- Đúng rồi các nghề trong xã hội khác nhau về tên gọi, đồ dùng, dụng cụ, nơi làm việc, trang phục, sản phẩm làm ra cũng khác nhau nhưng giống nhau là đều sản xuất ra những sản phẩm phục [r]
Trang 1- Trẻ biết lễ phép chào
cô, chào bố mẹ
- Phát hiện những đồdùng, đồ chơi không antoàn với trẻ
- Phát triển ngôn ngữcho trẻ
- Giúp trẻ nhận biết vàkhám phá chủ đề đanghọc
- Trẻ biết chơi đoàn kết,hòa đồng với các bạntrong lớp
- Trẻ biết thực hiện cácđộng tác trong bài thểdục sáng theo nhạc
- Hình thành thói quenrèn luyện cơ thể
- Trẻ được hít thở khôngkhí trong lành buổi sáng
- Trẻ nhớ tên mình, tên bạn; biết dạ cô khi đượcgọi đến tên
- Mở cửa, thôngthoáng phòng học
- Sắp xếp giá cốc, đểkhăn …v v
- Tủ đựng đồ của trẻ
- Tranh ảnh về sảnphẩm của một số nghềsản xuất…
- Đồ chơi trong các góc
- Sân tập bằng phẳng,
an toàn với trẻ
- Đĩa nhạc tập thể dục
- Sổ điểm danh
Trang 2Từ ngày 03/12 đến ngày 07/12/2018
HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
- Cô đón trẻ, nhắc trẻ biết chào cô, chào bố mẹ
- Cho trẻ tự kiểm tra túi quần áo của mình và lấy
cho cô cất những đồ dùng không an toàn với trẻ
- Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng gọn gàng, đúng nơi
quy định
- Cô cho trẻ Quan sát tranh về một số nghề sản
xuất và sản phẩm của từng nghề để trẻ hiểu thêm
- Cho trẻ đi thành vòng tròn kết hợp các kiểu đi (đi
thường, đi mũi bàn chân, đi bằng gót chân, chạy
nhanh, chạy chậm…)
- Trẻ về đội hình 3 hàng ngang
* Trọng động: Tập BTPTC cùng với nhạc thể dục.
+ Hô hấp: Thổi nơ bay
+ Tay: Tay thay nhau đưa ra trước ra sau
+ Chân: Ngồi xổm đứng lên
+ Bụng: Đưa tay lên cao, nghiêng người sang hai
bên
+ Bật: Tay chống hông, bật về trước
* Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng làm “Chim bay,
cò bay” hít thở thật sâu
- Cô đọc tên trẻ, đánh dấu trẻ đi học, trẻ nghỉ phép
- Trẻ lễ phép chào cô, chào
bố mẹ
- Trẻ tự kiểm tra túi quần
áo của mình
- Trẻ cất đồ dùng gọn gàngvào tủ đồ cá nhân của trẻ
- Trẻ trò chuyện cùng cô vềchủ đề
- Trẻ chơi tự do với đồ chơi trong lớp
- Trẻ có mặt “Dạ cô!”
Trang 3A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
Nông trường chăn
nuôi, Doanh trại bộ
- Trẻ biết nhận vai chơi
và thể hiện vai chơi
- Trẻ nắm được một số công việc của vai chơi
- Trẻ yêu thích hoạt động nghệ thuật
- Phát triển khả năng tưduy và ngôn ngữ chotrẻ
- Trẻ biết cách giở sách cẩn thận, không nhàu nát và biết cách giữ gìn sách vở
- Trẻ biết cách chăm sóccây
- Trẻ yêu thích lao động
- Đồ chơi nấu ăn; cácloại đồ chơi thựcphẩm (rau, củ,thịt v v)
- Quần áo đóng vai
+ Sách truyện theochủ đề Một số đồchơi, …v
- Cát, sỏi, bình tưới
và dụng cụ chơi vớicát nước…v.v
Trang 41.Ổn định gây hứng thú.
