1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần thứ 14 - Trường tiểu học Nguyễn Thái Bình

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 92,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Chuẩn bị: - Sử dụng bộ đồ dùng toán học lớp 1 - Các mô hình vật thật phù hợp với nội dung bài học III/ Lên lớp: Tg Giaùo vieân Hoïc sinh 15 * HÑ1: giaûi quyeát MT1 ’ - HĐ lựa chọn: n[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 14

HAI

22/11

1 2 3 4

Chào cờ Học vần Học vần Đạo đức

Sinh hoạt dưới cờ tuần 14

Eng -iêng nt

Đi học đều và đúng giờ BA

23/11

1 2 3 4

Toán Học vần Học vần TNXH

Phép trừ trong phạm vi 8 Uông-ương

Nt

An toàn khi ở nhà

24/11

1 2 3 4

Toán Học vần Học vần

Mĩ thuật

Luyện tập Ang -anh Nt

Vẽ màu vào các họa tiết ở hình vuông

NĂM

25/11

1 2 3 4

Toán Học vần Học vần Thủ công

Phép cộng trong phạm vi 9 Inh –ênh

Nt

Gấp các đoạn thẳng cách đều

SÁU

26/11

1 2 3 4 5

Hát nhạc Học vần Học vần Toán HĐTT

Oân tập bài hát :Sắp đến tết rồi Oân tập

nt Phép trừ trong phạm vi 9 Sinh hoạt lớp tuần 14

Trang 2

Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010

HỌC VẦN eng – iêng I/ Mục tiêu: ( LGBVMT )

1 HS đọc được : eng, iêng, từ ứng dụng có vần eng –iêng

2.1 Đọc được từ ứng dụng có vần eng –iêng ; câu ứng dụng:“Dù ai nói ngả …”

2.Hs viết được: eng, iêng, từ ứng dụng

2.2.Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: “Ao hồ, giếng”

* Luyện nói 4- 5 câu theo chủ đề: “Ao hồ, giếng”

3.GD hs tự giác đọc, viết bài

II/ Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa

- HS: Vở + SGK+ Hộp ĐDTV

III/ Lên lớp:

20

* HĐ1: giải quyết MT1

- HĐ lựa chọn: bảng cài

- Hình thức tổ chức: cá nhân

* eng: - Nhận diện chữ:

- Vần eng được tạo nêu từ : e và ng

- So sánh: eng với ong

- Y/c hs ghép vần eng

- GV đọc mẫu - HD học sinh đọc

- Gv theo dõi – sửa sai

- Ghép thêm phụ âm vào trước vần eng

và dấu thanh để tạo thành tiếng ?

- Y/c hs ghép tiếng – đánh vần

- Gv theo dõi chỉnh sửa phát âm cho hs và

ghi bảng

* iêng :

- Vần iêng được tạo nêu từ iê và ng

- So sánh: eng với iêng

* HĐ2: giải quyết MT2.1

- Hình thức tổ chức: cá nhân

-Gọi hs nêu từ ứng dụng GV viết lên

bảng – HS đọc cá nhân

+ Chơi giữa tiết : “Nào mời anh”

- Hs chú ý theo dõi

- Giống nhau: Có ng

- Khác nhau : eng có e

- Hs ghép và đánh vần

- xẻng ,kẻng …

- HS đọc cn + đt

- Giống nhau: ng đứng cuối

- Khác nhau : iêng có iê

- Hs đọc từ ngữ ứng dụng: cn, đt

- Hs lắng nghe

- Cả lớp tham gia

Trang 3

5’

* Hd hs viết bảng con

- GV viết mẫu lên bảng – HD học sinh

viết

- GV theo dõi sửa sai

* HĐ3:HĐ kết thúc

- Gọi hs đọc lại bài

- T/c: Tìm tiếng có vần vừa học

- Gd hs – Nx tiết học

- Đọc kĩ bài – C/bị cho tiết 2

– HSTD chuyển tiết

- Hs viết vào bảng con

- Hs thi tìm tiếng

- Hs thực hiện

eng - iêng ( tiết 2)

