Ở các bài học trước ta đã nắm được các đặc điểm của hing chóp đều, làm thế nào để tính được diện tích xung quanh của chóp đều.. GV: Đưa đề bài tập sau lên đèn chiếu.[r]
Trang 1-Nắm đợc định nghĩa tứ giác, ta giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
-Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi
-Biết vận dụng kiến thức của bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản
II Kiểm tra bài cũ:
Xen lẫn vào bài mới
III Bài mới:(31')
- GV: H1 là tứ giác, vậy tứ giác abcd là gì?
- GV giới thiệu cách gọi tên , các đỉnh , các
cạnh của tứ giác
-Gv nhắc lại bờ của nửa mặt phẳng
-Yêu cầu hs làm ?1
-Hình 1a gọi là tứ giác lồi
?Vậy tứ giác ntn gọi là t.giác lồi?
- GV: Ta đã biết tổng số đo độ của các góc
trong tam giác Vậy tổng số đo độ của các góc
trong một tứ giác là bao nhiêu? Có mối liên hệ
gì với tam giác không?…
+ AB, BC, CD, DA gọi là các cạnh+ A, B, C, D : Là các đỉnh
A
B
C D
2
1 2
Trang 2Giáo án Hình học 8
giác?
? Phát biểu nội dung định lý về tổng các góc
trong một ta giác? Xét ACD có: A2 D C 1 1800
.(2)
-Nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang
-Biết cách CM một tứ giác là hình thang , hình thang vuông
-Biết vẽ hình thang, hình thang vông, biết tính số đo các góc của hình thang
-Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác là hình thang
B Chuẩn bị:
-GV:thớc thẳng, phấn màu, êke Bảng phụ
-HS:thớc thẳng, êke, ôn tập các kiến thức về hình thang đã học
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: ( 1’)
II Kiểm tra bài cũ : (7')
? HS1: Phát biểu và chứng minh định lý về tổng các góc của một tứ giác
1
A
B
C D
C A
D
80 0
1200 1100 B
Trang 3- GV ta gọi t.giác ABCD đó là hình thang.
?Vậy thế nào là hình thang?
TL: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối
song song
?Nêu cách vẽ hình thang?
-Gọi hs lên bảng vẽ, cho hs cả lớp cùng vẽ
ra nháp
-Gv nêu các yếu tố cạnh, đờng cao…
-Treo bảng phụ H15 và yêu cầu hs làm ?1
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
TL: Hai tam giác bằng nhau
?Hai tam giác nào bằng nhau?
-Gv giới thiệu hình thang vuông
?Thế nào là hình thang vuông?
Vì AB, CD là 2 đáy của hình thang ABCD
AB//CD.
A C
(so le trong)Vì AD//BC
2 1
2 1
B A
B A
H
Trang 4Giáo án Hình học 8
*Bài 8 (SGK.T71) Hình thang ABCD (AB//CD) có: 0
20
A D ; B 2 C .Tìm số đo: A B C D ; ; ;
BLHình thang ABCD có AB//CD AD và BC là hai cạnh bên
Theo ?1 ta có:
0 0
-Hs nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân
-Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và t/c của hình thang cân trong tínhtoán và chứng minh, biết cách CM một tứ giác là hình thang cân
-Rèn t duy lôgic, tính chính xác và cách lập luận CM hình học
B Chuẩn bị:
-GV:thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ H23, 24, 27 - SGK; ?2, compa
-HS:Ôn tập các kiến thức về hình thang đã học, thớc thẳng, thớc đo góc, compa
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: ( 1’)
II Kiểm tra bài cũ:(5’)
? HS1:Nêu định nghĩa hình thang, vẽ hình và chỉ ra các yếu tố của hình thang
? HS2:Làm BT 9 (SGK.T71)
=> Nhận xét, đánh giá
III Bài mới: ( 31' )
Trang 5? Hãy vẽ hình ghi GT, KL của đlí ?
- GV hớng dẫn HS tìm giao điểm O của AD
- GV đa hình 27 - SGK minh hoạ
?Vẽ 2 đờng chéo của hình thang cân?
- GV: Nhận xét này là nội dung đlí 3 - SGK
? Hãy vẽ hình, ghi GT, KL của đlí?
Trang 6 A B
ABC = BDA (c.g.c)-Gäi hs lªn b¶ng lµm
b) Chøng minh t¬ng tù
Ngµy 25/08/2010
TIẾT : 4 - LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
- Tính sđ các góc của hình thang cân
- Áp dụng tính chất của hình thang cân để c/m các đoạn thẳng bằng nhau
E
C D
Trang 7Gi¸o ¸n H×nh häc 8
Ổn định tổ chức lớp
Hoạt động 2: kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân
Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình thang cân
HS2:Giải BT 15-tr.75-SGK
Hoạt động 3: Giải bài tập
1/ Bài tập 18-tr.75-SGK
GT: AB // CD ; AC = BD
KL: ABCD là hình thang cân
Kẻ đường thẳng BE qua B và song song với
AC
Tứ giác ABEC có gì đặc biệt?
Suy ra 2 cạnh bên có độ dài quan hệ với
nhau như thế nào ?
Muốn c/m Δ BDE cân ta làm thế nào?
Vậy Δ ACD = Δ BDC theo t/h nào?
Để C/m ABCD là hình thang cân ta cần c/m
AB // CD nên ta có cặp góc nào bằng nhau?
Mà BDC = ADC ( GT) Nên suy ra điều gì?
