- Trò chuyện về lớp học của bé, một số hoạt động của trẻ ở lớp, tên trường, tên lớp, tên cô giáo, nhận biết được đặc điểm, bạn trai, bạn gái.. * Góc sách tranh: Xem tranh ảnh về trường m[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BÉ VÀ CÁC BẠN
(Thời gian thực hiện: 3 tuần từ ngày 07/09/2020 đến ngày 25/09/2020)
Lớp: 24-36 tháng tuổi Năm học: 2020 – 2021 Trường mầm non Tràng An MỤC TIÊU
A
NỘI DUNG B
DỰ KIẾN C
1 PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
- MT 1:Trẻ khỏe mạnh, có cân nặng
và chiều cao phát triển bình thường
theo lứa tuổi:
- Cân nặng và chiều cao nằm trong
kênh A
Trẻ 24 tháng:
+ Trẻ trai: Cân nặng: 9,7 đến 15,3(kg)
Chiều cao: 81,7 đến 93,9 cm
+ Trẻ gái: Cân nặng: 9,1 đến 14,8 (kg)
Chiềucao: 80,0đến 92,2cm
- Trẻ 36 tháng:
+Trẻtrai: Cânnặng: 11,3 đến 18,3 (kg)
Chiềucao: 88,7 đến 103,5cm
+ Trẻgái: Cânnặng: 10,8 đến 18,1 (kg)
Chiềucao: 87,4 đến 102,7cm
+ Theo dõi sức khỏe trẻ bằng biểu đồ tăng trưởng
+ Cân trẻ 3 tháng 1 lần
+ Đo trẻ 3 tháng 1 lần
+ Khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 2 lần trên năm học
- Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh
- Hoạt động chiều:
+ Tổ chức cân đo cho trẻ 3 tháng
1 lần/1 năm, theo dõi biểu đò tăng trưởng cho trẻ
+ Đánh giá tình trạng sức khỏe của trẻ trên biểu đồ chính xác
MT2: Trẻ biết tập các động tác phát
triển nhóm cơ và hô hấp
- Hô hấp: Tập hít vào, thở ra
- Tay: Giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay
Hoạt động học: Trẻ tập các bài
tập buổi sáng , động tác phát triển chung
Trang 2- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, ngiêng người sang hai bên, vặn người sang 2 bên
- Chân: Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân
Hoạt động đón trẻ: cô cho trẻ
hoạt động cất đồ dùng đồ chơi,
và chơi các đồ chơi phát triển các nhóm cơ
Trò chơi: Bóng tròn to.
MT4: Trẻ biết đi thẳng người
-Đi theo hiệu lệnh
- Đi trong đường hẹp;
- Đi có mang vật trên tay
Hoạt động học:
- Đi theo hiệulệnh
- Đi trong đường hẹp;
- Đi có mang vật trên tay
Hoạt động chơi
MT12: - Trẻ biết thể hiện một số nhu
cầu về ăn uống và vệ sinh bằng cử chỉ
- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ,
đi vệ sinh
Hoạt động học:
- Dạy trẻ thể hiện nhu cầu về ăn uống, vệ sinh bằng cử chỉ trong các hoạt động hàng ngày thực hiện thường xuyên
Hoạt động ăn ngủ vệ sinh:
- Tổ chức vệ sinh cá nhân: Rèn trẻ xếp hàng rửa tay, rửa mặt đúng cách trước và sau khi ăn, lau miệng sau khi ăn, rửa tay sau khi đi vệ
MT13: - Trẻ biết thích nghi với chế độ
sinh hoạt ở nhà trẻ
- Rèn trẻ đi vệ sinh theo giờ
- Hướng dẫn trẻ làm quen với thời gian biểu, thời khoá biểu của lớp: Giờ đón trẻ; giờ thể dục sáng; giờ chơi tập có chủ định; giờ chơi tự do theo ý thích; giờ chơi tập buổi chiều; giờ ăn, ngủ; giờ trả trẻ
- Làm quen với chế độ, nền nếp ăn cơm và ăn các loại thức ăn khác nhau
- Thực hiện các hoạt động theo đúng chương trình giáo dục mầm non
- Cho trẻ tập ăn cơm và các món
ăn tại lớp
Trang 3- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt:
Ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn, lau miệng, uống nước trước khi ăn, vứt rác đúng nơi quy định
Hoạt động ăn ngủ vệ sinh:
- Tổ chức vệ sinh cá nhân: Rèn trẻ xếp hàng rửa tay, rửa mặt đúng cách trước và sau khi ăn, lau miệng sau khi ăn, rửa tay sau khi đi vệ sinh
MT14: : - Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi
- Thực hiện một số kỹ năng tự phục vụ kết hợp với giáo dục dinh dưỡng, giữ gìn vệ sinh
- MT 17: - Trẻ nhận biết được một số
vật dụng và nơi nguy hiểm.
