- HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng theo nhóm, bàn, cá nhân … + HS thảo luận nhóm và nêu nhận xét về tranh minh họa em bé và các tranh do em vẽ + HS đọc câu [r]
Trang 1I MỤC TIÊU :
- Nhận biết các số trong phạm vi 5
- Đọc,viết,đếm các số trong phạm vi 5
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Vẽ sơ đồ ven trên bảng lớp ( bài tập số 2 vở bài tập toán )
+ Bộ thực hành toán giáo viên và học sinh
- Học sinh : SGK, VBT, bảng con, sự chuẩn bị bài…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn Định :
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Em hãy đếm xuôi từ 1 – 5 , đếm ngược từ 5- 1
+ Số 5 đứng liền sau số nào ? Số 3 liền trước số
nào? 3 gồm mấy và mấy? 2 gồm mấy và mấy?
+ Nhận xét
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu bài : Luyện tập
- GV ghi bảng tựa bài
-Treo một số tranh đồ vật yêu cầu học sinh học
sinh lên gắn số phù hợp vào mỗi tranh
- Nhận xét
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt :Học sinh vận dụng được kiến thức đã học:
nhận biết số lượng và các số trong phạm vi 5
- Nhắc lại tựa bài theo yêu cầu GV
-Học sinh để bảng con trước mặt.Viết theoyêu cầu của giáo viên
-Học sinh lần lượt thực hiện
Trang 2- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Đếm xuôi và đếm ngược trong phạm vi 5
- Số nào ở giữa số 3 và 5 ? số nào liền trước số 2 ?
- Thực hiện theo yêu cầu GV
- Vài HS đứng lên trả lời
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: le le
- HS bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK; viết
được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một.
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh minh họa các từ khóa: lê, hè
- Tranh minh họa phần luyện nói: le le
Trang 3- Học sinh : SGK, VBT, bảng con, sự chuẩn bị bài
C - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
(Tiết 1) Hoạt động GV Hoạt động HS
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
- Goị 2-3 HS kiểm tra
- Nhận xét
III Dạy – học bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
-Cho HS xem tranh minh hoạ rồi trả lời câu hỏi
cho từng tranh:
Tranh này vẽ gì?
- GV: Trong tiếng lê và hè chữ nào đã học
- GV: Hôm nay chúng ta học các chữ và âm mới
- GV viết lại chữ l đã viết trên bảng và nói: Chữ l
gồm hai nét: nét khuyết trên và một nét móc
- GV phát âm mẫu l cho HS tập phát âm theo,
GV sữa phát âm của HS
Đánh vần:
GV viết lên bảng chữ lê và đọc
- Yêu cầu HS trả lời về vị trí của hai chữ trong
tiếng: lê
- GV hướng dẫn đánh vần: lờ - ê – lê
- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS
c) Hướng dẫn viết chữ:
* Hướng dẫn viết chữ ( chữ đứng nghiêng )
– GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái l Vừa viết
GV vừa hướng dẫn quy trình
* Hướng dẫn viết tiếng ( chữ trong kết hợp )
- GV hướng dẫn HS viết vào bảng con ( Lưu ý
-Sau khi xem tranh, HS thảo luận và trả lời
câu hỏi: lê, hè
- HS ( cá nhân ): e, ê -HS đọc theo GV: l, lê, h, hè
- HS trả lời câu hỏi
- HS đánh vần theo, lớp, nhóm, bàn, cá nhân
- HS viết chữ lên mặt bàn bằng ngón trỏ
- HS viết vào bảng con chữ: l
- HS viết vào bảng con: lê
Trang 4h
a) Nhận diện chữ:
-GV viết lại chữ h trên bảng và nói: Chữ h gồm
hai nét khuyết trên và nét móc hai đầu
* Hướng dẫn viết chữ ( chữ đứng nghiêng )
– GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái h Vừa viết
vừa hướng dẫn quy trình
* Hướng dẫn viết tiếng ( chữ trong kết hợp )
- GV hướng dẫn HS viết vào bảng con ( lưu ý nét
nối chữ, đặt dấu thanh ) cho HS tập viết
II Kiểm tra kiến thức vừa học:
- Dùng bảng KT cho HS đọc lại bài
- Nhận xét
III Bài mới luyện tập:
a) Luyện đọc:
- Luyện đọc lại các âm ở tiêt 1
GV theo dõi sữa phát âm cho HS
- HS viết vào bảng con chữ: h
- HS viết vào bảng con: hè
- HS thảo luận nhóm về tranh minh họa củacâu ứng dụng
Trang 5- GV nêu nhận xét chung và cho HS đọc câu ứng
dụng - GV chỉnh sữa lỗi của HS khi đọc câu ứng
GV nêu câu hỏi gợi ý theo tranh cho thích hợp:
+ Trong tranh em thấy gì?