10

10

10

*HĐ1: tiếp tục giải quyết MT1, 2.1

- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp

- Gọi hs đọc bài vừa học ở tiết 1

- Gv theo dõi – sửa sai

- Đọc từ ngữ ứng dụng

- HS quan sát tranh và nhận xét

- Gv viết lên bảng – gọi hs đọc

- GV đọc mẫu - GV giải nghĩa từ

* HĐ2: Luyện viết, giải quyết Mt2

- HĐ lựa chọn: bảng con

- Hình thức tổ chức: cá nhân

- Gv viết mẫu lên bảng

–GV hướng dẫn cách viết

- GV nhắc HS viết theo mẫu

- Gv thu – Chấm – Nx

* HS chơi giữa tiết: “Hai bàn tay”

* HĐ3: Luyện nói, giải quyết Mt2.2, *

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Cho học sinh chỉ đâu là hồ đâu là giến?

+ Ao, hồ và giếng đều giống nhau ở chỗ

nào ?

+ Ao, hồ và giếng khác nhau ở chỗ nào ?

+ Nhà em thường dùng nước ở đâu ?

- HS đọc cn nhiều em

- Hs quan sát và nêu nx

- Hs đọc : cn , đt

- Hs lắng nghe

- HS viết vào vở

- Cả lớp tham gia

- Hs quan sát và TLCH

- Hồ, giếng

- Học sinh chỉ

- Có nước

- Ao, hồ rộng, giếng nhỏ và sâu

- Hs nêu

Trang 4

+ Theo em nước ăn lấy ở đâu là tốt?

+ Để giữ vệ sinh nước ăn em và các bạn

phải làm gì ?

* HĐ4: Hđ kết thúc ( LGBVMT )

- Nếu nước ao, hồ, giêng bẩn thì sức khẻo

sẻ như thế nào?

- Vậy, chúng ta có xả xác xuốngao, hồ,

giêng k? => GDHSBVMT

- Gọi1 em đọc cả bài

- LHGD – Nx tiết học

– HD học sinh làm BT

- Về hà đọc lại bài và làm BT

- Chuẩn bị bài sau: uông – ương

- Nước máy hoặc nước giếng

- Giữ vệ sinh môi trường

- Hs nêu

- 1 em đọc lại bài

- Hs thực hiện

………

ĐẠO ĐỨC

Đi học đều và đúng giờ < Tiết 1>

I/ Mục tiêu :

1.HS nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

2.Biết được nhiệm vụ của hs là phải đi học đều và đúng giờ

* Nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ

3 Hs có ý thức thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

II/ Chuẩn bị: - Vở bài tập đạo đức

- Điều 28 công ước quốc tế

- Bài hát “Tới trường, tới lớp”

III/ Lên lớp:

15’ * HĐ1: giải quyết MT1

- HĐ lựa chọn: tranh

- Hình thức tổ chức: nhóm nhỏ

- Y/c hs Quan sát tranh BT1 và thảo luận

- Thỏ đi học muộn vì sao ?

- Vì sao Rùa lại đi hocï đúng giờ ?

- Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng

khen? Vì sao?

- Hs quan sát và thảo luận

- La cà dọc đường

- Đi một mạch không la cà dọc đường

- Thấy bạn Rùa đáng khen

Trang 5

5’

Kết luận : Thỏ la cà nên đi học muộn Rùa

tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng đi học

đúng giờ Bạn Rùa thật đáng khen

+ HS thảo luận đóng vai ( BT2)

- Học sinh đóng vai theo tình huống

- Lớp nhận xét và thảo luận

- Kể những việc làm để đi học đúng giờ ?

* HĐ2: giải quyết MT2,*

- Hình tức tổ chứ: cá nhân

- Bạn nào trong lớp mình đi họcđúng giờ?

- Kể những việc cần làm để đi học đúng

giờ?