HS đọc kỹ đề và vẽhình , ghi GT ,KL
a)Chứng minh
Δ BDE cânHình thang ABEC( AB//CE) có AC // BE nên AC = BE
Mà AC = BD nên BD = BE => Δ BDE cânb) Δ ACD = Δ BDC
AC // BE suy ra ACD BEC
Δ BDE cân tại B nên BDE BEC
Vậy BDE ACD
Δ ACD và Δ BDC có BDE ACD ; AC =
BD ; cạnh DC chung nên Δ ACD = Δ BDCc)C/m ABCD là hình thang cân ta cần C/m
ADC = BCD
Δ ACD = Δ BDC suy ra ADC = BCDLại có AB // CD nên ABCD là hình thang cân
ΔBCD vuông => C + D 2 = 900
Mà C = ADC = 2D 2 3D2 = 900 D2=
300ΔBCD vuông có D 2= 300 nên DC= 2 BC = 6cm
C
1 2
1
A
G V
B
G
G V
D
G V
Trang 8Gi¸o ¸n H×nh häc 8
Chuẩn bị tiết sau:
Đọc trước bài: Đường trung bình của tam
- Nắm được định nghĩa và các định lý 1;2 về đường trung bình của tam giác
- Biết vận dụng các định lý để tính độ dài, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai đườngthẳng song song
- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng định lý đã học vào các bài toán thực tế
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
* Phát biểu tính chất hình thang cân
* Giải bài tập 30 trang 63- SBT
GV đặt vấn đề vào bài
Tìm hiểu về đường trung bình của tam giác
Hoạt động 3: Tìm hiểu định lí 1
Y/c HS làm ?1 :
Cho Δ ABC ; DE đi qua trung điểm cạnh
AB(thứ nhất), song song với cạnh BC (thứ
Ta cần c/m Δ ADE bằng tam giác nào?
Hãy c/m Δ ADE = Δ ECF ?
HS báo cáo sỹ số
HS ổn định tổ chức
HS lên bảng phát biểu và giải bài tập
1/ Đường trung bình của tam giác
HS tiếp thu vấn đề cần nghiên cứua) định lí 1
HS làm ?1: 1HS trả lời dự đoán
Dự đoán E là trung điểm của cạnh AC (thứ ba)
HS phát biểu
HS ghi GT; KL của định lý 1
GT : Δ ABC ;
DA = DB ; DE//BCKL: AE = EC
HS suy nghĩ và trả lời :Kẻ EF // ABC/m: Δ ADE = Δ ECF
AD = EF ( cùng bằng BD ); A = FEC (đồng vị); ADE = EFC ( cùng bằng B )Vậy : Δ ADE = Δ ECF => AE = CE
Trang 9Căn cứ vào đ/n , xem 1 tam giác có mấy
đường trung bình ? Các đường trung bình ấy
có cắt nhau tại 1 điểm hay không ?
Y/c HS làm ?2
Cho HS vẽ hình, đo, so sánh và trả lời
Từ kết quả ?2 dự đoán tính chất đường
trung bình của tam giác
Gọi HS đọc nội dung định lí 2 – SGK
GV vẽ hình,ghi GT, KL của định lí 2 lên
- Học bài : học thuộc đ/n, tc trong bài
Xem bài : Đường trung bình của hình thang
HS tiếp cận k/n
HS phát biểu 1HS đọc đ/n trong SGK
* Định nghĩa : ( Học SGK)
D là trung điểm AB ; E là trung điểm AC <=>
DE là đường trung bình của ΔABC
HS vẽ hình và trả lờiĐường trung bình của tam giác không cắt nhau tại 1 điểm
HS làm ?2 : Vẽ hình, kiểm tra và trả lời kết quả: ADE = B ; DE =
GT: Δ ABC;
AD = BD; AE = ECKL: DE // BC ;
HS quan sát, thực hiện rồi trả lời
CD là đường trung bình của tam giác OAB
=> AB = 2 CD = 2.3 = 6 cm
HS ghi nhớ bài tập cần làmGhi nhớ để học tốt bài họcGhi nhớ bài cần chuẩn bị cho tiết học sau
Ngµy 01/09/2010
TIẾT: 6 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG
A.MỤC TIÊU :
- Nắm được định nghĩa và các định lý 3 ;4 về đường trung bình của hình thang
- Biết vận dụng định lý để tính độ dài, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau
- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng định lý để làm bài tập
B.CHUẨN BỊ :
Trang 10Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu đ/n và tính chất đường trung
bình của tam giác
trung bình của hình thang
Y/c HS làm ? 4 GV đưa hình vẽ 37 trên
C/m F là trung điểm của BC?
Hãy phát biểu kết luận của ?4 thành
một định lí
GV giới thiệu định lí 3
Hãy vẽ hình và ghi GT, KL của định lí
GV: Ta gọi EF là đường rtung bình của
hình thang ABCD
Đường trung bình của hình thang là gì?
Hình thang có mấy đường trung bình?
Từ đ/n đường trung bình của hình thang,
t/c đường trung bình của tam giác, hãy
dự đoán t/c đường trung bình của hình
thang ?
Hãy c/m bài toán ( GV đọc đề toán)
Hướng dẫn HS ghi TG, KL của bài toán
HS báo cáo sỹ số
HS ổn định tổ chức
HS lên bảng trả lời và giải bài tập
EM là đường trung bình của ΔBDC nên EM // DC
DE = DA ; DI // EM nên IA = IM
2/ Đường trung bình của hình thang
HS lên bảng thực hiện vàtrả lời
b) Định nghĩa : Đường trung bình của hình
thang là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh bên của hình thang
Hình thang có một đường trung bình
HS dự đoán về tính chất đường trung bình của hình thang
HS ghi đề, viết GT, KL và vẽ hình
A
D E
I
M
I F E
B A
F E
B A
B F = CF
H thang A BCD (AB // CD)
AE = ED
EF // AB // CD
Trang 11Gi¸o ¸n H×nh häc 8
GV gợi ý HS chừng minh: Để c/m EF //
DC ta tạo ra một tam giác có E ; F là
trung điểm 2 cạnh và DC nằm trên cạnh
thứ ba Đó là ΔADK (K là giao điểm của
Chuẩn bị cho tiết sau: Chuẩn bị đồ dùng,
kiến thức bài học để tiết sau luyện tập
K
F E
B A
EF // AB // CD
EF = 1
2(AB + CD)
H thang ABCD (AB // CD)
Đường TB của hình thang thì song song với 2 đáy và bằng nửa tổng 2 đáy
HS làm ?5
HS thực hiện:
BE DH ; AD DH; CH DH suy ra
BE // AD // HCHình thang ADHC có BE // AD ; BA=BC nên
Kẻ AH; CM ; BK vuông góc với xy
Hình thang ABKH có AC = CB; CM //AH // BKNên MH = MK và CM là đường trung bình
CM = ½( AH + BK) = ½( 12 + 20) = 16 (cm)
HS ghi nhớ để học tốt kiến thức bài học
Trang 12Gi¸o ¸n H×nh häc 8
Ghi nhớ các bài tập cần làmGhi nhớ công việc cần chuẩn bị cho tiết sau
Ngày 07/09/2010
TIẾT: 7 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU :
- Luyện tập áp dụng tính chất đường trung bình của hình thang để tính độ dài đoạn thẳng
- Áp dụng tính chất đường trung bình của hình thang để chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau
- Tiếp tục rèn luyện lập luận chứng minh
Hoạt động 2: Kiểm tra b i c à ũ
Phát biểu đ/n và tính chất đường trung bình của
Cho BD, CE l hai trung tuyà ến của ΔABC
cắt nhau tại G Gọi I, K lần lượt l trung à điểm
Giải bài tập 25
- tr.80.SGK HS2: Phát biểuđ/n và tínhchất đườngtrung bình củahình thang
D, E là trung điểm của AB và AC nên
DE là đường Tb của ΔABC DE =
12
BCTương tự IK =
C B
A
1
Trang 13Giáo án Hình học 8
Từ giả thiết suy ra đoạn thẳng EF là đờng gì của
hình thang ABCD ?
