Kieåm tra kieán thöùc tieáp thu cuûa hoïc sinh, qua ñoù xaùc ñònh kieán thöùc caên baûn veà caên thöùc baäc hai cuûa hoïc sinh.[r]
Trang 1
t69 G v : Phạm Trọng Phúc Ngày soạn :
Tiết : 1 8 Ngày dạy :
I/- Mục tiêu : Kiểm tra kiến thức tiếp thu của học sinh, qua đó xác định kiến thức căn bản về căn thức bậc hai của học sinh Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, thành thạo các kĩ năng biến đổi đại số sơ cấp II/- Chuẩn bị :
* Giáo viên : - Đề bài, bảng phụ ghi các câu hỏi trắc nghiệm, đáp án * Học sinh : - Ôn tập chương 1, các dụng cụ học tập cần thiết
III/- Tiến trình : Kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL Điều kiện có nghĩa 2 0,5 1 0,25 3 0,75 Rút gọn và tính biểu thức chứa CBH 2 0,5 4 1 2 0,5 1 3 9 5 Tìm x 2 3 1 1 3 4 Căn bậc ba 1 0,25 1 0,25 Tổng 5 1,25 7 4,75 4 4 16 10 ĐỀ KIỂM TRA 1 (thời gian : 45 phút ) ĐỀ I ĐỀ II BỔ SUNG I/- TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn câu trả lời đúng 1 2 x 1 2 x Câu 1 : 1 2x có nghĩa khi : A B
1 2 x 1 2 x
I/- TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn câu trả lời đúng Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng Câu 1 : Căn thức √x+3 xác định khi : A x > -3 B x = -3 C x < -3 D x -3
.
.
.
.
.
.
Kiểm Tra
Trang 2C D
1
x
Câu 2 : xác định khi :
0
x A B x > 0
0
x x R x 2 1 C D
Câu 3 : Điều kiện có nghĩa của là :
0
x A B x > 0
0
x x R C D
Câu 4 : Rút gọn √ (2− √5)2 ta được :
C -1 D 1
Câu 5 : √16 a2b2 =
A 4 |ab| B 4ab
C -4 |ab| D -4ab
Câu 6 : Giá trị của biểu thức ( 3 2) 2 2 3 là:
A 3 3 2 B 2 + 3
C 2 + 3 3 D 2 3
Câu 7 : Giá trị của biểu thức 16a 4a2 4a1
tại a = -1 là :
A 1 B 1
C 7 D 7
Câu 8 : Tính √20+√45 = A √65 B 5 √5 C 13 √5 D ± 5 √5 Câu 9 : Tính 10√4 5+2√5 4 = A 12 √41 20 B 108 √5 C 5 √5 D 101 √5 5 x Câu 2 : xác định khi : 0 x A B x 0
0 x x R C D
Câu 3 : Để 2 2 x có nghĩa thì : A x 0 B x 2 C x 2 D x > 2 Câu 4 : √ ( √3 −√2)2 = A 1 B -1 C √3−√2 D √2−√3 Câu 5 : √9 a2b4 = A 3 a b2 B 3ab 2
C -3 |ab2| D -3ab 2 Câu 6 : Tính √18+√32 = A √50 B 14 C 25 √2 D 7 √2 Câu 7 : Tính 6√5 4+2√5 4 = A 4 √5 B 8 √5 C 8 √5 4 D 4 √5 4 Câu 8 : Tính 5 − 3√5 √5 −3 = A 5 B √5 C -5 D - √5 Câu 9 : 3 64a3 = A 4 |a| B 4a
C - 4a D 64a t70 .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 3Câu 10 : Tính 3 − 2√3
√3 −2 =
C √3 D - √3
Câu 11 : 3
√27 a3 = A 3a B 3 |a| C - 3a D 27a Câu 12 : Tính (5 2 2 5) 5 250 = A 5 B 10
C -10 D một kết quả khác
II /- TỰ LUẬN : Câu 1 : (3 đ) Tìm x biết : a) 9x 4x 3 b) (2x 3)2 5 Câu 2 : Cho biểu thức : M = 3 1 1 1 x x x x x x với x 0 và x 1 a) Rút gọn M (2đ)
b) Tìm x để M = -1 (1đ) Câu 10 : Giá trị của biểu thức 1 5 125 5 bằng : A 4 5 B - 4 5 C 0 D một kết quả khác Câu 11 : Giá trị của biểu thức
4a 9a212a4 tại a = - 4 là : A 6 B - 6
C 14 D 14
Câu 12 : Nếu 9x2 1 6x 8 thì x bằng : A 3 B 73 C cả A và B D không có giá trị x nào II /- TỰ LUẬN :
Câu 1 : (3 đ) Chứng minh đẳng thức : 8 5 2 20 5 3 1 10 3,3 10 10
Câu 2 : Cho biểu thức : P = 4 2 2 4 x x x x x x với x >0 và x 4 a) Rút gọn P (3đ) b) Tìm x để P > 3 (1đ) t71 .
.
.
.
.
.
.
ĐÁP ÁN ĐỀ I ĐỀ II BỔ SUNG I/- TRẮC NGHIỆM : 1 2 3 4 5 6 C B D B A B 7 8 9 10 11 12 C B C C A B I/- TRẮC NGHIỆM : 1 2 3 4 5 6 D B D C A D 7 8 9 10 11 12 A B C B C C
.
.
.
.
.
Trang 4II /- TỰ LUẬN :
Câu 1 : Tìm x biết :
a) x = 9
b) x 1 = 1 ; x 2 = - 4
Câu 2 :
a) M =
=
3 (1 )(1 ) x x x x x x x =
M = 3 1 x với x 0 và x 1 b) M = -1 3 1 x = -1 3 1 x
x 2 x4 (tmđk) II /- TỰ LUẬN : Câu 1 : VT = 2 2 5 2 2 5 5 3 10 10 10 = 3 2 2 5 5 0,3 10 10 = 3 10 10 0,3 10 10 = 3,3 10 = VP Câu 2 : a) P = ( 2) ( 2) 4 ( 2)( 2) 2 x x x x x x x x = =
2 2 x x = x
b) P > 3 x3 x9 .
t72 .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
IV/- Thống kê kết quả :
V/- Rút kinh nghiệm :