* Kết luận :

- Được đi học là quyền lợi của trẻ em, đi

học đúng giờ các em thực hiện tốt được

quyền đi học của mình Để đi học đúng giờ

cần phải chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ

từ tối hôm trước, không thức khuya

* HĐ3: HĐ kết thúc

- GV và hs củng cố lại nd bài học

- LHGD – Nx tiết học

- Hd hs làm bài tập

- Về nhà học bài và chuẩn bị giờ sau thực

hành

- Hs nghe

- Hs đóng vai theo tình huống

- Học sinh nhận xét và thảo luận

- Học sinh nêu

- Hs liên hệ trong lớp

- Chuẩn bị quần áo, sách vở, …

- Hs chú ý lắng nghe

- Hs theo dõi

- Hs thực hiện

………

Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010

TOÁN Phép trừ trong phạm vi 8 I/ Mục tiêu

1.HS thuộc bảng trừ trong phạm vi 8

2 HS biết làm tính trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

* HS làm được hết các bài tập

3.GD HS có ý thức trong học bài

II/ Chuẩn bị:

- GV: Tranh minh hoạ

Trang 6

- HS : Sách, vở và bộ đồ dùng toán học.

III/ Lên lớp:

15

20

5’

* HĐ1: giải quyết MT1

- HĐ lựa chọn: nhóm đồ vật

- Hình thức tổ chức: cá nhân

+ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ

- GV cài 8 hình nhôi sao trên bảng và

hỏi :

- Có mấy hình ngôi sao?

- GV dùng gạch ngang đi 1 ngôi sao và

hỏi cô bớt mấy ngôi sao? Vậy có 8 ngôi

saobớt 1 ngôi sao còn lại mấy ngôi sao?

- Vậy 8 – 1 = mấy ?

- Ngược lại : 8 – 7 = mấy ?

Tương tự :

- GV dùng que tính để giải thích phép

tính

* Học sinh chơi giữa tiết “Cúi mãi”

* HĐ2: giải quyết MT2, *

- HĐ thực hành

- Hình thức tổ chức: cá nhân

BT1: HS nêu y/c

- Y/c hs thực hiện bảng con

- Gv nx – sửa sai

BT2: HS nêu yêu cầu bài toán

- Ch hs làm bài vào phiếu học tập

- Gv nx – sửa sai

BT3: HS nêu cách làm và tự làm vào

sgk

- Gv chấm – Nx

BT4: HS nhìn tranh vẽ nhận xét và nêu

phép tính thích hợp

* HĐ3: HĐ kết thúc

- HS nêu lại bảng trừ

- LHGD – Nx tiết học

- Có 8 ngôi sao

- Còn lại 7 ngôi sao

- Bằng 7

- Bằng 1

- Cả lớp tham gia

BT1:

8 8 8 8 8 8 8

-1 - 2 -3 - 4 - 5 - 6 - 7

7 6 5 4 3 2 1 BT2:

1 + 7 = 8 ; 2 + 6 = 8 ; 4 + 4 = 8

8 – 1 = 7 ; 8 – 2 = 6 ; 8 – 4 = 4

8 – 7 = 1 ; 8 – 6 = 2 ; 8 – 8 = 0 BT3:

8 – 4 = 4 ; 8 – 5 = 3 ; 8 – 8 = 0

8 – 1 – 3 = 4; 8 – 2 – 3 = 3; 8 – 0 = 8

8 – 2 – 2 = 4 ; 8 – 1 – 4 = 3 ; 8 + 0

= 8

- Cá nhân nêu

Trang 7

- HD học sinh làm bài tập

- Về xem lại bài và làm Bt

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

- Hs thực hiện

………

HỌC VẦN uông – ương I/ Mục tiêu:

1 HS đọc được : uông, ương,và từ ứng dụng có vần : uông, ương

2.1 Đọc được từ từ ứng dụng có vần : uông, ương ; câu ứng dụng:“Nắng … vào hội” 2.HS viết được: uông, ương, quả chuông, con đường