Suy ra vị trí tơng đối của EF và DC
Y/c HS thảo luận theo nhóm chứng minh
Học bài: Nắm chắc cỏc kiến thức về đường
trung bỡnh của tam giỏc, hỡnh thang và cỏch vận
dụng vào bài toỏncụ thể
Làm các bài tập : 27-tr.80-SGK
HS khá giỏi làm thêm các bài 39 đến 44- SBT
toán ( Tập I )
Xem bài dựng hình bằng thớc và compa
Xem lại các bài toán dựng hình cơ bản ( Lớp
7)Mang theo thớc thẳng, êke, compa, thớc đo
góc
hình, thể hiện trên hình vẽ các quy ớc ký hiệu 2 đoạn thẳng bằng nhau
EF là đờng trung bình của hình thang ?
EF // DC
HS thảo luận theo nhóm chứng minh
AK = KC a) Chứng minh AK = KC; BI = ID
EF là đờng trung bình của hình thang ABCD nên EF // DC
ΔADC có EA = ED ; EK // DC nên AK=KC
ΔBDC có FB = FC ; IF // DC nên ID=IB.b) EI là đờng trung bình của Δ ABD nên
Ngày 08/09/2010
Tiết: 8 dựng hình bằng thớc và compa
Dựng hình thang
a Mục tiêu :
- Biết dùng thớc và compa để dựng hình (chủ yếu là hình thang) theo các yếu tố đã cho
bằng số và biết trình bày 2 phần cách dựng và chứng minh
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xáckhi sử dụng dụng cụ , rèn khả năng suy luận khi c/m
Trang 14Giáo án Hình học 8
c Hoat động dạy hoc:
Hoạt động 1: Ổn định lớp
Kiểm tra sỹ số lớp
Ổn định tổ chức lớp
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
GV kiểm tra dụng cụ dựng hình của HS
Hoạt động 3: Tìm hiểu Bài toán dựng
hình
GV giới thiệu thế nào là bài toán dựng hình :
Là bài toán vẽ hình mà chỉ sử dụng 2 dụng
cụ là thớc và compa
GV giới thiệu tác dụng của thớc và compa
trong bài toán dựng hình :
+ Thớc : Vẽ đờng thẳng, đoạn thẳng, tia
GV nhắc lại một số bài toán dựng hình cơ
bản cần thực hiện trong bài dạy
Ví dụ : Dựng ΔABC biết AB = 2cm,
GV giới thiệu 4 bớc bài toán dựng hình
GV đa ra hình vẽ hình thang ABCD
Giả sử đã dựng đợc hình thang ABCD thoả
đề, tam giác nào có thể dựng đợc ngay ? Vì
sao ?
GV dựng hình trên bảng, HS vẽ hình vào vở
+ Để ABCD là hình thang, đỉnh B phải thoả
mãn những điều kiện nào ?
GV và HS dựng tia Ax song song với DC
Dựng đờng tròn tâm A bán kính 3 cm
GV giới thiệu thế nào là bớc c/m : Chỉ rõ
hình vừa dựng thoả mãn tất cả các yêu cầu
của đề bài
ABCD có phải hình thang không ? Vì sao ?
Hình thang ABCD có các yếu tố thoả đề
không ?
GV giới thiệu nhanh phần biện luận
GV cùng HS hoàn thành bài toán dựng hình
bờ AB)Gọi C là giao điểm tia Ax và By Nối C với A,với B
Tam giác ABC là tam giác cầm dựng
3 Dựng hình thang
HS tiếp cận yêu cầu của mục
HS ghi nhớ
HS quan sátΔADC ( biết 2 cạnh và góc xen giữa )
Đỉnh B phải thoả mãn 2 điều kiện + B nằm trên đờng thẳng đi qua A và song song với CD
+ B cách A một khoảng 3 cm
HS ghi nhớ
AB // CD nên ABCD là hình thangThoả đề ( theo cách dựng )
HS tiếp cận kiến thức mới
HS ghi lời giải của bài toán dựng hình thang
Trang 15Giáo án Hình học 8
- Dựng ΔADC có D = 700,
DC= 4 cm; DA = 2 cm
- Dựng tia Ax song song với DC (tia Ax và
điểm C nằm cùng một nửa mp bờ AD)
- Dựng điểm B trên tia Ax sao cho AB = 3
Hãy chứng minh Tứ giác ABCD là hình
thang cần dựng thoã mãn yêu cầu bài toán
Chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập
HS nhắc lai để khắc sâu bài họcΔADC dựng đợc vì biết độ dài ba cạnh
HS dựng hình vào vở
* Cách dựng :
- Dựng ΔADC biết AD = 2cm, AC = DC = 4 cm
- Dựng tia Ax song song với DC (tia Ax và
điểm C nằm cùng một nửa mp bờ AD)
- Dựng điểm B trên tia Ax sao cho AB = 2
Ghi nhớ các bài tập cần làm ở nhàGhi nhớ công việc cần chuẩn bị cho tiết sau
Ngày 14/05/2010
Tiết : 9 - Luyện tập
A mục tiêu :
- HS luyện tập giải bài toán dựng hình, đặc biệt là hình thang
- Sử dụng thành thạo thớc và compa để dựng hình
Trang 16Giáo án Hình học 8
Gọi một HS lờn bảng giải
Y/c cả lớp theo dừi, đối chiếu lời giải của bạn
với lời giải của mỡnh
ABCD là hình thang cân suy ra
các yếu tố nào bằng nhau ?
