1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

30 de thi hoc ky 1 toan 9 co dap an

85 312 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi K là trung điểm của dây cung CB, qua B dựng tiếp tuyến Bx với O cắt tia OK tại D.. Chứng minh rằng : Tứ giác OBMC là hình thoi.. d Vẽ CH vuông góc với AB tại H và gọi I là trung điể

Trang 1

1 3

1 1

7

7 Câu 3

- h i

- h

Trang 2

) 5 (  HSH b) h = - g i ê

5 15

7 5

y x

y x

Trang 3

b A = 1 3

5 15

=

) 1 3 (

) 1 3 ( 5

0 4

x

 3x = 21  x = 7

0,25 0,25

7 5

y x

y x

16 8

y x x

Trang 5

h = + sin C A B B C 4

A B 5

0,25

0,25 0,25 0,25

b h H =

h g i h = H + h : CD = 4,8 cm + CH  AB và H  (C) nên AB là i ròn (C)

0,5 0,25 0,25 0,5

c h g i h gi E O h h h g E O + Tính AH = 1,8 cm

OBC

Trang 6

Câu 5 Cho tam giác có các yếu tố như đã ghi trên

hình vẽ sau, độ dài đoạn HB bằng :

Câu 6 Cho hai đường tròn (O; R) và (I; r)

Nếu OI = 7cm và R = 3cm và r = 4cm thì vị trí tương đối của hai đường tròn này là :

A Tiếp xúc trong B Tiếp xúc ngoài C (O) đựng (I) D Ngoài nhau

Bài 1 Tính (rút gọn) (1,5 điểm)

Bài 2 Giải phương trình : x2  2 x   1 2  0

Bài 3 a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số y = -2x + 3

b) Xác định các hệ số a và b của hàm số y = ax + b, biết rằng đồ thị (d') của hàm số này song song với (d) và đi qua điểm A (-3; 2)

Bài 4 Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R và dây cung AC = R Gọi K là trung điểm của

dây cung CB, qua B dựng tiếp tuyến Bx với (O) cắt tia OK tại D

b) Chứng minh rằng : DC là tiếp tuyến của đường tròn (O)

c) Tia OD cắt (O) tại M Chứng minh rằng : Tứ giác OBMC là hình thoi

d) Vẽ CH vuông góc với AB tại H và gọi I là trung điểm của cạnh CH Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia BI tại E Chứng minh rằng ba điểm E, C, D thẳng hàng

A

Trang 7

30 ĐỀ THI HỌC KÌ I TỐN 9 – CĨ ĐÁP ÁN – ĐĂNG KÍ HỌC TẠI HN: 0974115327

Câu 3.a) Vẽ (d) : y = -2x + 3:

 Đồ thị hàm số y = -2x + 3 là đường thẳng đi qua 2 điểm :

- Khi x = 0 thì y = 3, điểm A (0; 3)

- Khi x = 2 thì y = -1 điểm B (2; -1) b) Xác định a,b :

Vì (d') // (d)  a = -2 nên (d') : y = -2x + b

Và A  (d') nên A(-3; 2) thỏa với y = -2x + b

2 = -2 (-3) + b

b = 8 Vậy a = -2 ; b = 8

Câu 4

a) CMR :  ABC vuông : (1đ)

2 AB (AB = 2R) Nên A C B  9 00 (CO đường trung tuyến ứng với AB)

Hay :  ABC vuông tại C

b) CMR: DC là tiếp tuyến (O): (1 điểm)

Vì K trung điểm của BC (gt)

Nên OK  BC (tính chất đướng kính và dây cung )

Hay : OD là trung trực của BC

Do đó : DC = DB

Từ đó :  OBD =  OCD (ccc)

Cho : O C D  O B D  9 0o(BD tiếp tuyến (O) đường kính AB

Nên : O C D  9 00

Chứng tỏ : CD là tiếp tuyến (O) (do OC = R - gt)

c) CMR: OBMC hình thoi : (1 điểm)

Vì OK là đường trung bình của  ABC (O, K trung điểm của BA, BC-gt)

Chứng tỏ : K trung điểm của OM (do K nằm giữa O và M)

Đã có : K trung điểm của CB (gt)

