II/ Chuẩn bị: - Sử dụng bộ đồ dùng toán học lớp 1 - Các mô hình vật thật phù hợp với nội dung bài học III/ Lên lớp: Tg Giaùo vieân Hoïc sinh 15 * HÑ1: giaûi quyeát MT1 ’ - HĐ lựa chọn: n[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 14
HAI
22/11
1 2 3 4
Chào cờ Học vần Học vần Đạo đức
Sinh hoạt dưới cờ tuần 14
Eng -iêng nt
Đi học đều và đúng giờ BA
23/11
1 2 3 4
Toán Học vần Học vần TNXH
Phép trừ trong phạm vi 8 Uông-ương
Nt
An toàn khi ở nhà
TƯ
24/11
1 2 3 4
Toán Học vần Học vần
Mĩ thuật
Luyện tập Ang -anh Nt
Vẽ màu vào các họa tiết ở hình vuông
NĂM
25/11
1 2 3 4
Toán Học vần Học vần Thủ công
Phép cộng trong phạm vi 9 Inh –ênh
Nt
Gấp các đoạn thẳng cách đều
SÁU
26/11
1 2 3 4 5
Hát nhạc Học vần Học vần Toán HĐTT
Oân tập bài hát :Sắp đến tết rồi Oân tập
nt Phép trừ trong phạm vi 9 Sinh hoạt lớp tuần 14
Trang 2Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010
HỌC VẦN eng – iêng I/ Mục tiêu: ( LGBVMT )
1 HS đọc được : eng, iêng, từ ứng dụng có vần eng –iêng
2.1 Đọc được từ ứng dụng có vần eng –iêng ; câu ứng dụng:“Dù ai nói ngả …”
2.Hs viết được: eng, iêng, từ ứng dụng
2.2.Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: “Ao hồ, giếng”
* Luyện nói 4- 5 câu theo chủ đề: “Ao hồ, giếng”
3.GD hs tự giác đọc, viết bài
II/ Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa
- HS: Vở + SGK+ Hộp ĐDTV
III/ Lên lớp:
20
’
* HĐ1: giải quyết MT1
- HĐ lựa chọn: bảng cài
- Hình thức tổ chức: cá nhân
* eng: - Nhận diện chữ:
- Vần eng được tạo nêu từ : e và ng
- So sánh: eng với ong
- Y/c hs ghép vần eng
- GV đọc mẫu - HD học sinh đọc
- Gv theo dõi – sửa sai
- Ghép thêm phụ âm vào trước vần eng
và dấu thanh để tạo thành tiếng ?
- Y/c hs ghép tiếng – đánh vần
- Gv theo dõi chỉnh sửa phát âm cho hs và
ghi bảng
* iêng :
- Vần iêng được tạo nêu từ iê và ng
- So sánh: eng với iêng
* HĐ2: giải quyết MT2.1
- Hình thức tổ chức: cá nhân
-Gọi hs nêu từ ứng dụng GV viết lên
bảng – HS đọc cá nhân
+ Chơi giữa tiết : “Nào mời anh”
- Hs chú ý theo dõi
- Giống nhau: Có ng
- Khác nhau : eng có e
- Hs ghép và đánh vần
- xẻng ,kẻng …
- HS đọc cn + đt
- Giống nhau: ng đứng cuối
- Khác nhau : iêng có iê
- Hs đọc từ ngữ ứng dụng: cn, đt
- Hs lắng nghe
- Cả lớp tham gia
Trang 3’
5’
* Hd hs viết bảng con
- GV viết mẫu lên bảng – HD học sinh
viết
- GV theo dõi sửa sai
* HĐ3:HĐ kết thúc
- Gọi hs đọc lại bài
- T/c: Tìm tiếng có vần vừa học
- Gd hs – Nx tiết học
- Đọc kĩ bài – C/bị cho tiết 2
– HSTD chuyển tiết
- Hs viết vào bảng con
- Hs thi tìm tiếng
- Hs thực hiện
eng - iêng ( tiết 2)
10
’
10
’
10
’
*HĐ1: tiếp tục giải quyết MT1, 2.1
- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp
- Gọi hs đọc bài vừa học ở tiết 1
- Gv theo dõi – sửa sai
- Đọc từ ngữ ứng dụng
- HS quan sát tranh và nhận xét
- Gv viết lên bảng – gọi hs đọc
- GV đọc mẫu - GV giải nghĩa từ
* HĐ2: Luyện viết, giải quyết Mt2
- HĐ lựa chọn: bảng con
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- Gv viết mẫu lên bảng
–GV hướng dẫn cách viết
- GV nhắc HS viết theo mẫu
- Gv thu – Chấm – Nx
* HS chơi giữa tiết: “Hai bàn tay”
* HĐ3: Luyện nói, giải quyết Mt2.2, *
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Cho học sinh chỉ đâu là hồ đâu là giến?