Cho trẻ hát bài “Lớn lên cháu lái máy cày” và trò
chuyện về chủ đề “Nghề nghiệp”
2 Nội dung
2.1 Thỏa thuận trước khi chơi
- Cô giới thiệu nội dung chơi các góc và gợi ý hỏi
trẻ về tên góc, các loại đồ chơi trong từng góc
+ Cô cho trẻ tự nhận
góc chơi bằng các câu hỏi: Con thích chơi ở góc
chơi nào? Ai thích chơi ở góc xây dựng v v…
+ Cô điều chỉnh số lượng trẻ vào các góc cho hợp
lí
+ Giáo dục trẻ trong khi chơi phải chơi cùng nhau,
không tranh giành đồ chơi
2.2 Quá trình chơi
- Cho trẻ trong từng góc bàn luận và phân vai chơi
- Cô quan sát từng nhóm trẻ để giải quyết tình
huống kịp thời
+ Góc chơi nào trẻ còn lúng túng, cô đặt câu hỏi
gợi mở nội dung chơi và tham gia chơi cùng trẻ với
những trò chơi mới, giúp trẻ hoạt
+ Cô gợi ý tạo sự liên kết, giao lưu giữa các nhóm
chơi
2.3 Nhận xét sau khi chơi
Cho trẻ đi tham quan các góc chơi và cùng cô nhận
xét các góc chơi của nhóm bạn
3 Kết thúc
Cho trẻ nhắc lại các trò chơi đã được tham gia
trong từng góc Cô nhận xét, tuyên dương, khích lệ
trẻ
+ Cho trẻ cất đồ chơi về từng góc
- Trẻ hát và cùng cô tròchuyện về chủ đề “nghênghiệp”
- Trẻ lắng nghe và trả lời
- Trẻ nhận góc chơi theo ýthích của mình
Trang 5A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
+ Dạo chơi, quan sát
một số cây hoa trong
ngoài trời như cầu
trượt, đu quay v v
- Phát triển ngôn ngữmạch lạc cho trẻ
- Rèn cho trẻ khả năngghi nhớ, so sánh
- Phát triển khả năng sáng tạo cho trẻ
- Phát triển khả năngquan sát, tìm tòi, khámphá ở trẻ
- Giáo dục trẻ biết yêu quý nghề trong xã hội
- Rèn kĩ năng vận động
và phát triển tố chất vậnđộng cho trẻ
- Trẻ hứng thú, tham giatích cực vào các tròchơi
- Trẻ biết chơi đoàn kết,nhường nhịn và chia sẻvới các bạn
- Trẻ biết cách chơi đảmbảo an toàn cho bản thân
- Mũ, dép
- Địa điểm: Khu vựcsân trường bằngphẳng, an toàn cho trẻ
- Địa điểm, phấn màu
- Địa điểm
- Nhạc 1 số bài háttheo chủ đề
- Đồ chơi ngoài trời ,phấn sạch sẽ, an toàn
Trang 6- Cho trẻ hát bài “Lớn lên cháu lái máy cày”.
- Dẫn trẻ đi dạo chơi sân trường, cho trẻ quan sát
một số cây hoa xung quanh trường
+ Các con nhìn thấy xung quanh sân trường có
những cây hoa nào?
+ con hãy kể tên các loại cấy đó?
v…v
- Cho trẻ vẽ sản phẩm một số nghề bé thích
- Cô đặt câu hỏi gợi ý cho trẻ tự kể về nghề sản
xuất:
+ Con biết những nghề sản xuát nào?