D

Trang 8

Nên OBMC là hình bình hành

Lại có : OC = OB = R

Chứng tỏ OBMC là hình thoi

d) CMR: E, C, D thẳng hàng (1 điểm)

Vẽ thêm : Kéo dài BC cắt AE tại F

2 3

x

a) i i i h M h

M I

E F

D

K

O

B A

C

H

Trang 9

a) Ch g i h rằng NIP cân

b) Gọi H là hình chiếu của M trên NI h ộ d i H i = 0

1 2

1 2

0,5 0,5

Câu 2

b a

2 3

x

=

4

) 2 ( 2 ) 2 (

2 3

x x

Trang 10

x

4

) 1 )(

4 (

d1): y = 3x 5 b)

x 0 5

3

y = 3x + 5 5 0

0,5 0,5 0,5 0,25

K

N H

I

a) Ch g i h NIP cân :(1

MKP = MDI (g.c.g)

=> DI = KP (2 c h ơ g g Và MI = MP (2 c h ơ g g

Vì NM IP (gt) Do đó NM vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến của NIP nên NIP i N

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

x

8 6 4 2

2 4 6

5

O

y

Trang 11

b)Tính MH: (0,5 Xét hai tam giác vuông MNH và MNK, ta có :

MN chung, H N MK N M ( vì NIP i N)

Do đó :MNH = MNK (c h h – gĩc nh => MH = MK (2 c h ơ g g

Xét tam giác vuơng MKP, ta cĩ:

MK = KP.tanP = 5.tan350

3,501cm Suy ra: MH = MK 3,501cm

0,25

0,25c) Ch g i h úng NI là tiếp tuyến của đường tròn (M; MK) 1

Trang 12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ MÔN: TOÁN 9 (H ớ g dẫ h g g

Trang 13

AC2 = CE.CB (1)

AC2 = AH.AB (2)

1 : E = H

0,25 0,25 0,5

Trang 14

i h ộ ử g h i ới ử g ắ tiaA xB y theo

HƯỚNG DẪN CHẤM ÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN THI: TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC 2014 - 2015 Lưu ý khi chấm b i:

Dưới đây chỉ là sơ lược các bước giải và thang điểm Bài giải của học sinh cần chặt chẽ, hợp logic toán học Nếu học sinh làm bài theo cách khác hướng dẫn chấm mà đúng thì chấm và cho điểm tối đa của bài đó Đối với bài hình học (câu 4), nếu học sinh vẽ sai hình hoặc không vẽ hình thì không được tính điểm

Trang 16

H I

dụ g h h ý -lét vào hai tam giác BAC và BCN, ta có:

Trang 17

i 3: 1 i

g i h h :

b) a)

9 4

x x

8 6

Trang 18

gi ớ h i h : = 3x  5  7  3x

H

Lưu ý: +Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

+ ọc sinh làm bài vào giấy thi

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014 Hướng dẫn chấm m n Toán - ớp 9

4 5

= 1

2

0.5 0.25

Trang 19

0.5 0.25 0.25

= 4  = hi hỉ hi =

0.25 0.25

Trang 22

OO' g g ới i ê OO' i g ;

Trang 24

F

C

M A

H

d

Trang 25

x y

x y

x y

Trang 27

0 ; 1

:2

:2

Trang 28

E D

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: 1 i g i h :

A= 2

) 2 5 ( 

B  2  8  5 0

2 2 3

1 2

Trang 29

Thời gian làm bài: 90 phút

B        

Trang 30

2 2 3

1 2

Trang 31

HƯỚNG DẪN CHẤM ÀI KIỂM TRA KÌ I TOÁN LỚP 9

1

Trang 32

3) = 3  5 = 3 - 5 0,5

2 = tan150 cot150 – cot370.tan370

= 1- 1 = 0

0,25 0,25

3

1 - h ầ i h ộ h ; 1,5;0)

