QUY TAC CHUYEN VE 1... “*Hoc thudéc tinh chat dang thức và quy tac chuyển ve.. s*Chuân bị cho tiết Luyện tập.
Trang 2KIEM TRA BAI CU
Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “+”, bỏ dấu ngoặc đăng trước có dấu “-” 2
Bài tập: Tính hợp lý
(2007 - 15 + 88)-(- 15+
88) Giai
(- 2007 - 15 + 88) - (- 15 + 88)
=- 2007 —15 + 88 + 15 — 88
= - 2007+15 - 15 + 88 - 88
= - 2007 + 0Ö + QO
= - 2007
Trang 3z z
ww
Tiétss $ 9 QUY TAC CHUYEN VE
1 Tính chất của đẳng thức: |
„ Từ hình 50 dưới đây ta có thé rut ra nhận xét
eua=bthiatc=btc ì
Néua=bthib=a
Hinh 50
Trang 4Taco (a-b) +b=at[(- b)+b]=a+0=a
Goi x là hiệu của a và b Ta có x=a-b
Áp dụng quy tắc chuyển vế: x+b=a
Ngược lại nếu có: x + b = a
Theo quy tắc chuyển vế thì x = a - b
Vậy hiệu (a — b) là một số x mà khi lấy x cộng với b sẽ được a hay phép trừ là phép toán ngược của phép cộng
Trang 5Bai 61 (SGK/87) Tìm số nguyên x, biết:
a) /-x=8-(-/7) b)x-8=(-3)-8
Giai
x=-8
Trang 6Bài 64 (SGK/87) Cho ae Z Tìm số nguyên x, biết:
Giai
X=a-2
Trang 7Bai tap: Các phép biến đổi sau đúng hay sai, giải thích
x=-12+45 x-12=9-7
2-x=1/7-5
Ÿ | x=17-5-2 *
5-x=-8
Trang 8
§ 9 Quy tac chuyén vé
° Tính chât của đẳng thức:
Nêu a =b thì a+c=b+c Nêu a+c=b+cthì a=b Nêu a = b thì b = a
° Quy tắc chuyền về:
Khi chuyền vê một số hạng từ về này sang
(“6 7)
vê kia, ta phải đổi dâu sô hạng đó: dâu “-
thành dâu “+” và dâu “+” thành dau “-”.
Trang 9“*Hoc thudéc tinh chat dang thức và quy tac chuyển
ve
s* Đài tập vé nha: BT 62, 63, 65 SGK
s*Chuân bị cho tiết Luyện tập