1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sử dụng phương pháp hàm số vào giải hệ phương trình

4 2,6K 45
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sử dụng phương pháp hàm số vào giải hệ phương trình
Trường học Trường Đại học Thái Bình
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định m để hàm số nghịch biến trên R.. Lập phơng trình đờng tròn đi qua M2; -1 và tiếp xúc với đờng tròn C tại A... vậy tâm I của đường tròn luôn thuộc miền D.. Do đó đường tròn I,R

Trang 1

Câu1 (3,0 điểm)

f x( )= −2mx− x +2x 2m+ ,với mlà tham số

Xác định m để hàm số nghịch biến trên R

Câu 2 (3,0 điểm)

Cho đờng tròn (C) có phơng trình: x2 + y2 – 2x – 6y + 1 = 0 và A(1; 6) thuộc (C) Lập phơng trình đờng tròn đi qua M(2; -1) và tiếp xúc với

đờng tròn (C) tại A

Câu 3 (3,0 điểm)

Giải phơng trình sin2x – cosx = 1 + log2sinx ; với x 0

2 ( ; )π

Câu 4 (3,0 điểm)

Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m, hệ sau luôn có nghiệm (x;y):

mx 2y m

− >

Câu 5 (2,0 điểm)

Giả sử hàm số f 0 1: ;[ ] [ ]→ 0 1; liên tục có đạo hàm trên khoảng (0;1), ngoài

ra f(0) = 0, f(1) =1 Chứng minh rằng tồn tại a, b∈( ; )0 1 sao cho a b≠ và f’(a)f’(b)=1

Câu 6 (3,0 điểm)

Với mọi x,y ≠0 Chứng minh rằng:

8+ 8− 6 2− 2 6+ 5 3+2 4 4+ 3 5≥0

Câu 7 (3điểm)

Cho a, b là các số dơng Chứng minh:

b

( + ) ln( + + ≥ +) ( )( + )

Họ và tên thí sinh: ………Số báo danh:………

Sở giáo dục - đào tạo

Thái bình

*****

đề thi chọn học sinh giỏi lớp 12 THpt

Năm học 2007-2008

Môn: toán Thời gian làm 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2

Đáp án và biểu điểm

Câu1(3đ)

*)( 0,75đ) Điều kiện cần để hàm số nghịch biến trên R là hàm số phải xác định trên R hay bất phơng trình x2+2x 2m 0+ ≥ (1) phải đúng với mọi x 1 2m 0 m 1

2

*) Điều kiện đủ: Xét m 1

2

≥ với hai trờng hợp sau:

TH1: (0,75đ) Nếu m 1

2

= thì f x( )= − −x x2+2x 1+

2x 1

R

f x x x 1 f x với x> -1

1 với x 1

Do đó f(x) không nghịch biến với mọi x (loại)

TH2: (1đ) Nếu m > 1/2 thì 2x +2x 2m 0 x R+ > ∀ ∈ Vậy ∀ ∈x R ta có

2

Do đó bất phơng trình f’(x) < 0 ⇔ −2m x2+2x 2m+ − + <(x 1) 0

2

2m x 2x 2m (x 1) 0 ( )2

Vì m 1 2m 1

2

> ⇒ > và x2+2x 2m+ > x2 +2x 1+ = + ≥x 1 0

2

(0,5đ) Vậy (2) đúng với mọi x hay f’(x) < 0 đúng ∀x khi m >1/2

KL: m >1/2

Câu2 (3điểm)

*)(1đ) Đờng tròn (C) có tâm I(1;3) Gọi I’ là tâm của đờng tròn (C’) tiếp xúc với (C) tại A(1;6) và đi qua M(2;-1) ⇒I’ thuộc đờng thẳng IA Mà IAuur=( ; )0 3 ; vậy ta chọn nr=( ; )0 1 là véc tơ pháp tuyến của IA ⇒ phơng trình đờng thẳng IA là x-1=0

