1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề + ĐA KT giữa kì 2 toán 7

2 387 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh các cạnh của tam giác ABC A.. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AC.. Trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao cho BE = BC.. Bài 5: 3đ Cho tam giác ABC AC > AB A tù, đ

Trang 1

M«n: To¸n 7

HỌ VÀ TÊN: ………

Bài 1: (1đ) a Bậc của đa thức: 3x3y + 4xy5 − 3x6y7 + 2 1 x3y − 3xy5 + 3x6y7 là A 4; b 6; C 13; D 5 b Đa thức: 5,7x2y − 3,1xy + 8y5 − 6,9xy+ 2,3x2y − 8y5 có bậc là: A 3; B 2; C 5; D 4 Bài 2: (1đ) Cho tam giác ABC có A = 850, B = 400 a So sánh các cạnh của tam giác ABC A AB < BC < AC C AB < AC < BC B BC < AC < AB D AC < AB < BC b Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AC Trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao cho BE = BC So sánh độ dài các đoạn CD; CB; CE A CE < CB < CD C CD < CE < CB B CB < CE < CD D CD < CB < CE Bài 3: (2đ) Thực hiện các phép đơn đơn thức a 5xy2 0,7y4z 40x2z3 b - 0,5ab(-1 5 1 a2bc) 5c2b3 c - 1,2ab.(- 10a2.b.c2) (- 1,5a2c); d - 0,32a7b4.(-3 8 1 a3b6) Bài 4: (3đ) Cho đa thức A = x2 − 3xy − y2 + 2x − 3y + 1 B = - 2x2 + xy + 2y2 − 3 − 5x + y C = 7y2 + 3x2 − 4xy − 6x + 4y + 5 Tính A + B + C; A − B + C; A − B − C rồi xác định bậc của đa thức đó Bài 5: (3đ) Cho tam giác ABC (AC > AB) A tù, đường cao AH (đường AH ⊥BC) và trung tuyến AM (đường AM đi qua trung điểm M của cạnh BC) Chứng minh: a BAM > MAC b H nằm giữa B và M ………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

ĐÁP ÁN

Bài 1: (1đ) a Chọn B; B.Chọn A

Bài 2: (1đ) a Chọn D

Vì C = 1800 − (A + B) = 1800 − (85 + 40) = 55

Khi đó nhận thấy rằng B < C < A ⇔ AC < AB < BC

b Chọn D

Bài 3: (2đ) Thực hiện các phép nhân phân thức

a 5xy2 0,7y4z 40x2z3 b - 0,5ab(-1

5

1

a2bc) 5c2b3

c - 1,2ab.(- 10a2.b.c2) (- 1,5a2c); d - 0,32a7b4.(-3

8

1

a3b6)

Giải:

a 5xy2 0,7y4z 40x2z3 = 5 0,7 40.x.x2.y2.y4.z.z3 = 140x3y6z4

Tương tự ta có:

b 3a3c3b5; c - 18a3b2c3; d a10b10

Bài 4: (3đ) Cho đa thức: A = x2 − 3xy − y2 + 2x − 3y + 1;

B = - 2x2 + xy + 2y2 − 3 − 5x + y; C = 7y2 + 3x2 − 4xy − 6x + 4y + 5

Giải: A + B + C = 2x2 − 6xy + 8y2 − 9x + 2y + 3 có bậc 2

A − B + C = 6x2 + 4y2 −8xy + x + 9 có bậc 2

A − B − C = - 8y2 − 2y3 + 13x − 8y − 1: có bậc 2

Bài 5: (3đ) Cho tam giác ABC (AC > AB) A tù, đường cao AH (đường AH ⊥BC) và trung tuyến AM (đường AM đi qua trung điểm M của cạnh BC) Chứng minh:

a BAM > MAC

b H nằm giữa B và M

a Trên tia AM lấy điểm D sao cho M

là trung điểm của AD, dễ dàng

chứng minh được ∆AMB= ∆DMC (c.g.c)

Suy ra BAM = D (1)

AB = DC

Trong ∆ACDcó : AC > DC do AC > AB (gt) B H M C

Và AB = DC (c/m trên)

Nên D > MAC (2)

Từ (1) và (2) suy ra BAM > MAC D

b AC > AB ⇒ HC > HB (H thuộc đoạn thẳng BC do A là góc tù và MB = MC)

suy ra: BM > BH Vậy H nằm giữa hai điểm B và M

Ngày đăng: 12/05/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w