Có mấy cách dựng điểm B trên tia Ay song
bày bài giải
Đờng tròn ( C, 3cm) cắt tia Ax tại mấy điểm ?
Có mấy hình thang thoả mãn bài toán
- Xem bài : Đối xứng trục
- Ôn lại thế nào là đờng trung trực của đoạn
thẳng, t/giác cân t/giác đều
- Dựng tia Bx vuông góc với BC
HS phát biểuLên bảng trình bày bài giải
- Dựng tia Ay // DC ( Ay và C thuộc cùng nửa mp bờ AD
- Dựng cung tròn ( C; 4cm) cắt tia Ay tại B
- Dựng đoạn thẳng BC( Hoặc dựng tia Cm sao cho DCm = 800, tia
Cm cắt Ay tại B )Chứng minh :
HS2 : Lên bảng trình bày bài giải
* Cách dựng :
- Dựng
Δ ADC biết D = 900, AD = 2cm, DC =3cm
- Dựng tia Ax // DC ( Ax và điểm C cùng thuộc nửa mp bờ AD)
- Dựng đờng tròn (C; 3cm) cắt tia Ax tại B
- Dựng đoạn thẳng BC
* Chứng minh :ABCD là hình thang cần dựng vì : AB // CD
A
Trang 17Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
HS1: Thế nào là đờng trung trực của đoạn
thẳng ? Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng
AB
HS2 : Thế nào là tam giác cân ? Thế nào
là đờng cao của tam giác ?
GV giới thiệu bài mới nh SGK
Hoạt động 3: Tìm hiểu về hai điểm đối
xứng nhau qua một đờng thẳng
HS làm ?1
Điểm A đối xứng với A qua đờng thẳng d
Khi nào thì hai điểm gọi là đối xứng nhau
qua một đờng thẳng
Cho HS đọc đ/n trong SGK
Tìm điểm đối xứng với điểm B ( B d)
GV nêu quy ớc
Hoạt động 4: Tìm hiểu về hai hình đối
xứng nhau qua một đờng thẳng
Y/c HS làm ?2
A đối xứng với A' qua d , B đối xứng với
B' qua d, C đối xứng với C' qua d , C AB
thì C' A'B' hay không?
Lấy thêm các điểm D,E thuộc AB , vẽ D'
đối xứng với D, E' đối xứng với E ( qua
d) D', E' có thuộc A'B' hay không ?
GV: Ta nói 2 hình ( đoạn thẳng ) AB và
A'B' đối xứng nhau qua d
Hai hình đối xứng nhau qua một đờng
thẳng khi nào?
GV giới thiệu định nghĩa
GV giới thiệu trục đối xứng của hai hình
GV đa hình vẽ 53; 54 trên bảng phụ :
Y/c HS tìm trên hình vẽ 2 hình đối xứng
nhau qua đờng thẳng d
Dự đoán xem 2 đoạn AB và A'B' (hai góc
thẳng d
HS phát biểu đ/n
Định nghĩa (SGK)
A đối xứng với A'qua d d là đờngtrung trực của đoạn AA' HS: điểm đối xứng với điểm B ( B d) là B
Trang 18Cho Δ ABC cân tại A, đờng cao AH Tìm
2 điểm đối xứng nhau qua AH ? Điểm nào
có đối xứng qua AH là chính nó ?
GV đặt vấn đề : 2 cạnh AB và AC có đợc
gọi là đối xứng qua AH không ?
Lấy 1 điểm bất kỳ trên cạnh AB, tìm đối
xứng của điểm đó qua AH, kiểm tra xem
các điểm đó có thuộc AC hay không ?
GV giới thiệu AH gọi là trục đối xứng của
Δ ABC
HS phát biểu đ/n trục đối xứng của một
hình
Y/c HS làm ? 4
Chữ cái A có mấy trục đối xứng?
Tam giác đều có mấy trục đối xứng ?
Đờng tròn tâm O có mấy trục đối xứng ?
Y/c HS sử dụng các tấm bìa có dạng chữ
A, tam giác đều, hình tròn để kiểm tra
rằng nếu gấp tấm bìa theo trục đối xứng
thì 2 phần của tấm bìa trùng nhau
Trong các tứ giác đặc biệt đã học ( hình
thang, hình thang cân) hình nào có trục
giấy kẻ ô vuông- GV sử dụng lới ô vuông
Hớng dẫn : Vẽ đối xứng của từng đoạn
qua trục ( vẽ đối xứng của 2 đầu đoạn
b)Chú ý : Hai đoạn thẳng, góc,tam giác đối
xứng nhau qua 1 đờng thẳng thì chúng bằng nhau
3 Hình có trục đối xứng
HS làm ?3
B và C đối xứng nhau qua AH
Điểm A đối xứng với A qua AH
AB đối xứng với AC qua AH
Đờng tròn tâm O có vô số trục đối xứng
HS sử dụng các tấm bìa có dạng chữ A, tam giác đều, hình tròn để kiểm tra rằng nếu gấp tấm bìa theo trục đối xứng thì 2 phần của tấm bìa trùng nhau
HS dùng tấm bìa hình thang , hình thang cân gấp lại để tìm trục đối xứng ( nếu có )
c) Định lý : Đờng thẳng đi qua trung điểm 2
đáy của hình thang cân là trục đ/xứng của hình thang cân đó
HS nhắc lại kiến thức chính của bài học
HS thực hiện theo hớng dẫn của GV để hoàn thành các bài tập 35, 37 – Tr 87 SGK tại lớp
HS ghi nhớ để học bàiGhi nhớ các bài tập cần làm ở nhàGhi nhớ bài học cần chuẩn bị cho tiết sau
Ngày 21/09/2010
Tiết :11 – luyện tập
Trang 19Giáo án Hình học 8
A Mục tiêu :
- HS củng cố các kiến thức về đối xứng trục
- Vận dụng thành thạo các kiến thức về đối xứng trục để giải bài tập
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau
Cho HS đọc kỹ đề bài, vẽ hình, viết GT, KL
A,C đối xứng nhau qua d suy ra điều gì?
Các điểm D , E có t/c gì
GV sử dụng quy ớc ký hiệu hình vẽ để đánh
dấu các đoạn thẳng bằng nhau
sông d lấy nớc rồi trở về B là ngắn nhất ?