- g h ơ g h g

0.25 0,25

Đi h g h ộ …

Đi Q h ộ …

0,25 0,25

3 Vì -2  ê … hi - 1 = - 2

K = - 2 + 1 = - 1

0,25 0,25

0

a

b a

1 i g O  O g ở 0,25

Trang 33

3 Ta có: AC = AI – IC ; AD = AI + ID và IC = ID (gt)

 AC.AD = (AI – IC)(AI + ID) = (AI- IC)(AI + IC) = AI2 – IC2

0,25 0,5

4 Do : IC = ID => O I  D C  OIA, OI g i I

 AI2 – IC2

= AO2 - OI2 – OC2 + OI2 = AO2 – OB2 = AB2 h g ổi

0,25 0,5

5 Đ 3  x  5.Ta có:

VT =

2 2

0,25 0,25

Trang 38

Vẽ đúng hình (0,5đ)

3cm

4cm

5cm H

 tam giỏc ABC vuụng t i A ( nh lớ Pi Ta go o)

b (1đ) áp dụng hệ thức l-ợng cho tam giác vuông ABC, đ-ờng cao AH ta có:

a

ới >  1)

g i h

Trang 39

15 

= 15

Trang 40

Bài 2.a

B = (

1

1 1

a

=

) 1 (

1

a a

a

) 1 )(

1 (

) 1 (

a

=

a

1

b

B =

a

1 =

2 2 3

1

= 1

2  1 = 2 + 1

Bài 3.a Đi i  0

Thay x = - 1, y = -1 h = 1 = Đ

i h ộ h

g

c CBE cân

vì AB = AE

CA  BE

d h g i h I = H

hỉ I  CE; I  (A;AH); CE  I E i ; H

Trang 41

Bài 1 i g i h :

a)  2

2  5 )  5 b) 2 4 8 + 2 3 2 - 2 7 - 9 8

Trang 42

7  2x  3  7  2x  3  2x  4  x  2 (t m) 0.25x2 0,75

3b (1 – cosx)(1 + cosx) – sin2x)

=1- cos2x - sin2x = 1- (cos2x + sin2x) = 1 - 1 = 0 0,25x3 0,75

B a

1

2  C A B = 300

C B A+C A B = 900  C B A =600

Trang 43

z y

1

Chú ý: - Bài 5 hình vẽ sai không cho điểm, lời giải đúng nhưng không có hình vẽ cho 1/2 số điểm từng phần

- ọc sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa./

Trang 44

UBND H YỆ Ĩ H ẢO

TRƯỜNG THCS TAM ĐA ĐÁP ÁN KSCL HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2014 - 2015

Bài 3

(2 Đ)

1/ Chỉ rõ i M( 2;8) thuộ (d), i N(-1;3) không thuộ (d) 0,25x2=0,5

2/ Xác h giao i với trụ tung A(0;4) và giao i với trụ hoành B(-2; 0)

- V g th hàm s

0,25 đ 0,5 đ

Trang 45

Bài 5

(3đ)

h h g a) h g i h =

= ; = h i ắ h

 AC + BD = CM + MD=CD + OC là phân giác góc AOM, OD là phân giác góc BOM

g O O ù ê O  BD => O g i O b) Ch g minh AC BD = R2

CM MD = OM2 =R2 H h g => = 2c) h g i h i g g h

- G i I là trung i c CD=> I là tâm c g tròn g kính CD

- gi h h h g // BD ) , và OI là g trung bình c hình thang ABDC => OI // AC // BD )

OI  AB, Góc COD = 90o ê O h ộ g

0,5 0,25x4=1

( Thời gian làm bài 90' không tính thời gian giao đề)

48

3 27 3

1

b

a a

g h i i -1;-2) và B( 8; 4 2 i h ộ i h g h ộ h h = 1

ới gi h h d2 g i h h hi

m = -2

Trang 46

2 2

3 4

3 3 3 3

1

b

a a

4 3

3

1d .= tan200 tan700 tan400 tan500 tan300 tan600

= tan200 cot200 tan400 cot400 tan300 cot300 =1.1.1=1 0,5

Trang 47

K

I O

C

B

A /

ặ h : OI = O = => I = => I g  OKA

Mà  O i h g i h ê ) => KI  OA Hay KM  OI (4)

=> i O Tính chu vi tam giác AMK theo R

g 0.5

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

1 S h h g ử dụ g h

H YỆ Ĩ H ẢO

PGD & ĐT

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 9

(Thời gian làm bài: 90’)