+ Hai con vật đang bơi trông giống con gì?
+ Vịt, ngan được con người nuôi ở ao Nhưng có
loài vịt sống tự do không có người chăn gọi là vịt
gì? ( Vịt trời )
+ Trong tranh là con le le- con le le có hình dáng
giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ một vài nơi ở
- Dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài kế tiếp
- Dặn HS học lại bài, tự tìm chữ vừa học ở nhà
Xem trước bài 9
HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cảlớp
- HS đọc câu ứng dụng: 2, 3 HS
- HS tập viết l, h, lê, hè trong vở tập viết
-HS đọc tên bài luyện nói: le le
-HS quan sát tranh và trả lời
- HS chơi trò chơi: Nhận biết nhanh chữ vừahọc
- HS theo dõi và đọc theo
- Nắm chắc quy trình viết chữ l, h, đọc đúng tiếng, từ câu có chứa l,h
- Lớp đọc được bài trong sách giáo khoa.- Rèn cho học sinh viết đúng, đẹp theo mẫu chữ.
II Đồ dùng dạy học:
Vở Bài tập Tiếng việt, Bộ đồ dùng.
III.Các hoạt động dạy và học:
Trang 6Nhận xét ghi điểm
II.Bài mới:
a)Luyện đọc: Bài L-H, O-C
Đọc mẫu bài trong SGK
Theo dõi , nhận xét chỉnh sửa
Đọc mẫu câu ứng dụng: Ve ve ve , hè về.
Nhận xét khen em đọc bài tốt
c)Làm bài tập:
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Hướng dẫn HS nối tranh phù hợp với nội
Quan sát tranh trả lời câu hỏi , đọc các chữ ghi sẳn , điền chữ vào ơ trống.
Làm VBT: Điền lê, hé , hẹ Đọc bài trên bảng lớp
Thứ ba, ngày 25 tháng 9 năm 2018
- Tranh ảnh minh họa các từ khĩa: bị, cỏ; Câu ứng dụng: bị bê cĩ bĩ cỏ
- Tranh minh họa phần luyện nĩi: vĩ, bè
- Học sinh : SGK, VBT, bảng con, sự chuẩn bị bài
C - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: (Tiết 1)
Hoạt động GV Hoạt động HS
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2-3 HS đọc và viết
- GV nhận xét
III Dạy – học bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
- GV: hơm nay chúng ta học các chữ và âm mới:
Trang 7GV hướng dẫn viết chữ ( chữ đứng nghiêng )
– GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái O Vừa viết
GV vừa hướng dẫn quy trình
- Hướng dẫn viết tiếng ( chữ trong kết hợp )
GV hướng dẫn HS viết vào bảng con: bò
GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
GV hướng dẫn viết chữ ( chữ đứng nghiêng )
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn quy trình viết
C
- Hướng dẫn viết tiếng ( chữ trong kết hợp )
-GV hướng dẫn HS viết vào bảng con: Cỏ
-GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
- HS viết vào bảng con chữ: O
- HS viết vào bảng con: bò
- HS viết vào bảng con chữ: C
- HS viết vào bảng con: cỏ
- HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm: bo,
Trang 8IV Củng cố
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- Giáo dục HS theo mục tiêu bài học
V Dặn dò
- Dặn HS đọc lại bài và chuẩn bị tiết tiếp theo
Tiết 2
I Ổn định:
II Kiểm tra kiến thức vừa học
- Chỉ bảng cho HS đọc lại bài
- GV chỉnh sữa phát âm cho HS
- GV chỉnh lỗi của HS khi đọc câu ứng dụng
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Nhận xét
c) Luyện nói:
GV nêu câu hỏi gợi ý theo tranh cho thích hợp:
+ Trong tranh em thấy những gì?
Thi đua tim đọc nhanh chữ vừa học
d) Nhận xét: GV nhận xét chung tiết học tuyên
- HS đọc câu ứng dụng: 2, 3 HS
- HS tập viết O, C trong vở tập viết
HS đọc tên bài luyện nói: vó, bè
- HS nhìn bảng đọc lại bài
- HS thi đua -Lắng nghe
- Lắng nghe và ghi nhớ
Trang 9TOÁN Tên Bài Dạy : BÉ HƠN – DẤU <
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh:
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ bé hơn,dấu< khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các nhóm đồ vật,tranh giống SGK
+ Các chữ số 1,2,3,4,5 và dấu <
- HS: SGK, vở BT, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ? Số nào bé nhất
trong dãy số từ 1 đến 5 ? Số nào lớn nhất trong
dãy số từ 1 đến 5?
