinh rút ra kết luận
- GV yc 1 HS đọc thông tin mục 3 và
qs H 4.2 SGK hãy trình bày 6 bớc sinh
sản của trùng roi hoàn thành vào vở BT
- GV yc HS nc thông tin mục 4 , hãy
mô tả thí ngiệm, thảo luận nhóm hoàn
GV giảng: Trong tập đoàn 1 số cá thể ở
ngoài làm nhiệm vụ di chuyển bắt mồi,
đến khi sinh sản một số tế bào chuyển
vào trong phân chia thành tập đoàn
mới
+ Tập đoàn Vônvôc cho ta suy nghĩ gì
về mối liên quan giữa động vật đơn
bào và động vật đa bào?
- GV rút ra kết luận
- HS nc cứu thông tin và trả lời câu hỏi
- Dinh dỡng : tự dỡng, dị dỡng.
- Hô hấp qua màng tế bào.
- Bài tiết nhờ không bào co bóp.
* Sinh sản
- HS nc tt và qs H 4.2 SGK trình bày 6bớc sinh sản của trùng roi vào vở BT
Trùng roi sinh sản theo hình thức
- Trao đổi nhóm và hoàn thành bài tập:
- Yêu cầu lựa chọn: trùng roi, tế bào,
đơn bào, đa bào
- Đại diện nhóm trình bày kết quả,nhóm khác bổ sung
- 1 vài HS đọc toàn bộ nội dung bàitập
- HS lắng nghe GV giảng
- Yêu cầu nêu đợc: Trong tập đoàn bắt
đầu có sự phân chia chức năng cho 1 số
? Trùng roi giống và khác thực vật ở điểm nào
?Dinh dỡng của trungf roi có gì khác so với các động vật khác
5 Hớng dẫn (1 phút )
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “Em có biết”
- Đọc trớc bài 5 SGK/20
V Rút kinh nghiệm
Trang 10- HS thấy đợc sự phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng giày, đó
là biểu hiện mầm mống của động vật đa bào
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
? Trùng roi giống và khác thực vật ở điểm nào
? Trùng roi di chuyển bằng cách nào
? Dinh dỡng của trùng roi có gì khác so với các động vật khác
Trang 113 Nội dung bài mới
VB: Chúng ta đã tìm hiểu trùng roi xanh, hôm nay chúng ta tiếp tụcnghiên cứu một số đại diện khác của ngành động vật nguyên sinh: Trùng biếnhình và trùng giày
lại 4 câu cho sẵn theo trình tự hợp lí
- GV yc HS qs tiếp thông tin mục 2 trả
lời câu hỏi
? quá trình hô hấp và bài tiết diễn ra ở
về cấu tạo của trùng giày
- GV chỉ giới thiệu tranh
- GV yc HS đọc thông tin mục 2 trả lời
câu hỏi
? Em hãy trình bày quá trình tiêu hoá
của trung giày trên tranh
- GV chỉ trên tranh một lần nữa
- GV cho HS thảo luận nhóm và hoàn
thành 3 câu hỏi ở lệnh vào vở bài tập :
- Tiêu hoá nội bào
- Hô hấp qua bề mặt cơ thể
- Bài tiết chất thừa dồn đến không bài
co bóp rồi thải ra ngoài ở mọi nơi
* Sinh sản Sinh sản bằng cách phân đôi.
- Cấu tạo : hai không bào co bóp ,nhân lớn, nhân nhỏ, không bào tiêu hoá
- Di chuyển : bằng lông bơi
- Dinh dõng : thức ăn vào miệng đến hầu tới không bào tiêu hoá và biến đổi nhờ enzim qua lỗ thoát ra ngoài
- Học sinh thảo luận nhóm và trả lờicâu hỏi:
+ Nhân lớn, nhân nhỏ
Trang 12* Sinh sản Sinh sản theo hình thức phân đôi
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “Em có biết”
Trang 13cần so sánh
đối tợng
so sánh
Kích thớc so với hồng cầu
Con đờng truyền dịch bệnh
Nơi kí sinh
Tác hại Tên
bệnh
Trùng kiết lị
lớn hơn hồng cầu ngời
thiếu máu suy nhợc cơ
thể
bệnh sốt rét
III Ph ơng pháp dạy học
Phơng pháp trực quan,so sánh, vấn đáp
IV Tiến trình DẠY HỌC
1 ổn định tổ chức (1 phút) Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (5phút)
? Em hãy cho biết cách di chuyển, bắt mồi, tiêu hoá, thải bã của trùng biến hình
và trùng giày
? Cơ thể trùng giày có cấu tạo phức tạp hơn trùng biến hình nh thế nào
3 Nội dung bài mới(35p)
VB: Trên thực tế có những bệnh do trùng gây nên làm ảnh hởng tới sứckhoẻ con ngời Ví dụ: trùng kiết lị, trùng sốt rét
Hoạt động 1: (15 phút)
- GV giới thiệu tranh về về trùng kiết lị
GV cho HS đọc thông tin SGK và hoàn
thành BT sau:
Em hãy sắp xếp lại các cụm từ sau để
mô tả quá trình phát triển của trùng kiết
Trang 14?Nêu cấu tạo của trùng sốt rét
- GV treo tranh vòng đời của trùng sốt
rét giới thiệu vòng đời của trùng sốt rét
- Yc HS thảo luận nhóm hoàn thành
PHT số 6
- GV đa ra bảng kết luận đúng
- GV yc HS quan sát lại tờ nguồn PHT
kết hợp với H 6.4 SGK trả lời câu hỏi:
+ Tại sao ngời bị sốt rét da tái xanh?
