1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giữa kì 2 toán 7 tây tựu 1718

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 401,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM 2 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng của các câu hỏi 1; 2; 3.. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AB= AD.. Từ đó suy ra CBD∆ cân.. Chứng minh DH =B

Trang 1

TRƯỜNG THCS TÂY TỰU 7

NĂM HỌC: 2017-2018 Thời gian: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng của các

câu hỏi 1; 2; 3

Câu 1: Cho bảng tấn số sau:

1) Tìm số các giá trị N là?

2) Mốt của dấu hiệu là:

Câu 2: Hệ số của đơn thức 2 3

6x y

− là?

Câu 3: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 1 2 3

2x y trong các đơn thức sau?

A 2 3

x y B 3 ( )2

6x y

Câu 4: Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Hai đơn thức 5 2

6x y và 5

x y

− có cùng bậc

b) Tam giác có độ dài các cạnh là 5cm;13cm;12cm là tam giác vuông

c) Tam giác MNP vuông tại P có góc 0

53

47

N =

d) Tam giác ABC cân tại A có góc 0

80

A= thì góc ngoài tại B bằng 0

130

II TỰ LUẬN ( 8 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức 2 1 3

5

2

A= x yxy với x= −1;y=2

Bài 2: (1,5 điểm) Thu gọn và chỉ rõ phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức kết quả

9

3xy x y

− 

2

5

3

ax − x y

  với a là hằng số

Bài 3: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 5 4 7 4

12x +12x b) 5 3 5 3 1 5 3

2

x y + x yx y

Bài 4: (3,5 điểm) Cho ABC∆ vuông tại A Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho

AB= AD

a) Cho AB=6cm AC, =8cm Tính BC

b) Chứng minh ABC∆ = ∆ADC Từ đó suy ra CBD∆ cân

c) Kẻ AH DC⊥ tại H AK, ⊥BC tại K Chứng minh DH =BK

AC +DH =AD +HC

Trang 2

HƯỚNG DẪN

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng của các

câu hỏi 1; 2; 3

Câu 1: Cho bảng tấn số sau:

1) Tìm số các giá trị N là?

Hướng dẫn

Chọn C

Ta có: N = + + + + + =4 5 7 11 6 6 39 2) Mốt của dấu hiệu là:

Hướng dẫn

Chọn A

Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất

Trang 3

Câu 2: Hệ số của đơn thức 2 3

6x y

− là?

Hướng dẫn

Chọn D

Câu 3: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 1 2 3

2x y trong các đơn thức sau?

A 2 3

x y B 3 ( )2

6x y

Hướng dẫn

Chọn A

Hai đơn thức đồng dạng có cùng phần biến, khác nhau hệ số

Câu 4: Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Hai đơn thức 5 2

6x y và 5

x y

− có cùng bậc

Hướng dẫn

Sai: Vì 5 2

6x y có bậc 7 còn 5

x y

− có bậc 6

b) Tam giác có độ dài các cạnh là 5cm;13cm;12cm là tam giác vuông

Hướng dẫn

Đúng: Vì 2 2 2

5 +12 =13 =169 nên đây là tam giác vuông ( Pytago đảo)

c) Tam giác MNP vuông tại P có góc 0

53

47

N =

Hướng dẫn

Sai: Góc   0  0

M +N = ⇒N =

d) Tam giác ABC cân tại A có góc 0

80

A= thì góc ngoài tại B bằng 0

130

Hướng dẫn

Đúng: Góc trong tại đỉnh  0

50

B= ⇒ góc ngoài tại đỉnh B bằng 0

130

II TỰ LUẬN ( 8 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức 2 1 3

5

2

A= x yxy với x= −1;y=2

Hướng dẫn

1; 2 5 1 2 1 2 14

2

x= − y= ⇒ =A − − − =

Bài 2: (1,5 điểm) Thu gọn và chỉ rõ phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức kết quả

Trang 4

a) 1 ( 2 )

9

3xy x y

− 

2

5

3

ax − x y

  với a là hằng số

Hướng dẫn

a) Ta có:

( 2 ) 3 2

1

3xy x y x y

  : Hệ số: 3− , phần biến: 3 2

x y ; Bậc: 5 b) Ta có:

2

a

ax − x y  = axx y = x y

Hệ số: 20

9

a

Phần biến: 8 4

Bài 3: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 5 4 7 4

12x +12x b) 5 3 5 3 1 5 3

2

x y + x yx y

Hướng dẫn

a) Ta có:

12x 12x 12 12 x 12x x

b) Ta có:

x y + x yx y = + − x y = x y

Bài 4: (3,5 điểm) Cho ABC∆ vuông tại A Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho

AB= AD

a) Cho AB=6cm AC, =8cm Tính BC

b) Chứng minh ABC∆ = ∆ADC Từ đó suy ra CBD∆ cân

c) Kẻ AH DC⊥ tại H AK, ⊥BC tại K Chứng minh DH =BK

AC +DH =AD +HC

Hướng dẫn

Trang 5

a) Áp dụng định lý Pytago cho ABC∆ tính được 2 2

10

BC= AB +AC = cm

b) Xét ABC và ADC∆ có :

 

0

chung

2 90

AC

BAC DAC

nên CBD cân tại C

c) Theo câu b, suy ra  ABK = ADH

Từ đó suy ra ∆ABK = ∆ADH ch( −gn)⇒DH =BK

d) Dựa vào định lý Pytago chỉ ra:

DH = ADAHAC +DH = AC +ADAH =AD + ACAH =AD +HC

Bài 5: (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

1 z 1 x 1 y

A

= −  −  + 

    biết x y z, , ≠0 và x− − =y z 0

Hướng dẫn

x z y

x y z

− =

− − = ⇒ − =

 = +

 Suy ra A 1 z 1 x 1 y x z y x z y y z x 1

   

K

H D

B

Ngày đăng: 02/02/2021, 17:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm