I/- Mục tiêu : • Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.. • Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.. III/- Tiến trình : * Phương
Trang 1
t41 G v : Phạm Trọng Phúc Ngày soạn : .
Tiết : 1 1 Ngày dạy :
I/- Mục tiêu : • Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu • Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
II/- Chuẩn bị :
* Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn tổng quát, hệ thống bài tập * Học sinh : Bảng nhóm III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp, phát hiện vấn đề và hoạt động theo nhóm
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (8 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra 1 Sửa bài tập 58 b, c trang 12 SBT: Rút gọn các biểu thức:
2 Sửa bài tập 59a, b trang 12 SBT: - Gv nhận xét và cho diểm hai hs - HS 1 : b) 98 − 72 0,5 8 + = 49.2 − 36.2 0,5 4.2 + = 7 2 6 2 0,5.2 2 − + = 2 2 c) 9 a − 16 a + 49 a với a 0 ≥ - HS 2 : a) (2 3 + 5) 3 − 60
= 2 3 3 + 5 3 − 4.15 = 2.3 + 15 2 15 − = 6 - 15 b) (5 2 2 5) 5 + − 250 = 5 2 5 2 5 5 + − 25.10 = 5 10 2.5 5 10 + − = 10 - Hs nhận xét bài làm của bạn
Trang 2
HĐ 2 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn (13 phút)
- Khi biến đổi biểu thức chứa căn bậc
hai, người ta có thể sử dụng phép khử
mẫu của biểu thức lấy căn
- Gv nêu VD1
- Ở VD1a) thì 2
3 có biểu thức lấy căn là biểu thức nào?mẫu là bao nhiêu ?
- Gv hướng dẫn : nhân tử và mẫu của
biểu thức lấy căn là 2
3 với 3 để mẫu là
32 rồi khai phương mẫu và đưa ra
ngoài dấu căn
- Ở VD1b) ta làm thế nào để khử mẩu
7b của biểu thức lấy căn
- Yêu cầu 1 hs lên trình bày
- Qua các VD trên, em hãy nêu rõ cách
làm để khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Gv đưa công thức tổng quát lên bảng
phụ.
Với các biểu thứcA, B mả A.B ≥ 0 và
0
- Yêu cầu hs làm ?1 để củng cố khiến
thức trên Gọi ba hs đồng thời lên
bảng
- Hs quan sát VD1a
- Biểu thức lấy căn là 2
3 với mẫu là 3
- Nhân cả tử và mẫu với 7b
- Một hs lên bảng thực hiện.
- Để khử mẫu của biểu thức lấy căn ta phải biến đổi biểu thức sao cho mẫu đó trở thành bình phương của một số hoặc biểu thức rồi khai phương mẫu và đưa
ra ngoài dấu căn
- Hs đọc lại công thức tổng quát trang
28 SGK.
- Ba hs lên bảng thực hiện, hs lớp làm vào vở
3 Khử mẫu của biểu thức lấy căn :
* Tổng quát : ( SGK ) VD: a) 4 4.52 2 5
2
b) 3 3.1252 3.25.5
t42
Trang 3
= 5 15 15
c) 33
2a với a > 0
a a = a = a với a >0
HĐ 3 : Trục căn thức ở mẫu (14 phút)
- Gv giới thiệu: Khi biểu thức có chứa
căn thức ở mẫu, việc làm mất căn thức
ở mẫu được gọi là trục căn thức ở mẫu
- Yêu cầu hs xem VD2 và nghiên cứu
lời giải.
- Ở VD a) ta thấy mẫu của biểu thức
là đơn thức 2 3 có chứa 3 và
người ta làm thế nào để làm mất căn
thức ở mẫu ?
- Còn ở VD b) thì mẫu của biểu thức
là 3 1 + có dạng đa thức và có chứa
3 Để trục căn thức trong trường
hợp này, người ta nhân cả tử và mẫu
với biểu thức 3 1 − Khi ấy ở mẫu sẽ
có dạng gì ?:
- Người ta gọi hai biểu thức 3 1 +
- Hs nghiên cứu VD2 dưới sự hướng dẫn của gv.
- Nhân tử và mẫu của biểu thức cho
3 và mẫu thức sẽ là 2.3 =6, ta được:
5 5 3
6
- HĐT số 3:
( 3 1)( 3 1) ( 3) + − = 2− = 12 2
4 Trục căn thức ở mẫu :
t43
Trang 4
và 3 1 − là hai biểu thức liên hợp
của nhau.
- Tương tự ở câu c, em thấy người ta
nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên
hợp của 5 − 3 là biểu thức nào ?
Và ta được gì ở mẫu ?
- Vậy hãy cho biết biểu thức liên hợp
của A B + ?
A B − ?
A + B ?
A − B ?
- Gv nêu tổng quát trang 29 SGK trên
bảng phụ
- Yêu cầu hs hoạt động nhóm làm ?2
- Gv kết hợp với hs kiểm tra và đánh
giá kết quả làm việc của các nhóm
- Là biểu thức 5 + 3 , ta được mẫu:
= 5 – 3 = 2
- Biểu thức liên hợp của:
A B + là A B −
A B − là A B +
A + B là A − B
A − B là A + B
- Hs hoạt động nhóm Gồm 3 câu, hai nhóm làm một câu
b
b = b = với b > 0
−
=
2
2
a
a − b =
+
4
a b
+
− với a >b > 0
- Các nhóm lần lượt trình bày bài giải
- Hs lớp nhận xét bài làm
* Tổng quát : ( SGK ) VD: Trục căn thức ở mẫu :
5(5 2 3) (5 2 3)(5 2 3)
+
= 25 10 32 2 25 10 3
13
−
* 2
1
a a
− với a 0 ≥ và a 1 ≠
1
a
−
Trang 5
t44
HĐ 4 : Củng cố (8 phút)
- Các kết quả sau đúng hay sai ? Nếu
sai hãy sửa lại cho đúng ( giả thiết
các biểu thức đề có nghĩa)
Gv đưa đề bài lên bảng phụ :
2
10
5 2
c) 2
3 1 − = 3 1 −
p
p p
+
=
−
−
+
=
−
−
- Hs trả lời tại chỗ:
a) đúng b) sai , sửa lại là 2 2
5
c) sai , sửa lại là 3 1 +
d) đúng
e) đúng
Trang 6
IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)
- Học bài, xem kỹ lại các VD và bài tập đã sửa Tiết sau tiến hành luyện tập.
- Làm bài tập các phần còn lại từ bài 48 đến 52 trang 29, 30 SGK, bài tập số 68, 69, 70a, c trang 14 sách BT
V/- Rút kinh nghiệm :