1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dat an phu giai phuong trinh mu dang 4.doc

2 646 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp đặt ẩn phụ dạng 4 giải phương trình mũ
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẤN PHỤ DẠNG 4 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Vi du 1: Giai phuong trinh: $ + == _

2" +l 2+2 2 +2 "+2 Viết lại phương trình dưới dạng:

+ =

2741 2''+] 27'1+2'*+2

„=2"'+]

° lu=2'*+]

Nhận xét rằng:

uy =(2°'+41)(2'* 41) =2°14+2'"4+2=Su4y

Khi đó, pt tương đương với hệ:

e Voi u=v =2, ta được:

2*14+1=2

2'*+1=2

©<©>x-=l

e Với z=9Avy=—, ta được :

2*'4+1=9

<©>x=4

2 +12

Vây, pt có nghiệm

Ví dụ 2: Giải phương trình: 2''-42'+6=6 (1)

Đặt z=2", điều kiện u >0

Khi do, pt (1) tương đương với:

uw? —Ju+6 =6 (2)

Dat v=Ju+6, diéu kién v>V6 > vv? =u 46

Khi do, pt (2) trong duong voi hé:

2 =v+6

^ =”—yˆ =—(w—y) ©(|„—vÌ(„+v+l] =0

vy =ut+6

=V

=

u+v+l=0

e Voi u=v, ta duoc:

|z=-~27)

e V6i u+v+1=0, ta duoc:

„-=1+21

vet

Trang 2

Vây, pt có nghiệm

Ví dụ 3: Giải phương trình: 3+3 ”+5=5 (1)

Đặt „ =3", điều kiện u >0

Khi do, pt (1) tương đương với:

ú?+Alu+5 =5 |2]

Dat v=Vu+5, diéu kién v2 VS sv =u4t5

Khi do, pt (2) trong duong voi hé:

2 ~5_

"3 -v? =-(utv) o(utyv)(u—vtl) <0

ywˆ=#„+5

=—Y

©

„—y+l=0

® Vớiu=-v, ta được:

„-1+M2I

=— "0U

e Voi u-v+1=0, ta duoc:

„1+

u+u—4=0 © ? op a MITA 8 yo tog MITE!

vo)

Vây, pt có nghiệm

Ví dụ 4: Giải phương trình: 27+2=343”'-2_ (]]

Dat u =3", điều kiện u >0

Khi do, pt (1) tương đương với:

ue +2 =3%/3u—2 (2)

Đặt v= /3u— 2 ,— v' =3 —2

Khi đó, pt (2) tương đương với hệ:

=

ve =3u-2 (4) vy +2=3u

u-—v=0

ˆ +y+yˆ+3=0|VN]

=1 `—v` =—3|w— vÌ = (u-v)(w tuvtv +3 =0

e Thay u=v vào (3) ta được:

uw —3u+2=0 (u-1)(w +u-2) =0

Vây, pt có nghiệm

Ngày đăng: 31/10/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w