Trang 48

3/

Đ Đ: x  0 , x  4 , x  9

b) P 2 x  9 ( 2 x  1 ) ( x  2 ) ( x  3 ) ( x  3 )

Trang 49

2 x 9 2 x 3 x 2 x 9 P

( x 2 ) ( x 1 ) P

-1

1

3 y

Trang 50

Phßng GD&§T VÜnh B¶o §Ò kh¶o s¸t chÊt l-îng häc k× I

Trang 51

2 1 6 3  2 1 6 2  9 3  4 9 2  8 3  8 2  3 3  7 2

=5 3  2

0,25 0,25

Tính :  2

2  7 )  7 =2  7  7  7  2  7   2

0,25 0,25

2.( 2 i

a H = -2x

M (2 ;1 h ộ h h N(5

2 ; h g h ộ h

b - ê h

- h h

0,25 0,25

0,5 0,5

g E = g H

0,25 0,25 0,25 0,25

b CBE cân

vì AB = AE

CA  BE

0,5 0,5

c

h g i h I = H

g

0,5 0,5

Trang 52

HS gi i h ơ g h h = h ặ = hỏ ã i i h

a 3 2 ( 5 0  2 1 8  9 8 ) b

5 4

5 4

+

5 4

5 4

Trang 53

Câu ý ội d g ầ Đi

( x 2 ) ( x 1 ) P

Trang 54

5 b .=>  COI =DOI 0,5

) (c g c ODI OCI  

1 2

b a

Trang 55

1 2 5

b a

ab b

a

b ab a b a b

a

b a b a

b a

c Tam gi¸c EO F vu«ng t¹i O cã OM lµ ®-êng cao øng víi c¹nh EF 0,5

=> EM.FM=OM2=R2 mà AE=EM, BF=FM => AE.BF=R2 0,5

d

Có SEOF =

2

1OM.EF =

F E R

2

1 3

1

R r

ỦY AN NHÂN DÂN HUYỆN VĨNH ẢO

Năm học 2014 - 2015 MÔN : TOÁN 9

1 1

x

x G

> ≠ 1

g i h G G  2

Trang 57

1 2 5

c) Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số bậc nhất y = (m -1)x + 2 cắt

đ-ờng thẳng có ph-ơng trình y = 2x +3m2 - 1 tại một điểm trên trục tung

Bà i 4 ( 4 điểm):

Cho  ABC có AB = 6 cm ; AC = 8 cm ; BC = 10 cm

Vẽ đ-ờng cao AH,

a)Chứng minh  ABC vuông ,Tính góc B và đ-ờng cao AH

b) Vẽ đ-ờng tròn (A ;AH)

Chứng minh BC là tiếp tuyến của đ-ờng tròn (A;AH)

c)Từ B và C vẽ các tiếp tuyến BE và CF với đ-ờng tròn (A;AH) (E,F là các tiếp điểm ,E F H ).Chứng minh BE.CF = AH2

d)xác định vị trí t-ơng đối của đ-ờng thẳng EF với đ-ờng tròn đ-ờng kính BC

Bài 5: ( 0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức f (x) = 2

Trang 58

đáp án biểu điểm bài kiểm tra học kì I TOÁN 9

1 2

x 2

-2

y

y = x + 2

O

Trang 59

=1,33

 gãcB 5303’

*)v× tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A cã AH lµ d-êng cao,theo hÖ thøc l-îng trong

tam gi¸c vu«ng ta cã:AH.BC =AB.AC

2

0 ( / ) 0

Trang 60

Đ i 1 g

Trang 61

x x

-2

y

y = x + 2

O

Trang 62

2 1

1 H

H h ộ gi i (d1) và (d2 ghi h ơ g ình: x + 2 = 2x – 3  x = 5

Trang 63

d G i ộ dài bán kính c ng tròn tâm O Tính AC.DB ?