GV: Bài toán trên cho ta cách dựng điểm D
trên đờng thẳng d sao cho tổng các khoảng
Cho HS phân tích đề để tìm lời giải
H, F đối xứng nhau qua BC ta suy ra điều gì ?
BC là đờng trung trực của HF suy ra điều gì ?
Từ đó ta có các tam giác nào bằng nhau?
HS bỏo cỏo sỹ số
HS ổn định tổ chức
HS1: lên bảng Phát biểu định nghĩa 2 điểm
đối xứng nhau qua một đờng thẳng
Làm bài tập 40 – tr 88 SGK
HS 2: Lên bảnggiải
Lời giai:
ầ) Ox là đ trungtrực của AB
=> OA = OB (1)
Oy là đờng trungtrực của AC
=> OA = OC (2)
Từ (1) và (2) Suy
ra
OB = OCKết quả câu b:
BOC = 1000
AD + DB < AE + EB
Cho A, B thuộc nửa mp bờ đ thẳng d
d là đờng trung trực của ACCác điểm D, E nằm trên đ trung trực của
AC
HS C/m:
Trong CBE thì:
CB < CE + EB CB < AE + EB (1)(Vì CE = AE – do E thuộc đờng trung trựccủa AC)
y
x C
B A O
Trang 20Giáo án Hình học 8
BHC = BFC BFC bằng góc nào ?
Ta cần tính góc nào?
BHC bằng góc nào? Vì sao?
Mà 600 nên ta tạo ra tứ giác AEHD ( E là
giao điểm CH và AB, D là giao điểm BH và
AC) để tính EHD rồi suy ra BFC
Hoạt động 4: Hớng dẫn, Dặn dò:
- Tiếp tục ôn tập lý thuyết và xem lại các bài
tập đã giải về đối xứng trục
- Làm các bài tập 64 đến 67 tr.66- SBT
- Xem bài Hình bình hành
- Ôn tập về dấu hiệu nhận biết , tính chất 2
đ-ờng thẳng song song ( lớp 7 )
HS ghi đề,
đọc kỹ đề và
vẽ hình chínhxác
HS phân tích
đề
BC là đờngtrung trựccủa HF
1200suy ra BHC = EHD = 1200 BFC =
1200
HS ghi nhớ để học bài và tự làm lại các bài tập đã giải tại lớp
Ghi nhớ các bài tập cần làmGhi nhớ nội dung cần chuẩn bị cho tiết học sau
- Bảng phụ nội dung ?3, thớc thẳng
C.Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Bài mới:
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời ?1
- Học sinh quan sát hình vẽ trả lời
A
Trang 21- Giáo viên bổ sung và chốt lại, đa bảng
phụ các dấu hiệu nhận biết tứ giác là hình
bình hành
- Giáo viên đa ra bảng phụ nội dung ?3
- Học sinh thảo luận nhóm và trả lời câu
3 Dấu hiệu nhận biết (8')
?3 Các tứ giác là hình bình hành:
+ ABCD vì AB = CD và AD = BC+ EFGH vì E G ; F H
+ PQRS vì PR cắt SQ tại O (O là trung điểm
PR và QS)+ XYUV vì XV//YU và XV = YU
IV Củng cố: (8')
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 44-tr92 SGK ( Giáo viên hớng dẫn sau đó 1 học sinh lên bảng trình bày)
Trang 22- Học sinh biết vận dụng tính chất của hình bình hành dể suy ra các góc bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, vận dụng các dấu hiệu để nhận biết hình bình hành.
- Rèn kĩ năng chứng minh bài toán hình, các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
B Chuẩn bị:
- Phiếu học tập bài 46, máy chiếu, thớc thẳng
C.Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (8')
- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa, tính chất của hình bình hành, vẽ hình, ghi
GT, KL của các tính chất đó
- Học sinh 2: Nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành
III Luyện tập:
- Giáo viên yêu cầu học sinh ghi GT, KL
của bài toán
- 1 học sinh lên bảng ghi
? Nêu cách chứng minh
- Giáo viên dùng sơ đồ phân tích đi lên để
phân tích bài toán cách làm bài:
K
Trang 23- Giáo viên hớng dẫn học sinh chứng minh:
? Nêu cách chứng minh 3 điểm thẳng hàng
- HS: chứng minh 3 điểm cùng nằm trên 1
đờng thẳng
? So sánh DO và OB ta suy ra điều gì
- Giáo viên phát phiếu học tập cho các
nhóm và đa bài tập lên máy chiếu
- Cả lớp thảo luận theo nhóm, đại diện một
vài nhóm đa ra kq của nhóm mình
b) Theo t/c của hình bình hành Vì HO = OK O thuộc đờng chéo AC
A, C, O thẳng hàng
Bài tập 46 (tr92-SGK) (3')
Các câu sau đúng hay sai:
a) Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành Đ
b) Hình thang có 2 cạnh bên song song là hìnhbình hành Đ
c) Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
d) Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
(vì =
1
2 AB) AKCI là hình thang AI //
KCb) Xét BAM có BK = AK (gt) , KN // BM (chứng minh trên)
KN là đờng trung bình của BAM BN
= NM (1)Tơng tự ta có: Xét DCN : DI = IC (gt)
MI // NC (cm trên) MI là đờn TB của
Trang 24đ-V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Ôn tập lại kiến thức về hình bình hành Xem lại các bài tập trên
- Chứng minh dấu hiệu 4 ''tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành ''
- Làm bài tập 48 (tr93-SGK) , bài 87; 88; 91- SBT (đối với học sinh khá)
- Biết vẽ 1 điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc qua 1 điểm, đoạn thẳng đối xứng với 1
đoạn thẳng cho trớc cho trớc qua 1 điểm
- Biết nhận ra một hình có tâm đối xứng trong thực tế
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ hình 77, 78 (tr94-SGK ); thớc thẳng, phấn màu
C.Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (6')
- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng, 2 hình đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
- Học sinh 2: Cho trớc ABC và đờng thẳng d Vẽ hình đối xứng với ABCqua đờng thẳng d
III Bài mới:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng trình
bày
- GV: ngời ta gọi 2 điểm A và A' đối xứng
nhau qua O
? Khi nào O gọi là điểm đối xứng của AA'
- Học sinh: Khi O là trung điểm của AA'
? Nêu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau
qua 1 điểm
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
? Nêu cách vẽ 2 điểm đối xứng nhau qua 1
điểm
- Giáo viên đa ra qui ớc
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
Trang 25Giáo án Hình học 8
- Giáo viên và học sinh cùng phân tích
? Nêu định nghĩa 2 hình đối xứng nhau qua
1 điểm
- Học sinh: Hai hình gọi là đối xứng nhau
qua điểm O nếu mỗi điểm thuộc hình này
đối xứng với 1 điểm thuộc hình kia qua
- Học sinh suy nghĩ trả lờ
- Giáo viên đa ra tranh vẽ ?4
- Học sinh quan sát làm bài
B'C
Trang 26- Luyện tập cho học sinh kĩ năng chứng minh 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm.
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình đối xứng qua 1 điểm, xác định tâm của một hình
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh vẽ hình 83 (tr96-SGK) ; phiếu học tập bài 57 (tr96-SGK), máy chiếu, thớc thẳng
- Học sinh: Giấy trong, bút dạ, thớc thẳng
C.Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (10')
- Học sinh 1: Cho đoạn thẳng AB và 1 điểm O (OAB) Vẽ điểm A' đối xứng với A qua O, điểm B' đối xứng với B qua O rồi chứng minh AB = A'B' và AB // A'B'
- Học sinh 2: Hãy phát biểu định nghĩa về:
a) Hai điểm đối xứng qua 1 điểm
b) Hai hình đối xứng qua 1 điểm
III.Luyện tập:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 54
- Yêu cầu vẽ hình, ghi GT, KL
- Cả lớp làm theo yêu cầu của giáo viên
? Nêu cách chứng minh của bài toán
- Học sinh suy nghĩ và nêu cách chứng minh
A
BC
GT
90
xOy AxOy , C là điểm
đx của A qua Oy, B là điểm đx của
A qua Ox
KL C và B là 2 điểm đx qua OChứng minh:
* OA = OCTheo (gt) A và C đối xứng nhau qua Oy
Oy là trung trực của AC OC = OA (1)Tơng tự ta có: OB = OA (2)
Trang 27- Học sinh suy nghĩ trả lời.
- Giáo viên phát phiếu học tập bài tập 57
- Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm ra
phiếu học tập
- Yêu cầu học sinh lên bảng vẽ hình ghi GT,
KL
? Để chứng minh M và N đối xứng nhau qua
O ta phải chứng minh điều gì
- Học sinh: ta chứng minh MO = NO
? Chứng minh OAM = OCN
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm
Từ (1), (2) OC = OB
* O, C, B thẳng hàng Vì OAB cân, mà ABOx O1O 2Vì OCA cân và CAOy O 3 O 4Mặt khác BOC O1O 2O 3O 4
= 2(O 2O 4
) = 2.900 = 1800Vậy C và B đối xứng nhau qua O
Bài tập 57 (tr96-SGK) (5')
Các câu sau đúng hay sai:
a) Tâm đối xứng của 1 đờng thẳng là điểm bấtkì của đờng thẳng đó
b) Trọng tâm của 1 tam giác là tâm đối xứng của tam giác đó
c) Hai tam giác đối xứng nhau qua 1 điểm thì
có chu vi bằng nhau (Câu đúng: a, c; câu sai: b)
- Giáo viên nêu ra cách chứng minh hình bình hành có tâm đối xứng (là bài tập 55)
- Để chứng minh 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm O ta phải chứng minh: O là trung điểm của đoạn thẳng nối 2 điểm đó
- Để chứng minh 1 hình có tâm đối xứng ta phải chứng minh mọi điểm của hình đó
có đối xứng qua 1 điểm cũng thuộc vào hình đó (áp dụng vào bbài tập 56)
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Xem lại lời giải các bài tập trên, ôn tập lại kiến thức về trục đối xứng, tâm đối xứng
- Làm bài tập 56(tr96-SGK)
- Làm bài tập 56 (tr96-SGK); 96; 97; 98; 99 (SBT)
Trang 28- Vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật trong tính toán, chứng minh và trong các bài toán thực tế.
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là hình chữ nhật, com pa, thớc thẳng
- Học sinh: Com pa, thớc thẳng
C.Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (10')
- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết và vẽ hình thang cân
- Học sinh 2: Phát biểu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết và vẽ hình bình hành
III Bài mới:
? Một tứ giác có 4 góc bằng nhau thì mỗi
góc bằng bao nhiêu? Vì sao
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên: Ngời ta gọi đó là hình chữ
nhật
- Nêu định nghĩa hình chữ nhật ?
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh lên bảng trình bày
? Nêu mối quan hệ giữa các hình: hình chữ
nhật, hình thang cân, hình bình hành
? Nêu các tính chất của hình chữ nhật
- Học sinh thảo luận nhóm và đa ra các
tính chất của hình chữ nhật
- Giáo viên chốt lại các tính chất:
+ Cạnh: Các cặp cạnh đối song song và
bằng nhau
+ Góc: Các góc bằng nhau và bằng 900
+ Đờng chéo: 2 đờng chéo bằng nhau và
cắt nhau tại trung điểm mối đờng
- Giáo viên giải thích tính chất trên
- Học sinh chú ý theo dõi
? Để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
ta có thể chứng minh nh thế nào
- Học sinh suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo
viên
- Giáo viên chốt lại và đa ra bảng phụ
- Học sinh theo dõi và ghi nhớ
- Giáo viên yêu cầu học sinh về nhà chứng
minh các tính chất trên
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Học sinh suy nghĩ và làm bài
1 Định nghĩa (7')
* Định nghĩa: (SGK)
- Tứ giác ABCD là hình chữ nhật AB C D 900
?1
Vì A C 900; B D 900 Tứ giác ABCD là hình bình hành
- Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật
- Hình bình hành có 2 đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
?2 Có thể kiểm tra đợc bằng cách kiểm tra:+ Các cặp cạnh đối bằng nhau
+ 2 đờng chéo bằng nhau
4
á p dụng vào tam giác
Trang 29Giáo án Hình học 8
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Tại sao
b) So sánh độ dài AM và BC
c) Tam giác vuông ABC có AM là đờng
trung tuyến ứng với cạnh huyền Hãy phát
biểu tính chất tìm đợc ở câu b) dới dạng 1
- Giáo viên treo bảng phụ hình 87
- Yêu cầu học sinh làm ?4
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Tại sao?
b) Tam giác ABC là tam giác gì
c) Tam giác ABC có đờng trung tuyến AM
bằng nửa cạnh BC Hãy phát biểu tính chất
tìm đợc ở câu b) dới dạng 1 định lí
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện 1 hóm đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên chốt lại (qua?3, ?4) và đa ra
HD 61: Chứng minh AHCE là hình chữ nhật, có AC = HE; AI = IC; IH = IE
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh về định nghĩa, tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật, tính chất đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông
- áp dụng tính chất đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông để chứng minh tam giác vuông
Trang 30II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu các tính chất của hình chữ nhật Vẽ hình
- Học sinh 2: Nêu dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là hình chữ nhật
III.Luyện tập:
- Giáo viên treo bảng phụ hình 90 lên bảng
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm để làm
bài
- Đại diện 1 nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
- Giáo viên sửa chữa sai xót (nếu có)
- Giáo viên treo bảng phụ hình hình vẽ 91
- Giáo viên hớng dẫn học sinh chứng minh
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65
Ta có:D 2 B1
(vì =
1
2B)
DH // BE HE // GE (1)
Tơng tự ta có: HG // EF (2)
T ừ (1), (2) Tứ giác HEFG Là hình bình hành
Trang 31A
CB
GF // BD; HE =
1
2BD (2)
từ (1), (2) Ta có: HE // GF; HE = GF Tứ giác HEGF Là hình bình hành
- Nhận biết đợc khái niệm khoảng cách giữa 2 đờng thẳng song song, định lí về các
đờng thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cách 1 đờng thẳng cho trớc
- Biết vận dụng định lí về đờng thẳng song song cách đều để chứng minh các đờng thẳng bằng nhau Biết cách chứng tỏ 1 điểm nằm trên một đờng thẳng song song với
1 đờng thẳng cho trớc
- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán và ứng dụng trong thực tế
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: phấn màu, thớc thẳng
- Học sinh: Thớc thẳng, ôn tập lại kiến thức về khoảng cách từ 1 điểm tới 1 đờng thẳng
C.Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
III Bài mới:
Trang 32Giáo án Hình học 8
- Giáo viên vẽ hình của ?1 lên bảng và yêu
cầu học sinh làm bài
- Cả lớp vẽ hình vào vở, 1 học sinh đứng tại
- Giáo viên giới thiệu định nghĩa
- Học sinh chú ý theo dõi
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm hiểu bài,
vẽ hình vào vở
- Cả lớp làm theo yêu cầu của giáo viên
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài
? Tứ giác AMKH là hình gì
? Đờng thẳng a và đờng thẳng AM có mối
quan hệ với nhau nh thế nào
? Chứng minh M' a'
- Giáo viên đa ra tính chất
- Yêu cầu học sinh làm ?3
DCBA
1 Khoảng cách giữa hai đ ờng thẳng song song (4')
?1
h b
H'
(II) (I)
a
K'KM'M
Ta có MK // AH (vì cùng vuông góc với b)Mặt khác MK = AH = h
TB EF = EG (1)Hình thang BEHD có CG là đờng TB FG
= GH (2)
Từ 1, 2 EF = FG = GHb) Hình thang AEGC có EF = FG F là trung điểm của EG B là trung điểm của
AC AB = BCTơng tự ta cũng chứng minh đợc BC = CD
AB = BC = CD
IV Củng cố: (8')
Trang 33C
IH
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Học theo SGK, chú ý đến bài toán tìm tập hợp các điểm cách đều một đờng thẳng
- Làm bài tập 67, 69 (tr102-SGK)
- Làm bài tập 124; 125; 127 (tr73-SBT)
HD 67: Dựa vào tính chất đờng TB của tam giác và hình thang
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Vẽ đờng thẳng song song với đờng thẳng d cho trớc và cách đờng thẳng
d một đoạn bằng 2 cm ? Nêu cách vẽ
- Học sinh 2: Phát biểu tính chất của các điểm cách đều 1 đờng thẳng cho trớc
III.Luyện tập:
- Giáo viên đa nội dung bài toán lên bảng
và phát phiếu học tập cho các nhóm
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện các nhóm trả lời
Bài tập 70 (tr103-SGK) (15')
Trang 34- Đối với loại toán tìm điểm O khi M di chuyển trớc tiên ta phải xác định đợc điểm O
di chuyển nh thế nào (có thể vẽ thêm 2, 3 trờng hợp của M để xác định vị trí của O từ
đó rút ra qui luật)
- Sau đó dựa vào kiến thức đã học (đờng trung trực, phân giác, khoảng cách từ 1 điểm
đến đờng thẳng ) để chứng minh, tìm lời giải của bài toán
Trang 35Giáo án Hình học 8
- Học sinh biết dựa vào 2 tính chất đặc trng để vẽ đợc hình thoi nhận biết đợc tứ giác
là hình thoi qua các dấu hiệu của nó, vận dụng kiến thức của hình thoi trong tính toán
II Kiểm tra bài cũ: (10')
- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành
- Học sinh 2: Câu hỏi tơng tự với hình chữ nhật
III Bài mới:
- Giáo viên đa ra bảng phụ hình 100- SGK
- Ngời ta gọi tứ giác ABCD tron hình 100 là
hình thoi
? Hình thoi là hình gì
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh cả lớp suy nghĩ, 1 em đứng tại
chỗ trả lời
? Ta có thể định nghĩa hình thoi nh thế nào
? Dựa vào hình bình hành, giáo viên vẽ tiếp
2 đờng chéo và đặt vấn đề
- Ta đã biết hình thoi là hình bình hành nên
nó có các tính chất của hình bình hành
? Vậy ngoài tính chất của hình bình hành ra
thì hình thoi còn tính chất nào khác hay
không
- Giáo viên cho học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài theo nhóm và trả lời câu hỏi
trong SGK
- Giáo viên chốt và ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh chứng minh
- Giáo viên chốt lại và nêu cách vẽ
? Ngoài dấu hiệu nhận biết bằng định nghĩa,
hãy dự đoán các dấu hiệu nhận biết hình
1
B
DO
GT hình thoi ABCDKL
a) AC BDb) AC là phân giác BAC BCD ,
BD là phân giác ADC ABC ,Cm:
a) Ta có ABC cân (AB = AC) mà BO là ờng trung tuyến BO cũng là đờng cao của
Trang 36Giáo án Hình học 8
- Giáo viên chốt lại và ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm ?3
giác của BAD
3 Dấu hiệu nhận biết (15')
- Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi
- Hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau là hình thoi
- Hình bình hành có 2 đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi
- Hình bình hành có 1 đờng chéo là phân giác của mỗi góc là hình thoi
Chứng minh : Vì ABCD là hình bình hành
AO = OC, BO = ODVì AC BD 4 tam giác vuông AOB, BOC, COD, DOA bằng nhau
+ Tứ giác ABCD là hình thoi vì AB = BC = CD = DA
+ Tứ giác EFGH là hình thoi vì EFGH là hình bình hành (EF = GH, EH = FG) và
FEGHEG EG là đờng phân giác HEF
+ Tứ giác KINM là hình thoi vì KINM là hình bình hành (KO = ON, IO = IM) và
- Biết vẽ 1 hình vuông, biết chứng minh 1 tứ giác là hình vuông
- Biết vận dụng các kiến thức về hình vuông trong các bài toán chứng minh và trong các bài toán thực tế
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là hình vuông, bảng phụ ghi ?
