1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

QUY TAC CHUYEN VE - HGH

6 647 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy tắc chuyển vế
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó gọi khối lợng quả cân là c, dựa vào hai nhận xét trên các em hãy nêu các tính chất của đẳng thức.. * Tính chất: sgk/ 86/ HS đọc tính chất - Nếu ta thêm vào hai vế của một đẳng thứ

Trang 1

Kiểm tra bài cũ (3’)

HS 1: Tìm số nguyên x, biết:

- 7 – x = - 17

HS 2: Phát biểu quy tắc dấu ngoặc

Đáp án

HS 1: - 7 – x = - 17

x = - 7 – (- 17)

x = - 7 + 17

x = 10

HS 2: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ - ” đằng trớc, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong

ngoặc: dấu “+” thành dấu “ - ” và dấu “ - ” thành dấu “+” Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+”

đằng trớc thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn giữ nguyên

Đặt vấn đề (1’)

Vừa rồi bạn đã thực hiện tìm x theo cách nào?

(Bạn đã tìm x dựa theo quan hệ của phép tính)

Vậy còn cách nào khác để tìm x mà không cần dựa vào quan hệ của phép tính hay không? Để trả lời câu hỏi đó, bài ngày hôm nay thầy và trò chúng ta sẽ đi nghiên cứu

Tiết 59 - quy tắc chuyển vế

Hoạt động 1 Tính chất của đẳng thức (6’)

Cho HS thực hiện lệnh ? 1/ 85/

Trình chiếu

Cho HS hoạt động nhóm thực hiện

Chữa bài nh bên

? ở cân bên trái, nếu ta gọi khối lợng ở hai

đĩa cân lần lợt là a và b, hãy so sánh a và

b?

a = b đợc gọi là một đẳng thức Một đẳng

thức gồm có hai vế, vế bên trái dấu bằng

Đọc yêu cầu lệnh ? 1 Hoạt động nhóm Yêu cầu:

- Nếu ta xem từ trái qua phải thì khi cân

đang thăng bằng, nếu ta thêm vào hai bên

đĩa cân cùng một vật thì cân vẫn thăng bằng

- Ngợc lại nếu ta xem từ phải qua trái thì khi cân đang thăng bằng, nếu ta bớt đi cả hai đĩa cân cùng một vật thì cân vẫn thăng bằng

Đại diện nhóm trình bày

Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

a = b

Trang 2

gọi là vế trái, vế bên phải dấu bằng gọi là

vế phải

Tơng tự nh cân đĩa, đẳng thức cũng có các

tính chất nh vậy Khi đó gọi khối lợng quả

cân là c, dựa vào hai nhận xét trên các em

hãy nêu các tính chất của đẳng thức

Ngoài ra đẳng thức còn có một tính chất

nữa, đó là: - Nếu a = b thì b = a

Đây chính là nội dung các tính chất trong

sgk/ 86/

Trình chiếu

Nếu a = b thì a + c = b + c

Nếu a + c = b + c thì a = b

Nếu a = b thì b = a

? Hãy phát biểu các tính chất trên bằng

lời?

Các tính chất trên đợc vận dụng trong làm

toán nh thế nào? Thầy trò chúng ta sang

nghiên cứu phần 2: Ví dụ

- Nếu a = b thì a + c = b + c

- Nếu a + c = b + c thì a = b

* Tính chất: sgk/ 86/

HS đọc tính chất

- Nếu ta thêm vào hai vế của một đẳng thức cùng một số thì ta đợc một đẳng thức mới

- Nếu ta bớt ở hai vế của một đẳng thức đi cùng một số thì ta cũng đợc một đẳng thức mới

- Nếu ta đổi chỗ hai vế của một đẳng thức thì ta đợc một đẳng thức mới

Hoạt động 2 Nghiên cứu ví dụ (8’) Cho HS nghiên cứu ví dụ – Trình chiếu

Cho HS đọc ví dụ

? Ví dụ này yêu cầu chúng ta làm gì?

? Nêu các bớc thực hiện tìm x trong ví dụ

này?

Nếu ta cộng cả hai vế với số khác 2 có đợc

không? Vì sao?

? Vận dụng ví dụ này và các tính chất của

Đọc ví dụ Tìm số nguyên x

Trong ví dụ này ta thực hiện tìm x theo các bớc sau:

- Vận dụng tính chất ở phần 1, cộng vào hai vế của đẳng thức đã cho với 2 để vế trái chỉ còn lại là x

- Thực hiện phép tính ở vế phải để tìm giá trị của x

Trong trờng hợp này ta khôgn nên cộng hai

vế của đẳng thức với số khác 2 Vì ta cần biến đổi để vế trái chỉ còn x

Trang 3

đẳng thức thực hiện lện ? 2/ 86/ - Trình

chiếu.

? Đọc lệnh ? 2

Cho HS lên bảng thực hiện

Chữa bài nh bên

Trong ví dụ vừa rồi và lệnh ? 2, nếu ta bỏ

bớt đi bớc 2, thì +2 đáp án trên có dạng

nh sau:

Đa ra đáp án của ví dụ và lệnh ? 2 (bỏ bớc

thực hiện cộng hai vế với cùng một số) –

Trình chiếu.

Ví dụ: x – 2 = - 3

x = - 3 + 2

x = - 1

? 2: x + 4 = - 2

x = - 2 – 4

x = - 6

? Trong quá trình tìm x ở ví dụ, số hạng

nào bị thay đổi vị trí và dấu của nó biến

đổi nh thế nào?