2.2 Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: “Đồng ruộng”

* Luyện nói 4 – 5 câu theo chủ đề: “Đồng ruộng”

3.GDHS tự giác đọc, viết bài

II/ Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa

- HS: Vở + SGK+ Hộp ĐDTV

III/ Lên lớp:

20

10

a) * HĐ1: giải quyết MT1

- HĐ lựa chọn: bảng cài

- Hình thức tổ chức: cá nhân

* uông: - Nhận diện chữ:

- Vần uông được tạo nêu từ : uô và ng

- So sánh: uông với ung

- Y/c hs ghép vần uông

- GV đọc mẫu - HD học sinh đọc

- gv theo dõi – sửa sai

- Ghép thêm phụ âm vào trước vần uông

và dấu thanh để tạo thành tiếng ?

- GV đánh vần mẫu – hd đọc

- HS nêu từ có chứa vần uông

- Gv theo dõi – chỉnh sửa cho hs

* ương :( tương tự vần uông )

- Vần ương được tạo nêu từ ươ và ng

- So sánh: uông với ương

* HĐ2: giải quyết MT2.1

- Hình thức tổ chức: cá nhân

- Hs chú ý theo dõi

- Giống nhau: Có ng

- Khác nhau : uông có uô

- Hs ghép và đánh vần

-chuông ,luông ,vuông …

- Học sinh đánh vần + đọc trơn

- Hs :chuông gió ,luống rau …

- Hs lắng nghe

- Giống nhau: ng đứng cuối

- Khác nhau : ương có ươ

Trang 8

5’

- Gọi học sinh nêu từ ngữ ứng dụng

- Học sinh chơi giữa tiết : “Đàn gà con”

* Hd hs viết bảng con

- GV viết mẫu lên bảng – HD học sinh

viết vào bảng con

- GV theo dõi – sửa sai

* HĐ3:HĐ kết thúc

- Gọi hs đọc lại bài

- T/c: Tìm tiếng có vần vừa học

- Gd hs – Nx tiết học

- Đọc kĩ bài – C/bị cho tiết 2

– HSTD chuyển tiết

- Hs đọc: cn, đt

- Cả lớp tham gia

- Học sinh viết bảng con

- Cn nhắc lại

- 1 em hs đọc

- Hs thực hiện

uông – ương ( tiết 2)

10’

10’

10’

*HĐ1: tiếp tục giải quyết MT1, 2.1

- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp

- Gọi hs đọc bài trên bảng lớp

- Gv theo dõi – nx sửa sai

- Đọc câu ứng dụng

- HS quan sát tranh vẽ và nhận xét

- Gọi hs đọc câu ứng dụng

- Gv theo dõi chỉnh sửa cho hs

- GV đọc mẫu – giải nghĩa

* HĐ2: Luyện viết, giải quyết Mt2

- HĐ lựa chọn: bảng con

- Hình thức tổ chức: cá nhân

- Gv viết mẫu theo quy trình

- GV hướng dẫn cách viết

- Y/c hs viết vào vở

- GV theo dõi giúp học sinh viết xong

bài

- Thu bài – Chấm – Nx

+ Chơi giữa tiết: “Đèn anh, đèn đỏ”

*HĐ3: Luyện nói, giải quyết Mt2.2, *

- HS quan sát tranh nêu nhận xét với sự

gợi ý của giáo viên

- Hs đọc bài trên bảng lớp

- Hs quan sát và nêu nx

- Hs đọc: cn + đt

- Hs lắng nghe

- HS viết vào vở theo mẫu

- Cả lớp tham gia chơi

- Hs quan sát và TLCH

Trang 9

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Lúa, ngô, khoai, sắn … trồng ở đâu ?

+ Ai trồng các thứ trên ?

+ Trêân đồng ruộng các bác nông dân

đang làm gì ?

+ Cho học sinh liên hệ đến gia đình

mình ?