+ Nhận biết một số vật dụng, những nơi nguy hiểm không được phép sờ và đến gần
- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh
- Thường xuyên theo dõi bao quát trẻ ở mọi lúc, mọi nơi
- Nhắc nhở trẻ thường xuyên, những đồ vật nguy hiểm và những nơi nguy hiểm trẻ không được đến gần
2, PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
MT23: Trẻ biết gọi tên và nói được
các chức năng một số bộ phận của cơ
thể con người
- Nhận b iết tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể: Mắt, mũi, miệng, tay, chân
Dạy trẻ nhận biết tên, đặc điểm, chức năng của một số bộ phận: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân Trong hoạt động: thể dục sáng, chơi - tập có chủ định, chơi với
đồ vật, ăn, ngủ, vệ sinh, chơi -tập buổi chiều
MT24: Trẻ nhận biết được một số đặc
điểm bên ngoài của bản thân.
- Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân
Hoạt động học:
NB:
-Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân
- Dạy trẻ nhận biết Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân:
Trang 4Tóc, quần áo, giày dép, mũ… Trong hoạt động: thể dục sáng
Hoạt động chơi:
- Chơi tập có chủ định, chơi với
đồ vật
- Chơi thao tác vai ru em, cho em ăn
MT28: Trẻ biết gọi tên cô giáo và các
bạn trong lớp - Tên cô giáo và các bạn trong lớp
Hoạt động học:
- Tên của các bạn trong lớp
Hoạt động đón trả trẻ:
- Trò chuyện : Hỏi trẻ biết tên bạn nào trong nhóm, lớp
- Cô hỏi trẻ tên của trẻ, của cô giáo
Hoạt động chơi:
- Chiếc hộp bí mật
- Tìm bạn thân
- Ai biến mất
3 PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
MT34: Trẻ biết nghe và thực hiện các
yêu cầu bằng lời nói
- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói
- Nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau
- Nghe các từ chỉ tên, đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc
- HĐ/ giờ ăn, sinh hoạt hằng ngày:
- Cô cho trẻ chào bố mẹ khi đến lớp và khi về
- Cô hướng dẫn cho trẻ mời cô và các bạn trước khi ăn cơn
Hoạt động học:
- Trẻ nghe và trả lời các câu hỏi của cô dưới sự giúp đỡ của cô
Trang 5MT36: Trẻ thích nghe các bài thơ,
đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài
hát và truyện ngắn
- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu
đố, bài hát và truyện ngắn
Hoạt động học;
- Thơ: Đi học ngoan
- Thơ: Trăng sáng Hoạt động chơi:
- Kể chuyện theo tranh
MT38: Trẻ hiểu được nội dung truyện
ngắn, đơn giản.
- Trả lời các câu hỏi về tên truyện, tên các nhân vật, hành động của các nhân vật
Hoạt động học:
- Kể chuyện theo tranh: Bé làm
được việc gì?
Hoạt động chơi:
- Ai đấy
MT39: Trẻ biết sử dụng các từ chỉ đồ
vật, con vật, đặc điểm, hành động
quen thuộc trong giao tiếp
- Trẻ biết sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp
-Dạy trẻ sử dụng các từ, hành động khi giao tiếp
MT45: Trẻ biết nói to đủ nghe, nói rõ
ràng, lễ phép.
+ Phát âm rõ tiếng
+ Nói to, rõ ràng
Các hoạt động trong ngày:
- Hoạt động đón trẻ, chơi hoạt động theo ý thích ở các góc, hoạt động chơi tập có chủ đích
4 PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
MT50: Trẻ biết biểu lộ sự thích giao
tiếp bằng cử chỉ, lời nói với những
người gần gũi
- Giao tiếp với những người xung quanh
- Thíchchơivớibạn
HĐ/ giờ ăn sinh hoạt hằng ngày:
- Đón trẻ: trẻ chào cô, chào bố mẹ người thân vào lớp hoạt động với bạn
Hoạt động chơi:
- Thao tác vai: cô giáo, bác cấp dưỡng
- Kéo cưa lừa xẻ
- MT 55: - Trẻ biết giao tiếp với mọi
người xung quanh. + Biết giao tiếp, xưng hô với cô, với bạn,với người thân.
HĐ sáng đón trẻ, hoạt động trong ngày, hoạt động chiều, trả trẻ
Trang 6MT56: Trẻ biết chơi thân thiện với
- Chơi cùng nhóm bạn
HĐ/ giờ ăn sinh hoạt hằng ngày:
- Đón trẻ: Chơi cùng các bạn trong các góc chơi khi chờ các bạn đến
- Cùng các bạn làm các công việc đơn giản như cất đồ dùng đồ chơi,
Hoạt động học:
Thơ “ đi học ngoan”
Hoạt động chơi:
- Chơi trong góc chơi đoàn kết chơi cùng các bạn không cắn đánh các bạn
MT63:Trẻ thích hát bài hát quen
thuộc
- Hát theo cô các bài hát quen thuộc
- Hát cùng cô những bài hát gần gũi , những bài hát ngắn, dễ hát
- Khuyến khích trẻ hát theo cô các bài hát quen thuộc, những bài hát ngắn, gần gùi, thực hiện trong các giờ hoạt động: chơi – tập có chủ định, chơi với đồ vật, hoạt động theo ý thích, chơi - tập buổi chiều
- MT66: -Trẻ biết vẽ nguệch ngoạc
bằng bút sáp, phấn.
+ Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò, xếp hình
HĐ chơi tập có chủ đích;
- Dán chân dung bạn trai, bạn gái
- Tập xếp đồ chơi vào đúng nơi qui định
- Xếp bàn ghế
DỰ KIẾN MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BÉ VÀ CÁC BẠN
Trang 7* Môi trường trong lớp học:
- Đảm bảo sạch sẽ, an toàn, các góc chơi được sắp xếp khoa học, hợp lý
- Cô trang trí lớp, các góc làm nổi bật chủ để: Bé vui tết trung thu Bé và các bạn, lớp học của bé,
- Chuẩn bị tranh ảnh và các hoạt động của bé trong nhóm lớp
- Giới thiệu tên trường, tên lớp học, tên cô giáo, tên các bạn của bé trong nhóm lớp
- Đồ dùng, đồ chơi, học liệu, nguyên vật liệu sẵn có được sắp xếp ngăn nắp, gọn gàng để nơi trẻ dễ lấy, dễ cất, các hình khối màu để trẻ xếp trường mầm non, hình ảnh chân dung các bạn của bé trong nhóm lớp
* Môi trường ngoài lớp học:
- Phối hợp BGH, bảo vệ, giáo viên các lớp cho trẻ được giao tiếp, thăm quan và tìm hiểu về công việc của các cô các bác trong trường
- Các khu vực hoạt động ngoài trời đảm bảo vệ sinh, an toàn, sạch sẽ Đồ dùng, đồ chơi đem theo phục vụ hoạt động phải đảm bảo an toàn cho trẻ, không độc hại…
* Môi trường xã hội:
- Phối hợp phụ huynh tham gia cùng với giáo viên sưu tầm các nguyên vật liệu phế thải để làm đồ dùng, đồ chơi phục vụ cho chủ đề:
- Giáo viên cởi mở vui tươi, tạo các mối quan hệ gần gũi, yêu thương để trẻ cảm thấy an toàn Khuyến khích trẻ cùng tham gia vào các hoạt động Luôn tôn trọng và đối xử công bằng với trẻ
- Tuyên truyền kiến thức chăm sóc giáo dục trẻ tới các bậc phụ huynh
(e) Xác định mục tiêu chưa đạt và nội dung chưa thực hiện được cùng nguyên nhân trong quá trình thực hiện chủ đề
cần tiếp tục thực hiện ở chủ đề sau .
Trang 8
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 1 Chủ đề: BÉ VÀ CÁC BẠN
Trang 9Chủ đề nhánh 1: “Các bạn của bé ở lớp ”.