+ Các con hãy kể tên sản phẩm của nghề sản xuất
mà con biết? -> Sau câu trả lời của trẻ, cô nhận xét
và khái quát lại
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi
của những trò chơi mới và hướng dẫn trẻ chơi
- Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi, cách chơi, luật chơi
của những trò chơi mà trẻ biết
- Cho trẻ chơi mỗi trò chơi 2 - 3 lần tùy theo hứng
thú của trẻ Sau mỗi lần chơi, cô nhận xét và khích
- Cô chú ý bao quát đảm bảo an toàn cho trẻ,
khuyến khích trẻ kịp thời cho trẻ chơi có hứng thú
hơn
- Trẻ hát
- Trẻ dạo chơi quan sát
- Trẻ trả lời theo sự hiểubiết của bản thân
- Trẻ vẽ
- Trẻ kể và trò chuyện cùngcô
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ nhắc lại tên, cáchchơi của những trò chơi trẻbiết
- Trẻ chơi
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi tự do với đồchơi, thiết bị ngoài trời
Trang 7A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
- Xà phòng rửa tay,khăn lau tay v v
- Bàn ghế, khăn ăn,khay để khăn v
- Rèn cho trẻ cách rửa mặt khi ngủ dậy
- Phòng ngủ sạch sẽ,thoáng mát
- Phản gỗ, chiếu, gốicho trẻ v v
Trang 8- Cho trẻ rửa tay sau khi đi vệ sinh và trước khi ăn.
1 Trước khi ăn:
- Cho trẻ kê bàn ghế và vào bàn ăn
- Cô giáo chia cơm ra từng bát cho trẻ ăn ngay khi
còn ấm
- Cô giới thiệu món ăn và giáo dục dinh dưỡng
- Nhắc trẻ mời cô mời bạn trước khi ăn
2 Trong khi ăn:
- Nhắc nhở trẻ cách ăn uống vệ sinh, lịch sự, ăn hết
suất…v.v
3 Sau khi ăn:
- Cho trẻ lau miệng, cất bát, bàn ghế; uống nước
- Trẻ rửa tay bằng xàphòng
- Trẻ vào bàn ăn
- Trẻ ăn
- Trẻ cất bàn ghế sau khiăn
- Cô có mặt theo dõi sửa lại tư thế ngủ cho trẻ)
khi cần) Phát hiện kịp thời, xử lý tình huống có
Trang 9A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
Hoạt
động
theo ý
thích
- Ôn kĩ năng vệ sinh
cá nhân: giữ đầu tóc,
- Trẻ biết cách chơi ởcác góc theo ý thích củamình
- Biết cất đồ dùng, đồ chơi gọn gàng, đúng nơiquy định
- Gương, lược…v v
- Nhạc bài hát…v v
- Đồ dùng, đồ chơitrong các góc
- Bảng bé ngoan,cờ…v…v
- Trẻ biết lấy đúng đồ dùng cá nhân của mình
và biết chào hỏi cô giáo,bạn bè, bố mẹ lễ phép trước khi ra về
Cờ, bé ngoan
- Đồ dùng cá nhân của trẻ
Trang 10- Cô hướng dẫn cho trẻ quan sát trực tiếp bằng
hành động kết hợp lời giải thích
- Cho trẻ thực hiện
- Hỏi trẻ về tên bài hát/ bài thơ đã học Cho cả lớp
hát biểu diễn bài hát “Lớn lên cháu lái máy cày”
- Cho trẻ chọn và chơi các góc theo ý thích
- Trong quá trình trẻ chơi, cô chú ý, bao quát, động
viên, khuyến khích trẻ
- Cho trẻ cất đồ chơi gọn gàng