ĐÁP ÁN & IỂU ĐIỂM

(1đ)

a,  2

3 2

3 2

x x

Trang 64

b, Theo tính ch t c a hai ti p tuy n cắ h ũ g : OC, OD là các

tia phân giác c a 2 góc k bù, nên góc COD = 900

c, A E O cân t i O O ng phân giác c a góc AOE, nên

O CA E t i M

ơ g ự Ta có : O DB E t i N

T giác MEON có 3 góc vuông nên là hình ch nh t

d, Theo h th ng trong tam giác vuông ta có 2

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 65

a a

Trang 66

Bài 4

(4Đ)

h h g d) h g i h =

= ; = h i ắ h AC + BD = CM + MD=CD + OC là phân giác góc AOM, OD là phân giác góc BOM

g O O ù ê O  BD => O g i O e) h g i h = 2

CM MD = OM2 =R2 H h g => = 2f) h g i h i g g h

gi h h h g // BD ) , OI // AC // BD )

OI  AB, Góc COD = 90o ê O h ộ g g) Tính SACM

Góc AMB = 900 h ộ sinMAB =MB/AB = R/ 2R =

2

1

=> Góc MAB = 300, góc CAM = 600 = => => = 0 =2R 3 /2 = R 3

S CMA = 3R 3/ 4

0,5 0,25 0,75 0,5

Trang 67

c2a+b  a+b+c

2

************************* HẾT ***********************

ĐÁP ÁN - IỂU ĐIỂM TOÁN 9-HKI

x A

A

3 ( 2 3 ) 3

c

- h ơ g h g h g d d g: = ≠0)

d g g ới h h 1 ê

1 2 3

a b

Trang 68

hi g h g d d g: y = 1

2 x+b

g h g d ắ ụ g i i g ộ ằ g -2 suy ra b= -

- g h g d : = 1

2 x - 2

0,25 0,25

B a

0,5 0,5

4

a

- g O; g i i  g h (O;R) nên  g i ACB = 90 0

Trang 69

4

ộ g g g h ê : a

2

b+c +

b2c+a +

c2a+b  (a+b+c) - a+b+c

Trang 70

b) gi E h h g h g i h?

G i I gi i E h g i h HI i g

g h E

== H ==

Trang 71

0.25 0.5

b Đ h h 1 g h g g g ới g h g y

= 2x khi m – 1 = 2 m = 3 L…

0.5 0.25 0.25

c hi = h d g = x + 2

Đ h g h g i ; -2;0)

g

0.5 0.25 0.25

Trang 72

i

O'

I C

0.25 0.25 0.25

b h g i h gi E h h h h h

hỉ h h h h h E h h h i

0.5 0.5

c h g i h I h ộ g O’ g h E

h g i h H IIO' i I

é

0.25 0.5 0.25

H YỆ Ĩ H ẢO

TRƯỜNG THCS TIỀN PHONG - VĨNH PHONG

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KÌ I

Năm học 2014 – 2015 Môn: Toán 9

hời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)

Trang 73

b) Xỏc h h h i i -2; 6)

c h h hi = 1

d) Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số bậc nhất y = (2m -4)x + 2 cắt

đ-ờng thẳng có ph-ơng trình y = 2x +2m2 - 6 tại một điểm trên trục tung

Bài 4 ( 4 đ): Cho ABC có AB = 6 cm ; AC = 4,5 cm ; BC = 7,5 cm

Vẽ đ-ờng cao AH,

a)Chứng minh ABC vuông ,Tính góc B và đ-ờng cao AH

b) Vẽ đ-ờng tròn (A ;AH)

Chứng minh BC là tiếp tuyến của đ-ờng tròn (A;AH)

c)Từ B và C vẽ các tiếp tuyến BE và CF với đ-ờng tròn (A;AH) (E,F là các tiếp điểm ,E F H ).Chứng minh

BE.CF = AH2

d)xác định vị trí t-ơng đối của đ-ờng thẳng EF với đ-ờng tròn đ-ờng kính BC

Bài 5(1 điểm)

a)Trên mặt phẳng tọa độ xOy ,Cho 3 điểm: A( 0; 2) ; B(-3;-1) ; C( 2; 4)

Chứng minh 3 điểm A,B,C thẳng hàng

b) Cho a,b,c là các số hữu tỉ,a  b ;b c; c  a Chứng minh rằng biểu thức :

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25

0.25

Trang 74

: (x  0 ;x  4 )

2 ( 2 ) ( 2 )

0.5

0.25

0.25

0.25

Ngày đăng: 03/12/2017, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w