+ Ao, hồ và giếng đều giống nhau ở chỗ
nào ?
+ Ao, hồ và giếng khác nhau ở chỗ nào ?
+ Nhà em thường dùng nước ở đâu ?
- HS đọc cn nhiều em
- Hs quan sát và nêu nx
- Hs đọc : cn , đt
- Hs lắng nghe
- HS viết vào vở
- Cả lớp tham gia
- Hs quan sát và TLCH
- Hồ, giếng
- Học sinh chỉ
- Có nước
- Ao, hồ rộng, giếng nhỏ và sâu
- Hs nêu
Trang 4+ Theo em nước ăn lấy ở đâu là tốt?
+ Để giữ vệ sinh nước ăn em và các bạn
phải làm gì ?
* HĐ4: Hđ kết thúc ( LGBVMT )
- Nếu nước ao, hồ, giêng bẩn thì sức khẻo
sẻ như thế nào?
- Vậy, chúng ta có xả xác xuốngao, hồ,
giêng k? => GDHSBVMT
- Gọi1 em đọc cả bài
- LHGD – Nx tiết học
– HD học sinh làm BT
- Về hà đọc lại bài và làm BT
- Chuẩn bị bài sau: uông – ương
- Nước máy hoặc nước giếng
- Giữ vệ sinh môi trường
- Hs nêu
- 1 em đọc lại bài
- Hs thực hiện
………
ĐẠO ĐỨC
Đi học đều và đúng giờ < Tiết 1>
I/ Mục tiêu :
1.HS nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
2.Biết được nhiệm vụ của hs là phải đi học đều và đúng giờ
* Nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ
3 Hs có ý thức thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
II/ Chuẩn bị: - Vở bài tập đạo đức
- Điều 28 công ước quốc tế
- Bài hát “Tới trường, tới lớp”
III/ Lên lớp:
15’ * HĐ1: giải quyết MT1
- HĐ lựa chọn: tranh
- Hình thức tổ chức: nhóm nhỏ
- Y/c hs Quan sát tranh BT1 và thảo luận
- Thỏ đi học muộn vì sao ?
- Vì sao Rùa lại đi hocï đúng giờ ?
- Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng
khen? Vì sao?
- Hs quan sát và thảo luận
- La cà dọc đường
- Đi một mạch không la cà dọc đường
- Thấy bạn Rùa đáng khen
Trang 55’
Kết luận : Thỏ la cà nên đi học muộn Rùa
tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng đi học
đúng giờ Bạn Rùa thật đáng khen
+ HS thảo luận đóng vai ( BT2)
- Học sinh đóng vai theo tình huống
- Lớp nhận xét và thảo luận
- Kể những việc làm để đi học đúng giờ ?
* HĐ2: giải quyết MT2,*
- Hình tức tổ chứ: cá nhân
- Bạn nào trong lớp mình đi họcđúng giờ?
- Kể những việc cần làm để đi học đúng
giờ?