*) (1đ) Mặt khác (C’) qua A và M nên I’ thuộc đờng trung trực của đoạn AM Gọi J là trung

điểm của AM ⇒ J 3 5

2 2

( ; ) và AM uuuur =(1; - 7)

⇒ Phơng trình đờng trung trực của đoạn AM là

*) (1đ) Vậy toạ độ I’ là nghiệm của hệ:

x 1

I 1 17

7

;

=

− =

Trang 3

(C ) ’ có bán kính là

2

*) Phơng trình đờng tròn là

2

y

2 (x-1) + −  =

2

C

1

0 1

t t v 0 1 ta c

2

2

âu 3

*)( đ) x 0; s inx,cosx>0

2 Phương trình log s in2x sin log osx - cosx

*) (1đ) x 0; s in2x ( ; ], cosx (0;1)

2 Xét hàm số f(t)=log , ới t ( ; ) ó

1

t.ln2

π

π

*) (1đ) Mà phương trình có dạng f(sin2x)=f(cosx) sin2x=cosx

s inx=1/2 x=

6

⇔ π

C

2

âu 4(3 điểm)

Bất phương trình: mx-2y > m mx-2y-m > 0 (2)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, ta có (1) là phương trình đường tròn tâm

2

2

1/2);

bán kính R mà R / : ( ) là tập hợp các điểm M(x;y) thuộc nửa mặt phẳng (D)

có bờ là đường thẳng (d):mx-2y-m=0 ((D) nằm phía trên (d)

Hệ đã cho có nghiệm khi và chỉ khi đường tròn (I,R) và

2 1

miền (D) có điểm chung

*)(1đ) Gọi I(x ;y ) ta có : mx , đúng với mọi m vậy tâm I của

đường tròn luôn thuộc miền (D) Do đó đường tròn (I,R) luôn có điểm chung với (D)

Hệ có nghiệm với m

ọi m Câu5:

*) (1đ) Giả sử hàm số f(x) thoả mãn điều kiện bài toán

Xét hàm số g(x)=f(x)+x-1 xác định trên đoạn [0;1]

Vì hàm số này liên tục (do f(x) liên tục), hơn nữa

g(0)=-1, g(1)=1,

nên tồn tại

f 1 f c

f b

1 c

f a f b 1

a (0;c), b (c;1) để:

f(c)-f(0) ( ) ( )

*)(1đ) f'(a)= , '( )

c '( ) '( )

=

Trang 4

Câu 6: (3đ)

*) (1đ) Đặt t x y; |t| 2.

y x

2

t

= t 5 4

t t

*)(1đ) Có :

3 2

'( ) 4 10 1

"( ) 12 10

Vì | | 2t ≥ ⇒ f t"( ) 0> ⇒ f t'( )đồng biến nên:

*) (1đ)Lập bảng biến thiên ta đợc MinA=Min ( )f t =- 2 với |t| 2

khi t=-2 hay x=-y

Vậy

c b c

C

0 5 N

e

c b

âu7.(3đ)

*) (1đ) Đặt c=ln(a+1) c>0 và a+1=e Bđt của đề bài e ( )

( ) ( ) xét hàm số f(x)=e , ó f'(x)=e

*)( , đ) ếu c=b thì (1) đúng

*) (1đ) Nếu c>b ta có (1)

⇔ ≥

c b

t

t

c b

( ) Theo định lý Lagăng tồn tại t (a;c) để: ( ),

à c>t>b e ( ) Từ (3) và (4) suy ra (2) đúng Vậy (1) đúng

*)(0,5đ) Tương tự với b>c

Vậy (1) được chứng minh Dấu bằng xảy r

⇒ >

a khi c=b hay b=ln(a+1)

Ngời thẩm định Ngời soạn đề

GV: Vũ Văn Cẩn

Hiệu trởng ký duyệt

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w