- Cô nêu các tiêu chuẩn thi đua
- Đặt câu hỏi, gợi ý cho trẻ nhận xét bạn,
biết nêu những hành vi ngoan và chưa ngoan
- Cô nêu những bạn đạt 3 tiêu chuẩn và bạn chưa
ngoan trong ngày/ tuần Động viên, khích lệ trẻ cố
gắng phấn đấu
- Cho trẻ cắm cờ cuối ngày/ phát phiếu bé ngoan
cuối tuần
- Trẻ quan sát và lắngnghe
- Nhắc nhở trẻ lấy đúng đồ dùng cá nhân của mình
- Biết chào cô, bố mẹ và bạn bè trước khi ra về
- Trao đổi với phụ huynh những điều cần lưu ý về
trẻ trong ngày để phối hợp với phụ huynh giáo dục
trẻ và trả trẻ
- Trẻ lấy đồ dùng và chào
cô, bố mẹ, bạn bè lễ phép
Trang 11B HOẠT ĐỘNG HỌC Thứ 2 ngày 03 tháng 12 năm 2018
Tên hoạt động: Thể dục:VĐCB: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
Trò chơi: Mèo và chuột
Hoạt động bổ trợ: Âm nhạc: Bài hát: Lớn lên cháu lái máy cày
I Mục đích- yêu cầu
1 Kiến thức
- Trẻ biết chạy thay đổi tốc độ nhạnh chậm theo yêu cầu
- Hứng thú tham gia chơi trò chơi
III Tên hoạt động
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
1 Ổn định tổ chức
- Trò chuyện với trẻ về nghề sản xuất
- Cho trẻ hát bài “Lớn lên cháu lái máy cày’’
2.Giới thiệu bài
- Cô giới thiệu vận động chạy thay đổi tốc độ
theo hiệu lệnh
3 Hướng dẫn
3.1 Hoạt động 1 Khởi động
- Cô kiểm tra sức khỏe của trẻ
- Trẻ đi vòng tròn hát bài “ Một đoàn tàu”kết
hợp với các thế chân Tàu lên dốc,tàu xuống
dốc,tàu đi thường,tàu qua hang,tàu tăng tốc,tàu
Trang 12Cho trẻ xếp thành hai hàng
3.2 Hoạt động 2 Trọng động
* Bài tập phát triển chung
+ ĐT tay: Tay thay nhau đưa ra trước ra sau
+ ĐT chân: Ngồi xổm đứng lên
+ ĐT bụng: Đưa tay lên cao nghiêng người
sang hai bên
+ ĐT bật: Tay chống hông bật tiến về phía
- Cô phân tích động tác: Cô đứng chuẩn bị
trước vạch xuất phát khi có hiệu lệnh chạy,
chạy nhanh, chạy sang trái, sang phải, hay chạy
chậm, thì các con hãy làm theo thật nhanh và
đúng theo hiệu lệnh
- Cô tập mẫu lần 3 hoàn chỉnh
- Mời một trẻ lên tập mẫu, cô chú ý quan sát
sửa sai cho trẻ
- Lần lượt trẻ thực hiện,mỗi lần 2 trẻ tập,mỗi
trẻ tập 3, 4 lần
- Khi trẻ thực hiện cô động viên trẻ mạnh dạn
tự tin, những trẻ nào thực hiện chưa đúng cô
cho trẻ thực hiện lại
- Cô cho trẻ thực hiện chạy thi đua theo tổ
Động viên khuyến khích trẻ tập
- Nhận xét quá trình thực hiện của trẻ
*Trò chơi “ Mèo và chuột”
+ Hôm nay cô thấy các con học rất ngoan và
giỏi cô sẽ thưởng cho các con một trò chơi,các
con có thích không ? Đó là trò chơi “ Mèo và
chuột” Các con hãy lắng nghe cô phổ biến cách
- Trẻ xếp hàng
- Trẻ tập cùng cô từng độngtác 2 lần 4 nhịp
Trang 13chơi nhé.