* HĐ4: Hđ kết thúc

- Gọi1 em đọc cả bài

- LHGD – Nx tiết học

– HD học sinh làm BT

- Về hà đọc lại bài và làm BT

- Chuẩn bị bài sau: ang – anh

- Đồng ruộng …

- ngoài ruộng

- Nông dân

- Cày bừa, cấy lúa

- Nói cho cả lớp nghe

- Hs đọc bài

- Lớp thi đua tìm tiếng có vần vừa học

- Hs thực hiện

………

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

An toàn khi ở nhà I/ Mục tiêu

1.HS biết kể tên một số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay chảy máu, gây nóng, bỏng và cháy; Biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra

2 Biết đóng vai dưa vào tranh

* Nêu được cách xử lí đơn giản khi bị bỏng, bị đứt tay,…

3.GDHS cẩn thận trong cuộc sống hằng ngày

II/ Chuẩn bị: - Tranh ảnh, câu chuyện phục vụ bài dạy

III/ Lên lớp:

15

’ * HĐ1:giải quyết Mt1- HĐ lựa chọn: tranh

- Hình thức tổ chức: nhóm

B1:Y/c hs quan sát hình trang 30 sgk

- chỉ và nói các bạn ở mỗi hình đang làm gì?

- Dự kiến xem điều gì có thể xảy ra với các

bạn trong mỗi hình?

B2: Gọi đại diện các nhóm trình bày

Kết luận :

- Khi phải dùng dao hoặc những đồ dùng dễ vỡ

- Hs quan sát các hình vẽ

- hs quan sát và trả lời CH

- Có thể các bạn sẽ bị:đứt tay, chảy máu,

- Đại diện các nhóm lên trình bày

Trang 10

5’

và sắc nhọn cần phải rất cẩn thận để tránh bị

đứt tay

+ HS chơi giữa tiết : Bài “Cái cây”

* HĐ2:giải quyết MT2, *

- HĐ thực hành

- Hình tức tổ chức: nhóm

B1: Chia nhóm 4 em

- Quan sát các hình ở trang 31 và đóng vai thể

hiện lời nói hành động phù hợp với tình huống

B2: Các nhóm lên trình bày

+ Các em có suy nghĩ thể hiện vai diễn của

mình?

+ Các bạn khác có nx gì?

+ Nếu là em , em có cách ứng xử khác không?

+ Trường hợp có lửa cháy các đồ vật trong

nhà,em sẽ phải làm gì?

* Kết luận : - Không nên để các đèn dầu hoặc

các vật gây cháy khác trong màn hay để gần

những đồ dùng dễ bắt lửa

- Nên tránh xa các đồ vật và những nơi có thể

gây bỏng và cháy

- Khi sử dụng các đồ điện phải rất cẩn thận,

không sờ vào phích cắm, ổ điện, dây dẫn đề

phòng chúng bị hở mạch điện giật có thể gây

chết người

- Hãy tìm mọi cách để chạy ra xa nơi có lửa

cháy, gọi to kêu cứu Nếu nhà mình hoặc hàng

xóm có điện thoại cần hỏi và nhớ số điện thoại

báo cứu hoả đề phòng khi cần

* HĐ3: HĐ kết thúc

- GV và hs củng cố lại nd bài

- Chuẩn bị bài sau: Lớp học

- Hs lắng nghe

- Cả lớp hát

- HS thảo luận trả lời câu hỏi

- Cá nhân nêu

- Cá nhân nêu

- em sẽ gọi người đến cứu

- Hs chú ý lắng nghe

- cá nhân nêu

- Hs thực hiện

………

Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010

TOÁN

Trang 11

Luyện tập I/ Mục tiêu :

1.Thực hiện được các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

2 Hs có kĩ năng làm tính

* HS khá, giỏi làm hết các BT

3 Hs yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

- Gv: Các bài tập

- Hs: sgk, VBT, bảng con

III/ Lên lớp:

30

5’

* HĐ1:giải quyết MT1, 2, *

- HĐ thực hành

- Hình thức tổ chức: cá nhân

Bài 1: HS nêu yêu cầu bài toán

- Gv tổ chức cho hs chơi t/c: “Truyền

điện”

- Y/c hs đọc lại bài

Bài 2: HS nêu cách làm

- Y/c hs làm vào sgk, mời 3 hs lên chữa

Bài 3: HS nêu yêu cầu bài toán

- HS tự làm bài và chữa bài

- Gv chấm bài – nx sửa sai

* HS chơi giữa tiết “Chim ca”

Bài 4:

- HS quan sát tranh và nhận xét lập phép

tính

Bài 5: Nối ô trống với số thích hợp

- Mời 2 nhóm thi đua

* HĐ2: HĐ kết thúc

- GV và hs củng cố lại bài

- LHGD – Nx tiết học

- Về xem lại bài và c/bị bài sau: Phép

BT1:

7 +1 = 8; 6 + 2= 8 ; 5 + 3 = 8 ; 4 + 4 = 8

1 + 7 = 8 ;2 + 6 = 8; 3 + 5 = 8; 8 – 4 = 4

8 -7 = 1; 8 -6 = 2 ; 8 – 5 = 3 ; 8 + 0 = 8

8 – 1 = 7; 8 – 2 = 6; 8 – 3 = 5; 8 – 0 = 8 BT2 : Hs làm vào sgk

BT3:

4 + 3 + 1 = 8; 8 – 4 – 2 = 2; 2 + 6 – 5 =3

5 + 1 +2 =8; 8 – 6 + 3 = 5 ; 7 – 3 + 4 = 8

- Cả lớp tham gia BT4:

Học sinh nêu đề toán và giải :

8 – 2 = 6 (quả) BT5: hs thi Nối với số thích hợp

> 5 + 2 < 8 - 0 > 8 + 0

Trang 12

cộng trong phạm vi 9.

HỌC VẦN ang – anh I/ Mục tiêu:

1.HS đọc được: ang, anh, và từ ngữ ứng dụng có vần ang, anh

2.1.Đọc được từ ứng dụng có vần ang, anh ; câu ứng dụng: “Không có chân có cánh … sao gọi là ngọn gió”

2.HS viết được: ang, anh, ngữ ứng dụng có vần ang, anh

2.2.Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: “Buổi sáng”

* Luyện nói 4– 5 câu theo chủ đề: “Buổi sáng”

3 GDHS tự giác đọc, viết bài

II/ Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa

- HS: Vở + SGK+ Hộp ĐDTV

III/ Lên lớp:

20

10

* HĐ1: giải quyết MT1

- HĐ lựa chọn: bảng cài

- Hình thức tổ chức: cá nhân

* ang: - Nhận diện vần:

- Vần ang được tạo nêu từ : a và ng

- So sánh: ang với ong

- Y/c hs ghép vần ang

- GV đọc mẫu - HD học sinh đọc: a ngờ

ang

- GV theo dõi sửa phát âm

-Yêu cầu hs ghép thêm phụ âm đầu vào

trước vần ang để tạo thành tiếng mới

.Có thể thêm dấu

- Yêu cầu hs đọc –Gv viết bảng

* Vần anh( quy trình tương tự)

- Vần anh được tạo nêu từ a và nh

- So sánh: anh với ang

* HĐ2: giải quyết MT2.1

- Hình thức tổ chức: cá nhân

- Gọi Hs nêu từ ứng dụng

-Cho hs đọc

- Hs chú ý theo dõi

- Giống nhau: Có ng

- Khác nhau : ang có a

- Học sinh đánh vần + đọc trơn

- hs ghép

-mạng ,nàng ,lang ,sang …

- Giống nhau: a đứng đầu

- Khác nhau : anh có nh

-cổng làng ,nàng tiên,…

- HS đọc cn , đt

- Cả lớp tham gia

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w