* Kết luận :
- Được đi học là quyền lợi của trẻ em, đi
học đúng giờ các em thực hiện tốt được
quyền đi học của mình Để đi học đúng giờ
cần phải chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ
từ tối hôm trước, không thức khuya
* HĐ3: HĐ kết thúc
- GV và hs củng cố lại nd bài học
- LHGD – Nx tiết học
- Hd hs làm bài tập
- Về nhà học bài và chuẩn bị giờ sau thực
hành
- Hs nghe
- Hs đóng vai theo tình huống
- Học sinh nhận xét và thảo luận
- Học sinh nêu
- Hs liên hệ trong lớp
- Chuẩn bị quần áo, sách vở, …
- Hs chú ý lắng nghe
- Hs theo dõi
- Hs thực hiện
………
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010
TOÁN Phép trừ trong phạm vi 8 I/ Mục tiêu
1.HS thuộc bảng trừ trong phạm vi 8
2 HS biết làm tính trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
* HS làm được hết các bài tập
3.GD HS có ý thức trong học bài
II/ Chuẩn bị:
- GV: Tranh minh hoạ
Trang 6- HS : Sách, vở và bộ đồ dùng toán học.
III/ Lên lớp:
15
’
20
’
5’
* HĐ1: giải quyết MT1
- HĐ lựa chọn: nhóm đồ vật
- Hình thức tổ chức: cá nhân
+ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ
- GV cài 8 hình nhôi sao trên bảng và
hỏi :
- Có mấy hình ngôi sao?
- GV dùng gạch ngang đi 1 ngôi sao và
hỏi cô bớt mấy ngôi sao? Vậy có 8 ngôi
saobớt 1 ngôi sao còn lại mấy ngôi sao?
- Vậy 8 – 1 = mấy ?
- Ngược lại : 8 – 7 = mấy ?
Tương tự :
- GV dùng que tính để giải thích phép
tính
* Học sinh chơi giữa tiết “Cúi mãi”
* HĐ2: giải quyết MT2, *
- HĐ thực hành
- Hình thức tổ chức: cá nhân
BT1: HS nêu y/c
- Y/c hs thực hiện bảng con
- Gv nx – sửa sai
BT2: HS nêu yêu cầu bài toán
- Ch hs làm bài vào phiếu học tập
- Gv nx – sửa sai
BT3: HS nêu cách làm và tự làm vào
sgk
- Gv chấm – Nx
BT4: HS nhìn tranh vẽ nhận xét và nêu
phép tính thích hợp
* HĐ3: HĐ kết thúc
- HS nêu lại bảng trừ
- LHGD – Nx tiết học
- Có 8 ngôi sao
- Còn lại 7 ngôi sao
- Bằng 7
- Bằng 1
- Cả lớp tham gia
BT1:
8 8 8 8 8 8 8
-1 - 2 -3 - 4 - 5 - 6 - 7
7 6 5 4 3 2 1 BT2:
1 + 7 = 8 ; 2 + 6 = 8 ; 4 + 4 = 8
8 – 1 = 7 ; 8 – 2 = 6 ; 8 – 4 = 4
8 – 7 = 1 ; 8 – 6 = 2 ; 8 – 8 = 0 BT3:
8 – 4 = 4 ; 8 – 5 = 3 ; 8 – 8 = 0
8 – 1 – 3 = 4; 8 – 2 – 3 = 3; 8 – 0 = 8
8 – 2 – 2 = 4 ; 8 – 1 – 4 = 3 ; 8 + 0
= 8
- Cá nhân nêu
Trang 7- HD học sinh làm bài tập
- Về xem lại bài và làm Bt
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- Hs thực hiện
………
HỌC VẦN uông – ương I/ Mục tiêu:
1 HS đọc được : uông, ương,và từ ứng dụng có vần : uông, ương
2.1 Đọc được từ từ ứng dụng có vần : uông, ương ; câu ứng dụng:“Nắng … vào hội” 2.HS viết được: uông, ương, quả chuông, con đường
2.2 Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: “Đồng ruộng”
* Luyện nói 4 – 5 câu theo chủ đề: “Đồng ruộng”
3.GDHS tự giác đọc, viết bài
II/ Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa
- HS: Vở + SGK+ Hộp ĐDTV
III/ Lên lớp:
20
’
10
a) * HĐ1: giải quyết MT1
- HĐ lựa chọn: bảng cài
- Hình thức tổ chức: cá nhân
* uông: - Nhận diện chữ:
- Vần uông được tạo nêu từ : uô và ng
- So sánh: uông với ung
- Y/c hs ghép vần uông
- GV đọc mẫu - HD học sinh đọc
- gv theo dõi – sửa sai
- Ghép thêm phụ âm vào trước vần uông
và dấu thanh để tạo thành tiếng ?
