Phòng gd quảng trạch đề KhảO sát giữa học kì iI - năm học 2012 - 2013 Tr
ờng thcs quảng THANH Môn: TOáN lớp 7.- mã đề 1
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Cho biểu thức đại số 3x2 - 5x + 1 Hãy tính giá trị biểu thức tại:
a, x = -1
b, x = 2
Câu 2: Hãy tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu đợc:
a, 2x2y và 5xy3
b, -3xy2z và 2x3z2
Câu 3: Tính tổng ba đơn thức sau: 5x3y ; 15 x3y và 30 x3y
Câu 4: Cho ∆ABC có AB = AC = 5 cm; BC = 8 cm Kẻ AH ⊥ BC (H∈BC)
a) Chứng minh HB = HC và ∠BAH = ∠CAH
b) Tính độ dài AH
………
Phòng gd quảng trạch đề KhảO sát giữa học kì iI - năm học 2012 - 2013 Tr
ờng thcs quảng THANH Môn: TOáN lớp 7.- mã đề 2
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Cho biểu thức đại số 5x2 – 3x + 1 Hãy tính giá trị biểu thức tại:
a, x = -1
b, x = 2
Câu 2: Hãy tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu đợc:
a, 3x2y và 7xy3
b, -5xy2z và 2x3z2
Câu 3: Tính tổng ba đơn thức sau: 10x3y ; 25 x3y và 65 x3y
Câu 4: Cho ∆MNP có MN = MP = 10 cm; NP = 16 cm Kẻ MH ⊥ NP (H∈NP)
b) Tính độ dài MH
Trang 2Đáp án và biểu điểm chấm toán 7
Mã đề 01
3x2 - 5x + 1 = 3(-1)2- 5(-1) + 1 = 3 + 5 + 1= 9 Vậy, 9 là giá trị của biểu thức đại số tại x=-1
0.25đ 0.5đ 0.25đ
3x2 - 5x + 1 = 3(2)2- 5(2) + 1= 12 - 10 + 1 = 3 Vậy, 3 là giá trị của biểu thức đại số tại x=2
0.25đ 0.5đ 0.25đ 2a 2x2y 5xy3= (2.5)(x2.x)(y.y3)=10x3y4
Ta có 3 + 4 = 7
Vậy đơn thức thu đợc có bậc bằng 7
1đ 0.5đ
2b -3xy2z 2x3z2=(-3.2)(x.x3)y2(z.z2)=-6x4y2z3
Ta có 4 + 2 + 3 = 9
Vậy đơn thức thu đợc có bậc bằng 9
1đ
0.5đ
3 5x3y + 15 x3y + 30 x3y= (5 +15 +30)x3y
4
BC=8cm; AH ⊥ BC (H∈BC)
KL: a) Chứng minh HB = HC và ∠BAH = ∠CAH
b) Tính độ dài AH
0.5đ
0.5đ
Xét ∆ABH và ∆ACH ta có:
AB=AC (gt)
0
90
=
∠
=
C
Suy ra, ∆ABH = ∆ACH ( cạnh huyền – góc nhọn)
Vậy: HB = HC (hai cạnh tơng ứng)
và ∠BAH = ∠CAH( hai góc tơng ứng)
0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
H
A
Trang 34b Theo a ta suy ra HB = HC = BC : 2= 8:2=4(cm)
ABH
∆ vuông tại H, áp dụng định lí Pitago ta có:
AB2=AH2+HB2
AH2=AB2-HB2=52-42=25-16=9
Vậy AH = 3cm
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Đáp án và biểu điểm chấm toán 7
Mã đề 02
5x2 - 3x + 1 = 5(-1)2- 3(-1) + 1 = 5 + 3 + 1= 9 Vậy, 9 là giá trị của biểu thức đại số tại x=-1
0.25đ 0.5đ 0.25đ
5x2 - 3x + 1= 5(2)2- 3(2) + 1= 20 - 6 + 1 = 15 Vậy, 15 là giá trị của biểu thức đại số tại x=2
0.25đ 0.5đ 0.25đ 2a 3x2y 7xy3= (3.7)(x2.x)(y.y3)=21x3y4
Ta có 3 + 4 = 7
Vậy đơn thức thu đợc có bậc bằng 7
1đ 0.5đ
2b -5xy2z 2x3z2=(-5.2)(x.x3)y2(z.z2)=-10x4y2z3
Ta có 4 + 2 + 3 = 9
Vậy đơn thức thu đợc có bậc bằng 9
1đ
0.5đ
3 10x3y + 25 x3y + 65 x3y= (10 +25 +65)x3y
= 100x3y
0.5đ 0.5đ 4
NP =16cm; MH ⊥ NP (H∈NP)
b) Tính độ dài MH
0.5đ
0.5đ
H
M
Trang 4MN=MP (gt)
0
90
=
∠
=
P
Suy ra, ∆MNH = ∆MPH ( cạnh huyền – góc nhọn)
Vậy: HN = HP (hai cạnh tơng ứng)
và ∠NMH = ∠PMHH ( hai góc tơng ứng)
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
MNH
∆ vuông tại H, áp dụng định lí Pitago ta có:
MN2=MH2+HN2
MH2= MN2-HN2=102-82=100-64=36
Vậy MH = 6cm
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