1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giữa kì 2 toán 7 ba đình 1718

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 551,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ rõ hệ số, phần biến và bậc của đơn thức A, B sau khi thu gọn.. Bài 2: 3 điểm Cho 2 đa thức a Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến..

Trang 1

Bài 1: (3 điểm) Cho biểu thức 2 3 3 2 2

3 4

9 ( 2 )

B= xyx yz a) Thu gọn đơn thức A và B Chỉ rõ hệ số, phần biến và bậc của đơn thức A, B sau khi thu

gọn

b) Tìm đơn thức C biết rằng C = A.B

c) Tính giá trị của đơn thức C tại x=1; 2; 1y= z= −

Bài 2: (3 điểm) Cho 2 đa thức

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tìm bậc, chỉ rõ hệ số tự do, hệ số cao nhất của đa thức P(x) và Q(x) sau khi thu gọn c) Tính P( )2 và Q( )−1

d) Tính P x( ) +Q x( ) và P x( ) – Q x( )

Bài 3 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ BE, CF lần lượt vuông góc với AC và AB

(EAC F, ∈AB)

a) Chứng minh ABE∆ = ∆ACF

b) Gọi I là giao điểm của BE và CF Chứng minh BIC∆ cân

c) So sánh FI và IC

d) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh A, I, M thẳng hàng

Bài 4 (0.5 điểm) Tính 2 2 4 4 6 6 8 8 2016 2016 2018 2018

A=xy+x y +x y +x y +x y + +x y +x y tại 1

2,

2

x= − y=

- HẾT -

UBND QUẬN BA ĐÌNH

TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn: Toán – Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 2

a) 2 3 3 2 2 1 4 2 2

A= x xy z = x y z Hệ số bằng 1

2, phần biến: 4 2 2

x y z , bậc bằng 8

B= xyx yz = − x Hệ số bằng 18− , phần biến: 5 2 3

y z

x , bậc bằng 10

.

1

2

c) 9 4 ( )5

.2 1 134 9.1

Bài 2: (3 điểm) Cho 2 đa thức

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tìm bậc, chỉ rõ hệ số tự do, hệ số cao nhất của đa thức P x( ) và Q x( ) sau khi thu gọn c) Tính P(2) và Q( 1)−

d) Tính P x( )+Q x( )và P x( )−Q x( )

Hướng dẫn

P x = xx +xx+

Q x = xx + xx

b) P(x) có bậc bằng 4, hệ số tự do bằng 3, hệ số cao nhất bằng 4

Q(x) có bậc bằng 4, hệ số tự do bằng – 2 , hệ số cao nhất bằng 5

(2) 4.2 9.2 2 5.2 3 11

( 1) 5( 1) 3( 1) 4( 1) 5( 1) 2 15

P x +Q x = xx + xx+

P xQ x = − −x xx +

Bài 3 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ BE, CF lần lượt vuông góc với AC và AB

(EAC F, ∈AB)

a) Chứng minh ABE∆ = ∆ACF

b) Gọi I là giao điểm của BE và CF Chứng minh BIC∆ cân

c) So sánh FI và IC

d) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh A, I, M thẳng hàng

Hướng dẫn

HƯỚNG DẪN Bài 1: (3 điểm) Cho biểu thức 2 3 3 2 2

.

3 4

9 ( 2 )

B= xyx yz a) Thu gọn đơn thức A và B Chỉ rõ hệ số, phần biến và bậc của đơn thức A, B sau khi thu

gọn

b) Tìm đơn thức C biết rằng C = A.B

c) Tính giá trị của đơn thức C tại x=1; 2; 1y= z= −

Hướng dẫn

Trang 3

a) Xét ∆ABE và ∆ACFAB=AC, BAC chung,   0

90

AEB=AFC= ⇒∆ABE= ∆ACF





=

c) Ta có BE CF IE IF

IB IC

=

 d) Chứng minh

 

0 9

AMB AMC IMB

AM BC ABM ACM c c c

IM BC

=

Suy ra A, I, M thẳng hàng

Bài 4 (0.5 điểm) Tính 2 2 4 4 6 6 8 8 2016 2016 2018 2018

A=xy+x y +x y +x y +x y + +x y +x y tại 1

2,

2

x= − y=

Hướng dẫn

Ta có 2.1 1

2

xy= − = −

A=xy+ xy + xy + xy + + xy + xy

= 1 1 1 1 1 1 1007− + + + + + + =

E F

I

M

A

Ngày đăng: 02/02/2021, 17:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w