(Thời gian thực hiện:Từ ngày 07/09/2020 Đến ngày 11/09/2020) Thứ
Thời điểm
Thứ 2 7/09/2020
Thứ 3 8/09/2020
Thứ 4 9/09/2020
Thứ 5 10/09/2020
Thứ 6 11/09/2020
Đón trẻ, chơi, thể
dục sáng
* Đón trẻ:
- Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi qui định
* Trò chuyện : Với trẻ về trường, lớp, tên cô giáo, tên các bạn của bé trong nhóm lớp,đồ dùng, đồ
chơi trong lớp
- Cho trẻ chơi với đồ chơi trong lớp, giáo dục trẻ biết chơi đoàn kết, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi
* Thể dục sáng: Tập bài phát triển chung “Tập bài thổi bóng”
+ Động tác 1:Hô hấp (thổi bóng) 2 tay để trước miệng, hít vào thật sâu, rồi thở ra từ từ, kết hợp 2 tay rang rộng ra làm (bóng to)
+ Động tác 2: (tay) đưa bóng lên cao, 2 tay cầm bóng đưa lên cao, bỏ bóng xuống ,2 tay cầm bóng về
tư tư thế ban đầu.( Tập 4 lần) + Động tác 3 (bụng) 2 tay cầm bóng lên giơ cao ngang ngực, cầm bóng cúi đặt xuống sàn (tập 4 lần) + Động tác 4(bật) 2 tay cầm bóng bật nhẩy tại chỗ, kết hợp với nhạc thể dục, bài hát hát “Bóng tròn to”
* Điểm danh:
- Điểm danh trẻ theo danh sách lớp
“Dán chân dung
Âm nhạc:
Dạy hát: “Đi nhà
Trang 10Hoạt động
có chủ định
- VĐCB: Đi theo hiệu lệnh
-TCVĐ: Thi xem đội nào nhanh
Các bạn của bé ở
lớp
Tập đọc thơ “Đi học ngoan”
bạn trai, bạn gái” trẻ”
TCÂN: “Hãy lắng nghe”
Chơi tập theo ý
thích
* Góc thao tác vai: Cô giáo, bác cấp dưỡng
* Góc HĐVĐV: Xếp trường mầm non
* Góc nghệ thuật: Hát múa, đọc thơ, ca dao, đồng dao về chủ đề, chọn màu xâu hạt.
* Góc sách tranh: Xem tranh ảnh về trường mầm non.
Chơi tập ngoài
trời
* Hoạt động có chủ đích:
+ Quan sát thiên nhiên cây mùa thu, thời tiết, lớp học…
* Trò chơi vận động:
- Bắt bướm + Về đúng nhà bạn trai, bạn gái, Bóng tròn to, đuổi nhặt bóng + Trò chơi dân gian: Kéo cưa, lừa xẻ
* Chơi tự do: Vẽ phấn trên sân
Cho trẻ chơi với các đồ chơi, thiết bị ngoài trời như đu quay, cầu trượt…
Hoạt động ăn
* Vệ sinh:
+ Đưatrẻvàonềnếp, rènkĩnăngrửatayđúngcáchtrướcvàsaukhiăn, saukhiđivệsinh, laumiệngsaukhiăn + Hướng dẫn sử dụng các đồ dùng chung của trường, lớp có ký hiệu: ca côc, khăn mặt
+ Nhận biết khu vực đi vệ sinh dành cho bạn trai, bạn gái
+ Rèn luyện cho trẻ đi vệ sinh đúng cách
+ Tìm hiểu cách sử dụng nhà vệ sinh phù hợp
Trang 11* Ăn trưa:
+ Đưa trẻ vào nề nếp Rèn nề nếp thói quen ăn uống cho trẻ
+ Dạy trẻ cách chấp nhận ăn các loại thức ăn khác nhau: cơm, canh, thức ăn mặn
+ Rèn một số hành vi tốt trong ăn uống: Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ, ăn nhiều loại thức
ăn khác nhau
Hoạt động ngủ
* Ngủ trưa: Chuẩn bị tốt chỗ ngủ cho trẻ, cho trẻ nằm thoải mái, Đóng của, tắt điện, giảm ánh sáng
trong phòng, cho trẻ nghe các băng nhạc hát ru êm dịu
* Vận động nhẹ, ăn quà chiều:
Hoạt động theo ý
thích
- Cân, đo vào biểu đồ tăng trưởng cho trẻ
- Bé xếp đường đi, xếp trường mầm non, nhận biết tên cô giáo, tên các bạn trong nhóm lớp
- Rèn kỹ năng vứt rác đúng nơi qui định, đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết xếp đồ chơi gọn gàng cùng cô
+ Chơi các trò chơi:
- Chơi trò chơi: +Bắt bướm + Về đúng nhà bạn trai, bạn gái, Bóng tròn to, đuổi nhặt bóng + Trò chơi dân gian: Kéo cưa, lừa xẻ
- Chơi theo ý thích ở các góc
+ Nhận xét nêu gương cuối ngày, tuần
Trả trẻ - Trả trẻ.( rèn thói quen cất đồ dùng đồ chơi gọn gàng)
- Lấy đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định, lễ phép chào cô, bạn ra về
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, sức khoẻ của trẻ, và cá hoạt động của trẻ trong ngày
Trang 12KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 2
Chủ đề: BÉ VÀ CÁC BẠN Chủ đề nhánh 2: Lớp học của bé.
Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ 14/9/2020 đến 18/9/2020
Thứ
Thời điểm
Thứ 2 ( 14/9/2020)
Thứ 3 (15/9/2020)
Thứ 4 ( 16/9/2020)
Thứ 5 ( 17/0/2020)
Thứ 6 (18/9/2020)
Đón trẻ, chơi,
thể dục
sángĐiểm
danh
* Đón trẻ:
- Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân
- Cho trẻ chơi tự do ở các góc
* Trò chuyện:
- Trò chuyện về lớp học của bé, một số hoạt động của trẻ ở lớp, tên trường, tên lớp, tên cô giáo, nhận biết được đặc điểm, bạn trai, bạn gái
* Thể dục sáng:
Tập bài phát triển chung “Tập bài thổi bóng”
+ Động tác 1:Hô hấp (thổi bóng) 2 tay để trước miệng, hít vào thật sâu, rồi thở ra từ từ, kết hợp 2 tay rang rộng ra làm (bóng to)
+ Động tác 2: (tay) đưa bóng lên cao, 2 tay cầm bóng đưa lên cao, bỏ bóng xuống ,2 tay cầm bóng về tư tư thế ban đầu.( Tập 4 lần)
+ Động tác 3 (bụng) 2 tay cầm bóng lên giơ cao ngang ngực, cầm bóng cúi đặt xuống sàn (tập 4 lần) + Động tác 4(bật) 2 tay cầm bóng bật nhẩy tại chỗ, kết hợp với nhạc thể dục, bài hát hát “Bóng tròn to”
* Điểm danh:
- Điểm danh trẻ theo danh sách lớp
Dạy hát: “Lời chào
Trang 13Hoạt động
học
- VĐCB: Đi trong đường hẹp
TCVĐ: Chi chi chành chành
“ Khuôn mặt dễ thương của bé”
Kể chuyện theo tranh “Bé làm được việc gì”
“Tập xếp đồ chơi vào đúng nơi qui định”
buổi sáng”
Nghe hát: Vui đến trường
Chơi tập
theo ý thích
* Góc thao tác vai: Cô giáo, bác cấp dưỡng
* Góc HĐVĐV: Xếp trường mầm non
* Góc nghệ thuật: Hát múa, đọc thơ, ca dao, đồng dao về chủ đề, chọn màu xâu hạt.
* Góc sách tranh: Xem tranh ảnh về trường mầm non.
Chơi tập
ngoài trời
* Hoạt động có chủ đích:
+ Quan sát thiên nhiên cây mùa thu, thời tiết, lớp học…
* Trò chơi vận động:
- Bắt bướm + Về đúng nhà bạn trai, bạn gái, Bóng tròn to, đuổi nhặt bóng + Trò chơi dân gian: Kéo cưa, lừa xẻ
* Chơi tự do: Vẽ phấn trên sân
Cho trẻ chơi với các đồ chơi, thiết bị ngoài trời như đu quay, cầu trượt…
Hoạt động ăn
* Vệ sinh:
+ Rènkĩnăngrửatayđúngcáchtrướcvàsaukhiăn, saukhiđivệsinh, laumiệngsaukhiăn
+ Hướng dẫn sử dụng các đồ dùng chung của trường, lớp có ký hiệu: ca côc, khăn mặt
+ Nhận biết khu vực đi vệ sinh dành cho bạn trai, bạn gái
+ Rèn luyện cho trẻ đi vệ sinh đúng cách
+ Tìm hiểu cách sử dụng nhà vệ sinh phù hợp
* Ăn trưa: