Yêu cầu chuẩn bị của học sinh Sách giáo khoa+Bộ đồ dùng1. III.[r]
Trang 1-o0o -GIÁO ÁN TIỂU HỌC TÊN BÀI: BÀI 20: K- KH
Người soạn : nguyen thi thuy Tên môn : Học vần
Tiết : 43
Ngày soạn : 19/04/2017 Ngày giảng : 06/10/2016 Ngày duyệt : 03/06/2017
Trang 2BÀI 20: K- KH
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1 Kiến thức
- HS đọc, viết được k, kh, kẻ, khế
- Đọc được từ và câu ứng dụng: Chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: ù ù, vo vo, ro ro, tu tu,…
2 Kỹ năng
Rèn kĩ năng phát âm chuẩn, đọc đúng
3 Thái độ
Tập trung học tập, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ
1 Công tác chuẩn bị của giáo viên
- Tranh, quả khế thật
2 Yêu cầu chuẩn bị của học sinh
Sách giáo khoa+Bộ đồ dùng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A/ Kiểm tra bài cũ
- HS đọc bài 19
- HS viết bảng con
B/ Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng
- HS đọc
2 Dạy chữ ghi âm mới
a, Âm k
- GV viết bảng âm k
- HS quan sát nêu cấu tạo
- Tìm k trong bộ đồ dùng
- GV nêu cách phát âm và phát âm mẫu
- HS phát âm cá nhân
? Có âm k muốn có tiếng kẻ ta làm thế nào?
r, s, rổ, sẻ
k – kh k k: gồm 1 nét sổ thẳng kết hợp 2 nét
xiên
k
kẻ
Trang 3- HS ghép tiếng trên bảng gài
- GV ghi lên bảng
- HS đọc, phân tích
- HS đánh vần – GV đánh vần lại
- HS đánh vần, đọc trơn
* GV dùng tranh giới thiệu từ và ghi lên bảng
- HS đọc
? Từ có mấy tiếng? Là tiếng nào? Tiếng kẻ có âm gì vừa
học?
- HS đọc lại từ
- HS đọc tổng hợp
b, Dạy âm kh
- Quy trình tương tự k
? So sánh 2 âm mới
- HS đọc tổng hợp 2 âm
c, Đọc từ ứng dụng
- GV viết từ lên bảng
- HS đọc thầm
- Đọc to từng từ, tìm tiếng có âm vừa học trong từ GV kết
hợp giảng từ
- HS đọc từ hàng dọc, ngang, chéo
- HS đọc toàn bài trên bảng ( cá nhân - đồng thanh )
d, Viết
- GV viết mẫu + hướng dẫn cách viết
- HS viết trên không
- HS viết bảng con
TIẾT 2
3 Luyện tập
a, Luyện đọc
- HS đọc bài trên bảng
* Đọc câu ứng dụng
kẻ: k ghép với e dấu hỏi trên e kẻ
ka - e - ke - hỏi - kẻ/kẻ
kẻ
k – kh + Giống nhau: đều có k + Khác nhau: kh thêm h đứng sau
k kh
kẻ khế
kẻ khế
kẽ hở khe đá
kì cọ cá kho
- kẽ, kì, khe, kho
- Đọc tiết 1
Trang 4- GV đưa tranh, HS quan sát
? Tranh vẽ gì
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- HS đọc thầm, đọc to
? Tìm tiếng mới trong câu
- HS đọc
- GV đọc mẫu câu
- HS đọc lại câu
- Đọc lại toàn bài trên bảng
- GV đọc mẫu SGK
- HS đọc SGK ( cá nhân - đồng thanh )
b, Luyện viết
- GV hướng dẫn cách viết theo mẫu trong vở tập viết
- HS viết bài
c, Luyện nói
- GV cho HS nêu chủ điểm bài
- Quan sát tranh? Tranh vẽ gì?
? Các con vật này có tiếng kêu thế nào?
? Em có biết các tiếng kêu của vật hay của con vật khác
không?
? Có tiếng kêu nào khi ta nghe phải phải chạy ngay vào
nhà
? Tiếng kêu nào khi nghe rất thích
- Hs bắt chước tiếng kêu của các con vật có ở trong sách
và thực tế
4 Củng cố, dặn dò
- HS đọc lại bài học
- GV nhận xét giờ học
Chị kẻ vở cho hai em Chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê
- Kha, kẻ
Tiết 1 + tiết 2
- HS viết bài vào vở tập viết
Ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu.
- Tranh vẽ cối xay, ong bay, gió thổi, tàu chạy
- Cối xay: ù ù gió thổi: vù vù Tàu chạy: tu tu ong bay: vo vo
- Tiếng trống: tùng tùng Lợn kêu : éc éc Mèo kêu : meo meo
- Đó là tiếng sấm, sét
- Tiếng sáo diều