+ Tại sao ngời bị kiết lị đi ngoài ra
máu?
+ Muốn phòng tránh bệnh kiết lị ta phải
làm gì?
- GV đề phòng HS hỏi: Tại sao ngời bị
sốt rét khi đang sốt nóng cao mà ngời
lại rét run cầm cập?
- GV yêu cầu HS đọc SGK kết hợp với
thông tin thu thập đợc, trả lời câu hỏi:
+ Tình trạng bệnh sốt rét ở Việt Nam
hiện này nh thế nào?
+ Cách phòng tránh bệnh sốt rét trong
1 Bào xác trùng kiết lị 2.Thức ăn ,nớc uống3.Trùng kiết lị ra khỏi bào xác
4 Noét ở ruột ngời5.Nuốt hồng cầu
- Phát triển : Ngài môi trờng kết bào các ,vào ruột ngời chui ra khỏi bào xác bám vào thành ruột gây bệnh kiết lị
2 Trùng sốt rét
* Cấu tạo và dinh d ỡng
- HS nc thông tin trả lời câu hỏi
- Trùng sốt rét kí sinh ở máu ngời , thành ruột và tuyến nớc bọt của muỗi Alophen
- Không di chuyển và không có không bào
+ Giữ vệ sinh ăn uống
- Vòng đời : trong tuyến nớc bọt của
muỗi,vào máu ngời, chui vào hồng cầu sống và sinh sản phá huỷ hồng cầu
* Bệnh sốt rét ở n ớc ta
- Cá nhân đọc thông tin SGK và thôngtin mục “ Em có biết” tr24 nêu đợc:+ Bệnh đã đợc đẩy lùi nhng vẫn còn
ở một số vùng miền núi
+ Diệt muỗi và vệ sinh môi trờng
Trang 15+ Ph¸t thuèc ch÷a cho ngêi bÖnh.
- GV yªu cÇu HS rót ra kÕt luËn
- Thùc hiÖn qua mµng tÕ bµo
- LÊy chÊt dinh dìng tõ hångcÇu
5 Híng dÉn (1phót)
- Häc bµi vµ tr¶ lêi c©u hái SGK
- T×m hiÓu vÒ bÖnh do trïng g©y ra
- §äc tríc bµi7 (SGK/ 26)
V Rót kinh nghiÖm
Trang 16Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 7 - Bài 7 Đặc điểm chung - vai trò thực tiễn
của động vật nguyên sinh
Hình thứcsinh sản
Hiển
1 tế bào
- Đối với con ngời:
+ Giúp xác định tuổi địa tầng, tìm mỏ dầu
+ Nguyên liệu chế giấy giáp
Tác hại - Gây bệnh cho động vật
- Gây bệnh cho ngời
Hình thứcsinh sản
Hiển
vi Lớn
1 tếbào
Nhiều
tế bào
Trang 17theo chiều dọc
- Đối với con ngời:
+ Giúp xác định tuổi địa tầng, tìm mỏ
dầu
+ Nguyên liệu chế giấy giáp
- Trùng biến hình, trùng giày,trùng hình chuông, trùng roi
- Trùng biến hình, trùng nhảy,trùng roi giáp
Phơng pháp trực quan ,thảo luận nhóm
IV Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ choc(1p) Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ( 5p)
? Dinh dỡng ở trùng kiết lị và trùng sốt rét có gì giống và khác nhau
? Tác hại của trùng kiết lị và trùng sốt rét đối với con ngời.
3 Nội dung bài mới (35p)
VB: Động vật nguyên sinh, cá thể chỉ là một tế bào, song chúng có ảnhhởng lớn đối với con ngời
Vậy ảnh hởng đó nh thế nào, chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay.
- Trao đổi nhóm, thống nhất ý kiến
- Hoàn thành nội dung PHT số 7.1
- Đại diện nhóm trình bày bằng cáchghi kết quả vào bảng, các nhóm khácnhận xét, bổ sung
Trang 18- GV cho HS quan sát bảng tờ nguồn
PHT số 7.1
- GV yêu cầu HS tiếp tục thảo luận
nhóm và trả lời 3 câu hỏi:
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận
- Cho 1 HS nhắc lại kiến thức
- GV kẻ sẵn bảng phụ để chữa bài
- GV yêu cầu HS chữa bài
- GV lu ý: Những ý kiến của nhóm ghi
đầy đủ vào bảng, sau đó là ý kiến bổ
- HS tự sửa chữa nếu cha đúng
- HS trao đổi nhóm, thống nhất câu trảlời, yêu cầu nêu đợc:
+ Sống tự do: có bộ phận di chuyển và
tự tìm thức ăn
+ Sống kí sinh: một số bộ phân tiêugiảm
+ Đặc điểm cấu tạo, kích thớc, sinhsản
- Đại diện nhóm trình bày, các nhómkhác nhận xét, bổ sung
- Động vật nguyên sinh có đặc điểm: + Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhận mọi chức năng sống.
+ Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị ỡng.
d-+ Sinh sản vô tính và hữu tính.
3 Vai trò thực tiễn của ĐVNS
- HS quan sát H7.1 SGK trả lời câu hỏi
- Cá nhân đọc thông tin SGK và ghinhớ kiến thức
- Trao đổi nhóm thống nhất câu ý kiến
và hoàn thành PHT số 7.2, nêu đợc:+ Nêu lợi ích từng mặt của động vậtnguyên sinh đối với tự nhiên và đờisống con ngời
+ Chỉ rõ tác hại đối với động vật và ời
ng-+ Nêu đợc đại diện
- Đại diện nhóm lên ghi đáp án vàobảng phụ Nhóm khác nx-bs