Tơng tự nh vậy với lệnh ? 2

Việc đổi chỗ – 2 từ vế trái sang vế phải

nh vậy đợc gọi là chuyển – 2 từ vế trái

sang vế phải

Tơng tự nh vậy với lệnh ? 2

? Khi chuyển vế một số hạng từ vế này

sang vế kia ta phải làm gì?

Đó chính là nội dung quy tắc chuyển vế,

thầy và trò chúng ta cùng đi nghiên cứu

phần 3: quy tắc chuyển vế

Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = - 2 Thực hiện

x + 4 + (- 4) = - 2 + (- 4)

x = - 2 – 4

x = - 6

HS khác nhận xét

Trong ví dụ thì số hạng – 2 bị đổi chỗ từ

vế trái sang vế phải, và dấu của nó đợc đổi thành + 2

Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang

vế kia ta phải đổi dấu số hạng đó

Hoạt động 3 Quy tắc chuyển vế (12’)

Đa ra quy tắc sgk/ 86/ - Trình chiếu.

Cho HS Thực hiện bài toán – Trình

chiếu

* Quy tắc: sgk/ 86/

Đọc quy tắc

Đọc bài toán Thực hiện

Trang 4

Đa ra lại quy tắc và nhấn mạnh cho HS các

cụm từ: “chuyển”, “từ vế này sang vế

kia”, “đổi dấu”.

Và chú ý thêm cho HS: Số hạng nào

chuyển vế thì mới đổi dấu, số hạng nào

không chuyển vế thì không đổi dấu

Cho HS nghiên cứu ví dụ – Trình chiếu

? Nêu yêu cầu của ví dụ?

? Ví dụ này thực hiện tìm x nh thế nào?

Lu ý cho HS: Trớc số hạng cần chuyển có

cả dấu của phép tính và dấu của số hạng

nên ta cần áp dụng kiến thức đã học để quy

từ hai dấu về một dấu rồi thực hiện

Hãy áp dụng quy tắc chuyển vế thực hiện

bài toán tìm x ở phần kiểm tra bài cũ

? Có nhận xét gì về kết quả này với kết quả

ở phần kiểm tra bài cũ?

? Vậy ngoài cách dựa vào quan hệ phép

tính để tìm x thì ta còn có thể áp dụng cách

nào để tìm x?

Vậy chúng ta thấy với một bài toán chúng

ta có nhiều cách giải quyết khác nhau và

cho cùng một kết quả Vì vậy khi làm bài

các em nên lựa chọn cách làm cho phù hợ

sao cho bài toán đợc giải quyết nhanh gọn

và chính xác

Nghiên cứu ví dụ Tìm số nguyên x, biết

- Câu a:

Thực hiện chuyển – 2 từ vế trái sang vế phải thành + 2

Thực hiện cộng hai số nguyên khác dấu ở

vế phải để tìm giá trị của x

- Câu b:

Thực hiện chuyển + 4 từ vế trái sang vế phải thành – 4

Thực hiện phép trừ hai số nguyên ở vế phải

để tìm giá trị của x

Thựchiện

- 7 – x = - 17

- x = - 17 + 7

- x = - 10

x = 10 Kết quả này và kết quả ở phần kiểm tra bài

cũ là giống nhau

Ngoài cách dựa vào quan hệ phép toán để tìm x ta có thể vận dụng các tính chất của

đẳng thức hoặc quy tắc chuyển vế để tìm x

Tìm số nguyên x, biết

Thực hiện

Trang 5

? áp dụng quy tắc chuyển vế hãy thực hiện

lệnh ? 3/ 86/ - Trình chiếu.

? Nêu yêu cầu của lệnh ? 3

Chữa bài nh bên

Cho HS thực hiện bài toán – Trình chiếu

Bài toán: Thực hiện các phép toán sau

* Từ a – b = a + (- b) => (a – b) + b =?

* Nếu x + b = a => x =?

HS đứng tại chỗ thực hiện

? Qua đó các em rút ra nhận xét gì?

Hay có thể nói “phép trừ là phép toán

ng-ợc của phép toán cộng”

Đây cũng chính là nội dung nhận xét trong

sgk/ 86/ Đa ra nhận xét – Trình chiếu.

Vận dụng các kiến thức đã học ở bài này,

thầy và trò chúng ta đi áp dụng làm một số

bài tập 4: Luyện tập

x + 8 = (- 5) + 4

x + 8 = - 1

x = - 1 – 8

x = - 9

HS khác nhận xét

(a - b) + b = a + [(- b) + b] = a + 0 = a

x + b = a => x = a - b

Hiệu của a – b là số mà khi cộng số đó với a ta sẽ đợc a

* Nhận xét: sgk/ 86/

Đọc nhận xét

Hoạt động 4 Luyện tập (14’)

Cho HS làm bài 61/ 87/

Cho HS đọc đề bài

? Bài toán yêu cầu ta làm gì?

Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

Cho HS làm bài 65/ 87/

? Câu b còn có cách giải quyết nào khác?

? Cách này vận dụng theo cách nào?

Nhấn mạnh cho Hs nên chọn cách giải

quyết bài toán một cách phù hợp

Cho HS làm bài 66/ 87/

1 Bài 61/ 87/

Đọc đề bài Tìm số nguyên x, biết:

2 Bài 64/ 87/

a) a + x = b

x = b – a b) a – x = b

- x = b – a

x = - (b - a)

x = a – b Cách 2: a – x = b

x = a – b

3 Bài 66/ 87/

Trang 6

4 – (27 - 3) = x – (13 - 4)

4 – 24 = x – 9

- 20 = x – 9

- 20 + 9 = x

x = - 11

Ngày đăng: 23/10/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho HS lên bảng thực hiện - QUY TAC CHUYEN VE - HGH
ho HS lên bảng thực hiện (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w