- GV đánh vần mẫu – hd đọc
- HS nêu từ có chứa vần uông
- Gv theo dõi – chỉnh sửa cho hs
* ương :( tương tự vần uông )
- Vần ương được tạo nêu từ ươ và ng
- So sánh: uông với ương
* HĐ2: giải quyết MT2.1
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- Hs chú ý theo dõi
- Giống nhau: Có ng
- Khác nhau : uông có uô
- Hs ghép và đánh vần
-chuông ,luông ,vuông …
- Học sinh đánh vần + đọc trơn
- Hs :chuông gió ,luống rau …
- Hs lắng nghe
- Giống nhau: ng đứng cuối
- Khác nhau : ương có ươ
Trang 85’
- Gọi học sinh nêu từ ngữ ứng dụng
- Học sinh chơi giữa tiết : “Đàn gà con”
* Hd hs viết bảng con
- GV viết mẫu lên bảng – HD học sinh
viết vào bảng con
- GV theo dõi – sửa sai
* HĐ3:HĐ kết thúc
- Gọi hs đọc lại bài
- T/c: Tìm tiếng có vần vừa học
- Gd hs – Nx tiết học
- Đọc kĩ bài – C/bị cho tiết 2
– HSTD chuyển tiết
- Hs đọc: cn, đt
- Cả lớp tham gia
- Học sinh viết bảng con
- Cn nhắc lại
- 1 em hs đọc
- Hs thực hiện
uông – ương ( tiết 2)
10’
10’
10’
*HĐ1: tiếp tục giải quyết MT1, 2.1
- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp
- Gọi hs đọc bài trên bảng lớp
- Gv theo dõi – nx sửa sai
- Đọc câu ứng dụng
- HS quan sát tranh vẽ và nhận xét
- Gọi hs đọc câu ứng dụng
- Gv theo dõi chỉnh sửa cho hs
- GV đọc mẫu – giải nghĩa
* HĐ2: Luyện viết, giải quyết Mt2
- HĐ lựa chọn: bảng con
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- Gv viết mẫu theo quy trình
- GV hướng dẫn cách viết
- Y/c hs viết vào vở
- GV theo dõi giúp học sinh viết xong
bài
- Thu bài – Chấm – Nx
+ Chơi giữa tiết: “Đèn anh, đèn đỏ”
*HĐ3: Luyện nói, giải quyết Mt2.2, *
- HS quan sát tranh nêu nhận xét với sự
gợi ý của giáo viên
- Hs đọc bài trên bảng lớp
- Hs quan sát và nêu nx
- Hs đọc: cn + đt
- Hs lắng nghe
- HS viết vào vở theo mẫu
- Cả lớp tham gia chơi
- Hs quan sát và TLCH
Trang 9+ Trong tranh vẽ gì?
+ Lúa, ngô, khoai, sắn … trồng ở đâu ?
+ Ai trồng các thứ trên ?
+ Trêân đồng ruộng các bác nông dân
đang làm gì ?
+ Cho học sinh liên hệ đến gia đình
mình ?
* HĐ4: Hđ kết thúc
- Gọi1 em đọc cả bài
- LHGD – Nx tiết học
– HD học sinh làm BT
- Về hà đọc lại bài và làm BT
- Chuẩn bị bài sau: ang – anh
- Đồng ruộng …
- ngoài ruộng
- Nông dân
- Cày bừa, cấy lúa
- Nói cho cả lớp nghe
- Hs đọc bài
- Lớp thi đua tìm tiếng có vần vừa học
- Hs thực hiện
………
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
An toàn khi ở nhà I/ Mục tiêu
1.HS biết kể tên một số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay chảy máu, gây nóng, bỏng và cháy; Biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra
2 Biết đóng vai dưa vào tranh
* Nêu được cách xử lí đơn giản khi bị bỏng, bị đứt tay,…
3.GDHS cẩn thận trong cuộc sống hằng ngày
II/ Chuẩn bị: - Tranh ảnh, câu chuyện phục vụ bài dạy
III/ Lên lớp:
15
’ * HĐ1:giải quyết Mt1- HĐ lựa chọn: tranh
- Hình thức tổ chức: nhóm
B1:Y/c hs quan sát hình trang 30 sgk
- chỉ và nói các bạn ở mỗi hình đang làm gì?
- Dự kiến xem điều gì có thể xảy ra với các
bạn trong mỗi hình?
B2: Gọi đại diện các nhóm trình bày
Kết luận :
- Khi phải dùng dao hoặc những đồ dùng dễ vỡ
- Hs quan sát các hình vẽ
- hs quan sát và trả lời CH
- Có thể các bạn sẽ bị:đứt tay, chảy máu,
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Trang 10’
5’
và sắc nhọn cần phải rất cẩn thận để tránh bị
đứt tay
+ HS chơi giữa tiết : Bài “Cái cây”
* HĐ2:giải quyết MT2, *
- HĐ thực hành
- Hình tức tổ chức: nhóm
B1: Chia nhóm 4 em
- Quan sát các hình ở trang 31 và đóng vai thể
hiện lời nói hành động phù hợp với tình huống
B2: Các nhóm lên trình bày
+ Các em có suy nghĩ thể hiện vai diễn của
mình?
+ Các bạn khác có nx gì?
+ Nếu là em , em có cách ứng xử khác không?
+ Trường hợp có lửa cháy các đồ vật trong
nhà,em sẽ phải làm gì?
* Kết luận : - Không nên để các đèn dầu hoặc
các vật gây cháy khác trong màn hay để gần
những đồ dùng dễ bắt lửa
- Nên tránh xa các đồ vật và những nơi có thể
gây bỏng và cháy
- Khi sử dụng các đồ điện phải rất cẩn thận,
không sờ vào phích cắm, ổ điện, dây dẫn đề
phòng chúng bị hở mạch điện giật có thể gây
chết người
- Hãy tìm mọi cách để chạy ra xa nơi có lửa
cháy, gọi to kêu cứu Nếu nhà mình hoặc hàng
xóm có điện thoại cần hỏi và nhớ số điện thoại
báo cứu hoả đề phòng khi cần
* HĐ3: HĐ kết thúc
- GV và hs củng cố lại nd bài
- Chuẩn bị bài sau: Lớp học
- Hs lắng nghe
- Cả lớp hát
- HS thảo luận trả lời câu hỏi
- Cá nhân nêu
- Cá nhân nêu
- em sẽ gọi người đến cứu
- Hs chú ý lắng nghe
- cá nhân nêu
- Hs thực hiện
………
Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010
TOÁN
Trang 11Luyện tập I/ Mục tiêu :
