Khẳng định nào sau đây đúng: A.∆MNP cân B.. MN là cạnh huyền II.Tự luận 9 điểm Bài 1 1,5 điểm: Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập tính theo phút của 30 học sinh và ghi lại
Trang 1PHÒNG GD&ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS CỔ NHUẾ 2
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II Năm học: 2017 – 2018 MÔN: TOÁN 7
Thời gian: 90 phút
I.Trắc nghiệm (1 điểm) Chọn đáp án đúng
Câu 1: Thu gọn đơn thức 7 3 2 3 2 3
3 x y 17x yz
−
ta được đơn thức
A. 4 3 2
x y z B 7 5 3 3
17 x y z
−
C 7 5 3 3
17x y z D 7 4 3 3
17 x y z
−
Câu 2: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức ( )2
5xy
−
A. 2
7x y
2xy
2x y
−
Câu 3: ∆MNP cân tại M Biết góc N có số đo bằng 70 o Số đo góc M bằng:
Câu 4: ∆MNP có MP=6 cm, MN =10 cm, NP=8 cm Khẳng định nào sau đây đúng:
A.∆MNP cân B ∆MNP vuông tại P
C.∆MNP vuông tại M D MN là cạnh huyền
II.Tự luận (9 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30
học sinh và ghi lại như sau:
Hãy cho biết:
a).Dấu hiệu mà người ta cần quan tâm là gì?
b).Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Bài 2 (2 điểm): Thu gọn các đơn thức sau (với x y, là biến số)
a) 2 2 3 3
12
4
x y − x y
b) 3 2 ( 2 )3
3x y x y
8
x − − ax + x
(với a là hằng số)
Bài 3 (1,5 điểm):
a).Thu gọn và tìm bậc của đa thức 3 2 1 3 3 2 3 5 3
A=− xy + x yz+ xy − x yz− + x yz
Trang 2b).Tính giá trị của A khi x= −1; y=2; z=3
HƯỚNG DẪN Câu 1: Thu gọn đơn thức 7 3 2 3 2 3
3 x y 17x yz
−
ta được đơn thức
A. 4 3 2
x y z B 7 5 3 3
17 x y z
−
C 7 5 3 3
17x y z D 7 4 3 3
17 x y z
−
Hướng dẫn
Chọn B
3 x y 17x yz
−
5 3 3
7
17x y z
= −
Câu 2: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức ( )2
5xy
−
A. 2
7x y
2xy
2x y
−
Hướng dẫn
Chọn B
( )2
5xy
− và 2 2
7x y
− là hai đơn thức đồng dạng
Câu 3: ∆MNP cân tại M Biết góc N có số đo bằng 70 o Số đo góc M bằng:
Hướng dẫn
Chọn B
MNP
∆ cân tại M , có MNP 70= °
180 2.70 40
NMP
Câu 4: ∆MNP có MP=6 cm, MN =10 cm, NP=8 cm Khẳng định nào sau đây đúng:
A.∆MNP cân B ∆MNP vuông tại P
C.∆MNP vuông tại M D MN là cạnh huyền
Hướng dẫn
Chọn B
MNP
100
MP +NP = =MN
MNP
⇒ ∆ vuông tại P
II.Tự luận (9 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30
học sinh và ghi lại như sau:
Trang 3Hãy cho biết:
a).Dấu hiệu mà người ta cần quan tâm là gì?
b).Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Hướng dẫn
a).Dấu hiệu mà người ta cần quan tâm là gì?
Dấu hiệu mà người ta cần quan tâm ở đây là: thời gian (tính theo phút) làm bài tập của 30 học sinh
b).Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Bảng tần số
Số trung bình cộng: 259 8, 63
30
Bài 2 (2 điểm): Thu gọn các đơn thức sau (với x y, là biến số)
a) 2 2 3 3
12
4
x y − x y
3x y x y
c) 3 5 3 ( )0
8
x − − ax + x
(với a là hằng số)
Hướng dẫn
a) 2 2 3 3
12
4
x y − x y
5 3
9x y
= − b) 3 2 ( 2 )3
3x y x y
3x y
c) 3 5 3 ( )0
8
x − − ax + x
6
10ax
=
Bài 3 (1,5 điểm):
Thời gian (phút) Tần số Tích
30
N = Tổng: 259
Trang 4a).Thu gọn và tìm bậc của đa thức 3 2 1 3 3 2 3 5 3
b).Tính giá trị của A khi x= −1; y=2; z=3
Hướng dẫn
a).Thu gọn và tìm bậc của đa thức
A= − xy + x yz+ xy − x yz− + x yz 3
2x yz
= − Bậc của đa thức: Bậc 5
b).Tính giá trị của A khi x= −1; y=2; z=3.
( )3
2 1 2.3 12