+ Cách chơi : Trẻ đóng vai chuột “ các chú
chuột’’ ngồi trên ghế Cô đống vai mèo ngồi ở
góc phòng Mèo thì ngủ, các chú chuột chạy
khắp nơi trong phòng Mèo bất chợt tỉnh dạy
vươn mình kêu meo meo và chạy đuổi bắt
chuột, chuột nhanh chóng chạy về nhà của
mình Khi chuột đã chạy về nhà mèo kêu gừ
gừ’’ đi dọc phòng tìm chuột Lần chơi tiếp theo
cô cho 1 trẻ làm mèo
+ Cô tổ chức cho trẻ chơi
+ Cô quan sát động viên khuyến khích trẻ chơi,
kiểm tra sau mỗi lần ném của trẻ
3.3 Hoạt động 3: Hồi tÜnh
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 đến 2 vòng
4 Củng cố
- Cho trẻ nhắc lại tên vận động, cô nhắc lại
-Giáo dục trẻ: Thể dục rất tốt cho sức khỏe vì
vậy các con phải chịu khó tập thể dục
5 Kết thúc
- Nhận xét - Tuyên dương
- Trẻ lắng nghe cô hướng dẫn
- Trẻ chơi hứng thú
- Trẻ đi nhẹ nhàng
- Trẻ trả lời
\
-Trẻ nghe
* Đánh giá trẻ hàng ngày( Đánh giá những vẫn đề nổi bật về: tình trạng sức
khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ).
Trang 14
Hoạt động bổ trợ: Âm nhạc, bài hỏt “ Lớn lờn chau lỏi mỏy cày ”
I Mục đớch- yờu cầu
1 Kiến thức
- Trẻ biết chọn tất cả cỏc đồ vật cú cựng dấu hiệu
- Luyện tập nhận biết hỡnh vuụng, hỡnh trũn cú màu sắc, kớch thước khỏc nhau
2 Kỹ năng
- Rốn kĩ năng nhận biết, phõn biệt, so sỏnh
- Rèn luyện khả năng diễn đạt rõ ràng, mạch lạc
3 Giỏo dục
- Giỏo dục trẻ biết ơn, kớnh trọng người lao động
- Biết giữ gỡn sản phẩm của người lao động làm ra
- Trũ chuyện với trẻ về nghề sản xuất
- Cho trẻ hỏt bài “ Lớn lờn chỏu lỏi mỏy cày’’
- Giỏo dục trẻ biết ơn kớnh trọng người lao động
2 Giới thiệu bài
- Hụm nay cụ cựng cỏc con sẽ cựng chơi với cỏc
hỡnh màu xanh, màu đỏ nhộ
3 Hướng dẫn
a Hoạt động 1: Ôn tập nhận biết gọi tờn hỡnh
- Trời tối rồi ! Trẻ nhắm mắt lại cụ để rổ đồ chơi
đằng sau lưng của trẻ
- Trời sỏng rồi ! Cụ đưa rổ đồ chơi ra
- Trũ chuyện cựng cụ
- Trẻ hỏt vận động
- Võng ạ
- Trẻ nhắm mắt-Trẻ mở mắt ũ ú o…
Trang 15- Hỏi trẻ các con có gì đây?
- Trong rổ đồ chơi các con có gì?
- Các con hãy chọn hình vuông giơ lên cho cô
xem nào?
- Các con rất giỏi bạn nào tìm cũng đúng
- Vậy bây giờ các con tìm giúp cô hình tròn nhé
- Bạn nào tìm cũng đúng
- Bây giờ cô giơ hình gì các con hãy đọc tên hình
đó nhé
- Cô giơ hình vuông, hình tròn
b.Hoạt động 2: Tạo nhóm đồ vật theo dấu hiệu
chung.
- Các con hãy chọn giúp cô tất cả hình tròn xếp ra
bàn nào
- Trong rổ có còn hình tròn nào nữa không?
- Vì sao? À đúng rồi không có hình tròn nào vì
các con đã chọn xếp ra bàn hết rồi
- Vậy bây giờ trong rổ còn lại hình gì?
- Trên bàn các con xếp hình gì vậy?
- Các con lại nhặt hết hình tròn vào rổ nào
- Các con hãy nhặt hết hình vuông ra nào
- Trong rổ còn hình vuông nào không?
- Trên bàn có những hình gì?
- Trong rổ có những hình gì?
