1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giữa kì 2 toán 7 minh khai 1718

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 317,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cạnh lớn nhất là cạnh Bài 2 1,5 điểm: Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của các học sinh lớp 7A ta được kết quả như sau: a Dấu hiệu ở đây là gì?. Số các giá trị là bao nhiêu?. b Hãy lập b

Trang 1

TRƯỜNG THCS MINH KHAI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

Năm học: 2017 – 2018 Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (2 điểm): Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

a) Bậc của đơn thức 2 4

10x y là:

b) Giá trị của biểu thức 3x2−1 tại x 1

3

= −

A 4

3

3

3

2

− c) Cho ∆ABC và DEF∆ có   o

A=D=90 , BC=EF ∆ABC= ∆DEF (cạnh huyền – góc nhọn) nếu bổ sung thêm điều kiện:

A AB = EF B B =E C.AC = DF D Đáp án khác

d) Cho ∆ABC có  o

A>90 Cạnh lớn nhất là cạnh

Bài 2 (1,5 điểm):

Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của các học sinh lớp 7A ta được kết quả như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b) Hãy lập bảng tần số và tính số trung bình cộng

c) Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 3 (1 điểm): Tính giá trị của biểu thức M 5xy 10 3y= − + tại x 2;y 3= =

Bài 4 (1,5 điểm): Cho hai đơn thức 2 2 3 6

A x y xy

  và ( 2 3) ( 2 )

B= −3x y 5x y

a) Thu gọn rồi xác định hệ số, phần biến và bậc của hai đơn thức A và B

b) Tính A B

Bài 5 (3,5 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A Biết AB = 9cm AC, = 12cm

a) Tính BC Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao choAB = AD Chứng minh

CBD

∆ cân

b) Từ A vẽ AH⊥BC tại H, AK⊥DC tạiK Chứng minh ∆AHC= ∆AKC

c) Chứng minh: HK / / BD

Bài 6 (0,5 điểm): Cho A 2n 1

3 n

=

− Tìm giá trị nguyên của n để A là một số nguyên

Trang 2

HƯỚNG DẪN Bài 1 (2 điểm): Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

a) Bậc của đơn thức 2 4

10x y là:

Hướng dẫn

Chọn B

Bậc của đơn thức là tổng các lũy thừa của biến: 2+ =4 6

b) Giá trị của biểu thức 2

3x −1 tại x 1

3

= −

A 4

3

3

3

2

Hướng dẫn

Chọn C

Với x 1

3

= − ta có :

2

  − = − =

 

c) Cho ∆ABC và DEF∆ có   o

A=D=90 , BC=EF ∆ABC= ∆DEF (cạnh huyền – góc nhọn) nếu bổ sung thêm điều kiện:

A AB = EF B B =E C.AC = DF D Đáp án khác

Hướng dẫn

Chọn B

d) Cho ∆ABC có  o

A>90 Cạnh lớn nhất là cạnh

Hướng dẫn

Chọn A

Cạnh đối diện với góc lớn nhất là cạnh lớn nhất

Bài 2 (1,5 điểm):

Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của các học sinh lớp 7A ta được kết quả như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b) Hãy lập bảng tần số và tính số trung bình cộng

c) Tìm mốt của dấu hiệu

Trang 3

Hướng dẫn

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

Dấu hiệu là: “điểm kiểm tra môn Toán của các học sinh lớp 7A”

Số các giá trị là N 20=

b) Hãy lập bảng tần số và tính số trung bình cộng

x.n 15 30 28 48 18 15 30 28 48 18 139 6, 95

c) Tìm mốt của dấu hiệu: M0 =8

Bài 3 (1 điểm): Tính giá trị của biểu thức M 5xy 10 3y= − + tại x 2;y 3= = ta có

Hướng dẫn

Tại x 2;y 3= = ta có M 5.2.3 10 3.3 30 10 9 29= − + = − + =

Bài 4 (1,5 điểm): Cho hai đơn thức 2 2 3 6

A x y xy

  và ( 2 3) ( 2 )

B= −3x y 5x y

a) Thu gọn rồi xác định hệ số, phần biến và bậc của hai đơn thức A và B

b) Tính A B

Hướng dẫn

a) Thu gọn rồi xác định hệ số, phần biến và bậc của hai đơn thức A và B

A x y xy x x.y y x y

5

− phần biến là 3 4

x y bậc của A là 7

B= −3x y 5x y = −3 5 x y x y= −15x y Có hệ số là −15 phần biến là 4 4

x y bậc của B là 8

b) Tính A B

A.B x y 15x y 15 x y x y 12x y

Bài 5 (3,5 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A Biết AB = 9cm AC, = 12cm

a) Tính BC

b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao choAB = AD Chứng minh ∆CBD cân

c) Từ A vẽ AH⊥BC tại H , AK⊥DC tạiK Chứng minh ∆AHC= ∆AKC

d) Chứng minh: HK / / BD

Hướng dẫn

Trang 4

a) Tính BC

Vì∆ABC vuông tại A Biết AB = 9cm AC, = 12cm.(gt) Áp dụng định lý Pytago ta có:

2

9 12

81 144 225

15 15(cm)

BC BC

b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AB = AD Chứng minh ∆CBD cân

Xét ABC∆ và ∆A CD có

BAC=DAC= (gt)

=

DE DK (gt)

AC chung

Vậy ∆ABC = ∆A CD (c g.c) (1)

Suy ra BC DC= (cặp cạnh tương ứng)

Nên ∆B CD cân tại C

c) Từ A vẽ AH⊥BC tại H , AK⊥DC tại K Chứng minh ∆AHC= ∆AKC

Từ (1) suy ra  BCA=DCA(cặp góc tương ứng)

Xét AHC∆ và ∆AKC

90

AHC= AKC= (gt)

 

BCA=DCA (cmt)

AC chung

Vậy ∆AHC = ∆AKC(c h g n)− (2)

d) Chứng minh: HK / / BD

Từ (2) suy ra CH CK= (cặp cạnh tương ứng)

K H

D

B

Trang 5

Nên ∆HKCcân tại C suy ra  0 

180

(3) 2

HCK

Vì ∆B CD cân tại C (cm câu b) suy ra  0 

180

2

HCK

Từ (3); (4) suy ra  DCHK =CB mà chúng ở vị trí so le trong nên HK / / BD(dhnb)

3 n

=

− Tìm giá trị nguyên của n để A là một số nguyên

Hướng dẫn

Ta có: 2 1 2 6 5 2( 3) 5 2 5

A

Để A nhận giá trị nguyên thì 5 5 (3 ) (3 )

3 n∈ ⇒ −n ⇒ − ∈n

(5)= −1;1; 5;5− ⇒ ∈n 4; 2;8; 2 −

Vậy x∈ −{ 2; 2; 4;8} thì A nhận giá trị nguyên

Ngày đăng: 02/02/2021, 17:48

w