+ Đếm xuôi và đếm ngược trong phạm vi 5
+ Nhận xét
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu bài mới
- GV ghi bảng tựa bài
3.2 Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm bé hơn
Mt :Học sinh nhận biết quan hệ bé hơn
- Treo tranh hỏi học sinh :
Bên trái có mấy ô tô?
Bên phải có mấy ô tô?
1 ô tô so với 2 ô tô thì thế nào?
Bên trái có mấy hình vuông?
Bên phải có mấy hình vuông ?
1 hình vuông so với 2 hình vuông thì thế
nào ?
-Giáo viên kết luận: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình
vuông ít hơn 2 hình vuông Ta nói: Một bé
hơn hai và ta viết như sau 1<2.
-Làm tương tự như trên với tranh 2 con chim
và 3 con chim
Hoạt động 2 : Giới thiệu dấu”<” và cách
viết
Mt : Học sinh biết dấu < và cách viết dấu <
-Giới thiệu với học sinh dấu < đọc là bé
-Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con < , 1 <
- Nhắc lại tựa bài theo yêu cầu GV
-Học sinh quan sát tranh trả lời :
o Bên trái có 1 ô tô
o Bên phải có 2 ô tô
o 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
- Học sinh đọc lại “một bé hơn hai “
Học sinh lần lượt nhắc lại
-Học sinh nhắc lại-Học sinh viết bảng con 3 lần dấu <
Viết : 1< 2 , 2 < 3
Trang 10-Giáo viên sử dụng bộ thực hành
Hoạt động 3: Thực hành
Mt : Học sinh biết vận dụng kiến thức vừa học
vào bài tập thực hành :
Bài 1 : Viết dấu <
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm
- Cho HS làm bài
- Gọi HS làm bài
- Nhận xét
Bài 2 :Viết vào ô trống phép tính thích hợp
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm
- Cho HS làm bài
- Gọi HS làm bài
- Nhận xét
Bài 3 : Viết phép tính phù hợp với hình vẽ
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm
- Cho HS làm bài
- Gọi HS làm bài
- Nhận xét
Bài 4 : Điền dấu < vào ô vuông
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Hôm nay ta vừa học bài gì ?
-Dấu bé đầu nhọn chỉ về phía tay nào ? chỉ vào
- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về xem lại bài
- Chuẩn bị bài hôm sau
Trang 11ỔI CHIỀU :
LT TOÁN LUYỆN TẬP VỀ DÃY SỐ TỪ 1 - 5
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Ôn tập:
a Ôn đọc số 1,2,3,4,5 5,4,3,2,1
- GV nhận xét, sửa đọc số cho học sinh.
b Hướng dẫn làm bài tập ( trang 11)
* Bài 1: Điền số :
- Hướng dẫn xem hình vẽ, đếm số đồ vật.
Trong mỗi hình điền số: 4,5,5,3,2,4.
- Quan sát, giúp học sinh yếu viết đúng.
* Bài tập 2: Điền số
- GV nêu yêu cầu bài.
- Hướng dẫn cách làm: yêu cầu HS đếm
số chấm tròn điền số.
- Hình vuông thứ nhất có mấy chấm ?
- Hình vuông thứ 2 có mấy chấm ?
- Cả 2 hình có mấy chấm ?
- Vậy cần điền những số nào vào ô trống
- Tương tự : cho HS làm tiếp
- GV quan sát giúp HS yếu.
Trang 12- GV quan sát giúp HS yếu làm bài.
- GV nhận xét, tuyên dương bài làm tốt.
- Dặn HS xem lại bài.
-Nhớ tên đường phố nơi em ở và đường phố gần trường học.
-Nêu đặc điểm của các đường phố này
-Phân biệt sự khác nhau giữa lòng đường và vỉa hè: hiểu lòng đường dành cho xe cộ đi lại, vỉa
hè dành cho người đi bộ
2)Kĩ năng : Mô tả con đường nơi em ở.
-Phân biệt các âm thanh trên đường phố
-Quan sát và phân biệt hướng xe đi tới
3)Thái độ: Không chơi trên đường phố và đi bộ dưới lòng đường.
II/ NỘI DUNG AN TOÀN GIAO THÔNG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/ Ồn định tổ chức :
II/Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên kiểm tra kiến thức bài trước
- Gọi học sinh lên bảng kiểm tra
- Giáo viên nhận xét , góp ý sừa chửa
III / Bài mới :
- Giới thiệu bài :
Một số đặc điểm của đường phố là:
-Đường phố có tên gọi.