2, thớc thẳng
- Học sinh: Thớc thẳng, ôn tập các kiến thức về hình chữ nhật,hình thoi
C.Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (8')
Trang 37Giáo án Hình học 8
- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa và các tính chất của hình chữ nhật, vẽ hình chữ nhật
- Học sinh 2: Câu hỏi tơng tự với hình thoi
III Bài mới:
- Giáo viên treo bảng phụ hình 104
? Quan sát hình 104, tứ giác ABCD có đặc
điểm gì
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên chốt lại:
và hình vuông, hình thoi và hình vuông
- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi của
giáo viên
- Giáo viên chốt lại và ghi bảng
? Hình vuông có những tính chất gì
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Giáo viên chốt lại
- Giáo viên đa ra bảng phụ dấu hiệu nhận
biết một tứ giác là hình vuông
- Học sinh chú ý theo dõi
1 Định nghĩa (10')
C D
- Hình vuông là hình thoi có 4 góc vuông
2 Tính chất (10')
- Có đầy đủ tính chất của hình chữ nhật và hình thoi
?1+ Hai đờng chéo của hình vuông bằng nhau, vuông góc với nhau tại trung điểm, mối đờng chéo là đờng phân giác của các góc đối
3 Dấu hiệu nhận biết (5')
* Nhận xét: 1 tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông
IV Củng cố: (9')
- Giáo viên treo bảng phụ ?2 lên bảng (học sinh thảo luận nhóm để làm bài)
?2
Các tứ giác là hình vuông là:
ABCD vì ABCD là hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau
MNPQ vì MNPQ là hình thoi có 2 đờng chéo bằng nhau
RSTU vì RSTU là hình thoi có 1 góc vuông
Bài tập 81 (tr108-SGK) ( Giáo viên treo bảng phụ hình 106 lên bảng,
học sinh suy nghĩ trả lời)
Xét tứ giác AEDF có E F A900 AEDF là hình chữ nhật (1)
Mặt khác AD là phân giác của EAF AEDF là hình thoi (2)
Trang 38- Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bài 83 (tr109-SGK), thớc thẳng, phấn màu.
- Học sinh: Ôn lại các tính chất của hình vuông, thớc thẳng
C.Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (8')
- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa hình vuông, so sánh sự giống và khác nhau giữa
định nghĩa hình vuông với định nghĩa hình chữ nhật và hình thoi
- Học sinh 2: Nêu các dấu hiệu nhận biết hình vuông
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 84
? Vẽ hình ghi GT, KL của bài toán
- Cả lớp làm theo yêu cầu, 1 học sinh lên
bảng trình bày
? Dự đoán AEDF là hình gì
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
? Em hãy chứng minh điều dự đoán đợc
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm
? Khi nào hình bình hành trở thành hình thoi
- HS: Khi AD là phân giác góc BAC
- Yêu cầu học sinh làm các câu còn lại
- Cả lớp làm bài theo nhóm
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 85
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi
GT ABC có D BC
DE // AB, DF // AC
KL a) AEDF là hình gì? vì saob) Tìm D để AEDF là hình thoi c) Nếu ABC có A 900, tứ giác AEDF là hình gì.Tìm D để AEDF
là hình vuông CM
a) Xét tứ giác AEDF có: AE // DF (gt)
AF // DE (GT) AEDF là hình bình hành (2cặp cạnh đối //)
b) Theo dấu hiệu nhận biết hình thoi D thuộc tia phân giác của góc A
Vậy khi D thuộc tia phân giác của góc A thì AEDF là hình thoi
Trang 39a) Xét tứ giác AEFD: EF // AD (vì EF là đờng
TB của hình thang ABCD)
EFAD AEFD là hình chữ nhật (1)Vì AB = 2AE (gt)
mà AB = 2AD AE = AD (2)
Từ 1, 2 AEFD là hình vuông.
b) Ta có: AECF là hình bình hành
FM // EN (1)EBFD là hình bình hành ME // NF (2)
- Xem lại các bài tập trên
- Trả lời 5 câu hỏi phần ôn tập chơng I (tr110)
Trang 40(Ghi đủ các tứ giác, hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình
vuông); Thớc thẳng, phấn mầu, bảng phụ hình 109 (tr111-SGK)
- Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức đã học trong chơng, trả lời 9 câu hỏi trong SGK trang 110, thớc thẳng
C.Tiến trình bài giảng:
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- GV treo tranh vẽ ( phiếu học tập dã hoàn
thành) lên bảng
- GV treo bảng phụ có sơ đồ câm biểu diễn
các tứ giác
- Hs thảo luận và điền vào sơ đồ
- GV treo bảng phụ bài tập 87
- Lớp nhận xét bài làm của bạn, sửa chữa, bổ
sung nếu sai thiếu
I Ôn tập lí thuyết (15')
* Tính chất các loại tứ giác đã học
* Dấu hiệu nhận biết
II Luyện tập (25')
BT 87 (tr111-SGK)a) hình chữ nhật là tập con của hình bình hành, hình thang
b) hình thoi là tập con của hình bình hành, hình thoi
c) EFGH là hình vuôngXét ABC có EF là đờng TB
1 2
; EF // AC (1)Xét DGA có HG là đờng TB
1 2
, HG // AC (2)
Từ 1, 2 EF = GH; EF // GH