- Các con cất hết hình vuông vào rổ nào
- Bây giờ các con hãy chọn tất cả các hình có mầu
xanh xếp ra bàn nào
- Trong rổ còn lại hình màu gì?
- Cất hình màu xanh đi Màu đỏ xếp ra bàn
- Sau mỗi lần cô cho trẻ đếm số hình trẻ vừa xếp
- Cô quan sát động viên khuyến khích trẻ
- Hình tròn
- Trẻ cất
- Chọn hình tròn, hìnhvuông màu xanh xếp ra bàn
- Màu đỏ
- Xếp hình màu đỏ
Trang 16nhwngxcon thuyền ra khơi đánh cá Khi có hiệu
lệnh “ Có bão’’ các thuyền phải về bến Thuyền
màu gì thì về bến màu đó Sau mỗi lần chơi cô
đổi thuyền, đổi bến
- Tổ chức cho trẻ chơi
- Sau mỗi lần chơi,cô nhận xét động viên trẻ
4 Củng cố:
- Hôm nay cô cùng các con đã học gì nhỉ?
- Giáo dục trẻ yêu quý kính trọng người lao động
5 Kết thúc
- Nhận xét – tuyên dương trẻ
- TrÎ l¾ng nghe trß ch¬i
- TrÎ ch¬i
- Tạo nhóm đồ vật có dấu hiệu chung
* Đánh giá trẻ hàng ngày( Đánh giá những vẫn đề nổi bật về: tình trạng sức
khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ).
Trang 17
Thứ 4 ngày 05 tháng 12 năm 2018 Tên hoạt động: Tạo hình: Vẽ cái bánh
Hoạt động bổ trợ: Hát “ Cháu yêu cô chú công nhân’’
- Rèn kỹ năng quan sát, đàm thoại
- Kỹ năng ngồi, cách cầm bút, kỹ năng tô màu
3 Giáo dục
- Giáo dục dinh dưỡng cho trẻ
- Giáo dục trẻ yêu quý các nghề, biết ơn người lao động
- Hát vận động “ Cháu yêu cô chú công nhân’’
- Trẻ kể tên các sản phẩm của nghề sản xuất
2 Giới thiệu bài
- Các cô bác công nhân là những người thợ tài ba
tạo ra những sản phẩm rất phong phú và đa dạng
Các con có muốn tập làm công việc của những
người thợ không?
- Vậy hôm nay cô cùng các con sẽ tập làm công
việc của người thợ làm bánh để làm ra những
- Hát vận động
- Trẻ kể 1 sô nghề bácsĩ,công nhân
- Lắng nghe
- Có ạ
Trang 18a Hoạt động 1 Quan sát tranh cô vẽ những
chiếc bánh và đàm thoại
- Đoán xem đoán xem
- Đoán xem đây là gì nào?
- Những chiếc bánh trông rất hấp dẫn phải không
nào?
- Thế các con thấy chiếc bánh này giống hình gì
nào?
- Nó có màu gì?
- Cho trẻ nói tên từng loại bánh
- Các con đã được ăn loại bánh này chưa?
- Các con thấy mùi vị bánh như thế nào?
- Bây giờ các con hãy quan sát cô vẽ những chiếc
bánh này nhé
- Cô vẽ mẫu và hướng dẫn trẻ vẽ
- Cô cầm bút tay nào?
- Cô vẽ chiếc bánh có một nét cong tròn giống
hình gì?
- Cô lại vẽ những chiếc bánh bằng những nét
thẳng nối lại với nhau giống hình gì đây?
- Cô vẽ bánh bằng những nét xiên giống hình gì?
- Cô vẽ xong rồi cô tô màu nhé
- Bây giờ các con muốn cô tô màu gì cho bánh
hình tròn, màu gì cho bánh hình vuông, chữ nhật,
- Tam giác
- Đỏ, vàng, nâu
- Một số trẻ nói ý định củamình
-Tay phải