1.Thực hiện được các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
2 Hs có kĩ năng làm tính
* HS khá, giỏi làm hết các BT
3 Hs yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
- Gv: Các bài tập
- Hs: sgk, VBT, bảng con
III/ Lên lớp:
30
’
5’
* HĐ1:giải quyết MT1, 2, *
- HĐ thực hành
- Hình thức tổ chức: cá nhân
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài toán
- Gv tổ chức cho hs chơi t/c: “Truyền
điện”
- Y/c hs đọc lại bài
Bài 2: HS nêu cách làm
- Y/c hs làm vào sgk, mời 3 hs lên chữa
Bài 3: HS nêu yêu cầu bài toán
- HS tự làm bài và chữa bài
- Gv chấm bài – nx sửa sai
* HS chơi giữa tiết “Chim ca”
Bài 4:
- HS quan sát tranh và nhận xét lập phép
tính
Bài 5: Nối ô trống với số thích hợp
- Mời 2 nhóm thi đua
* HĐ2: HĐ kết thúc
- GV và hs củng cố lại bài
- LHGD – Nx tiết học
- Về xem lại bài và c/bị bài sau: Phép
BT1:
7 +1 = 8; 6 + 2= 8 ; 5 + 3 = 8 ; 4 + 4 = 8
1 + 7 = 8 ;2 + 6 = 8; 3 + 5 = 8; 8 – 4 = 4
8 -7 = 1; 8 -6 = 2 ; 8 – 5 = 3 ; 8 + 0 = 8
8 – 1 = 7; 8 – 2 = 6; 8 – 3 = 5; 8 – 0 = 8 BT2 : Hs làm vào sgk
BT3:
4 + 3 + 1 = 8; 8 – 4 – 2 = 2; 2 + 6 – 5 =3
5 + 1 +2 =8; 8 – 6 + 3 = 5 ; 7 – 3 + 4 = 8
- Cả lớp tham gia BT4:
Học sinh nêu đề toán và giải :
8 – 2 = 6 (quả) BT5: hs thi Nối với số thích hợp
> 5 + 2 < 8 - 0 > 8 + 0
Trang 12cộng trong phạm vi 9.
HỌC VẦN ang – anh I/ Mục tiêu:
1.HS đọc được: ang, anh, và từ ngữ ứng dụng có vần ang, anh
2.1.Đọc được từ ứng dụng có vần ang, anh ; câu ứng dụng: “Không có chân có cánh … sao gọi là ngọn gió”
2.HS viết được: ang, anh, ngữ ứng dụng có vần ang, anh
2.2.Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: “Buổi sáng”
* Luyện nói 4– 5 câu theo chủ đề: “Buổi sáng”
3 GDHS tự giác đọc, viết bài
II/ Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa
- HS: Vở + SGK+ Hộp ĐDTV
III/ Lên lớp:
20
’
10
’
* HĐ1: giải quyết MT1
- HĐ lựa chọn: bảng cài
- Hình thức tổ chức: cá nhân
* ang: - Nhận diện vần:
- Vần ang được tạo nêu từ : a và ng
- So sánh: ang với ong
- Y/c hs ghép vần ang
- GV đọc mẫu - HD học sinh đọc: a ngờ
ang
- GV theo dõi sửa phát âm
-Yêu cầu hs ghép thêm phụ âm đầu vào
trước vần ang để tạo thành tiếng mới
.Có thể thêm dấu
- Yêu cầu hs đọc –Gv viết bảng
* Vần anh( quy trình tương tự)
- Vần anh được tạo nêu từ a và nh
- So sánh: anh với ang
* HĐ2: giải quyết MT2.1
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- Gọi Hs nêu từ ứng dụng
-Cho hs đọc
- Hs chú ý theo dõi
- Giống nhau: Có ng
- Khác nhau : ang có a
- Học sinh đánh vần + đọc trơn
- hs ghép
-mạng ,nàng ,lang ,sang …
- Giống nhau: a đứng đầu
- Khác nhau : anh có nh
-cổng làng ,nàng tiên,…
- HS đọc cn , đt
- Cả lớp tham gia