-Mặt đường trải nhựa hoặc bê tông
-Có lòng đường (dành cho các loại xe) vỉa hè (dành
cho người đi bộ)
-Có đường các loại xe đi theo một chiều và đường
+ Hát , báo cáo sĩ số
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của
GV , HS cả lớp nghe và nhận xét phần trả lời câu hỏi của bạn
+ Cả lớp chú ý lắng nghe
- 02 học sinh nhắc lại tên bài học mới
Trang 13Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
các loại xe đi hai chiều
-Đường phố có (hoặc chưa có) đèn tín hiệu giao
thông ở ngã ba, ngã tư
-Đường phố có đèn chiếu sáng về ban đêm
Khái niệm: Bên trái-Bên phải
Hoạt động 3 :Vẽ tranh
Cách tiến hành :GV đặt các câu hỏi sau để HS trả lời:
+Em thấy người đi bộ ở đâu?
+Các loại xe đi ở đâu?
+Vì sao các loại xe không đi trên vỉa hè?
Hoạt động 4: Trò chơi “Hỏi đường”
Kết luận:Các em cần nhớ tên đường phố và số nhà nơi
em ở để biết đường về nhà hoặc có thể hỏi thăm
đường về nhà khi em không nhớ đường đi
IV/Củng cố:
a)Tổng kết lại bài học:
+Đường phố thường có vỉa hè cho người đi bộ và lòng
đường cho các loại xe
+Có đường một chiều và hai chiều
+Những con đường đông và không có vỉa hè là những
con đường không an toàn cho người đi bộ
+Em cần nhớ tên đường phố nơi em ở để biết đường
về nhà
b)Dặn dò về nhà
+Khi đi đường, em nhớ quan sát tín hiệu đèn và các
biển báo hiệu để chuẩn bị cho bài học sau
Trang 14- Các tranh ảnh minh họa ở trang 22 và 23 SGK
- Học sinh : SGK, VBT, bảng con, sự chuẩn bị bài
C - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: (tiết 1)
Hoạt động GV Hoạt động HS
I Ổn định:
-Gọi HS hát vui
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 3 HS đọc và viết
- GV nhận xét,
III Dạy – học bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta học các chữ và âm mới: Ô, Ơ
GV viết bảng: Ô, Ơ rồi đọc
GV viết dòng dưới: Cô, cờ đọc
2/ Dạy chữ ghi âm:
- Hướng dẫn viết tiếng: cô (lưu ý nét nối) HS viết,
GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
* Dạy chữ ghi âm ơ
- HS viết vào bảng con: ô- HS đọc: bò
- HS viết vào bảng con: cô
Trang 15-Gọi HS nêu vị trí của các chữ trong tiếng khóa cờ
-Hướng dẫn HS đánh vần: (cờ - ơ – cơ – huyền –
- Chỉ bảng cho HS đọc lại bài
- Giáo dục HS theo mục tiêu bài học
V Dặn dò
- Dặn HS đọc lài bài và chuẩn bị cho tiết tiếp theo
Tiết 2
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
- Dùng bảng KT: Ô, Ơ, cô, cờ
-GV lần lượt nêu câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh em thấy những gì?
+ Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em
biết?
+ Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc gì?
+ Chỗ em có bờ hồ không? Bờ hồ dùng vào việc
gì?
* Trò chơi: Thi đua tìm tiếng có âm mới học
d) Nhận xét: GV nhận xét tiết học, tuyên dương,
động viên HS
IV.Củng cố
HS lần lượt đánh vần theo GV: cờ - ơ – cơ
– huyền – cờ
- HS viết vào bảng con chữ: ơ
- HS viết vào bảng con chữ: cờ
- Hs đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm,lớp
- HS cả lớp đọc
- Lắng nghe -HS hát vui
- HS đọc
- HS lần lượt phát âm: ô cô, ơ cờ
- HS đọc các tiếng, từ ứng dụng: nhóm, cánhân
- HS tập viết ô ơ cô cờ trong vở tập viết
- HS đọc tên bài luyện nói: bờ hồ
- Trả lời
- HS thi đua tìm tiếng có âm mới học
- Đọc
- HS tìm chữ vừa học (chữ in)
Trang 16- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo
- HS tìm chữ
- Giáo dục HS theo mục tiêu bài học
V Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS học lại bài, tự tìm chữ vừa học ở nhà
- Xem trước bài 11
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ ”lớn hơn”,dấu > khi so sánh các số
-Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các nhóm đồ vật, tranh như sách giáo khoa
+ Các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 dấu >
- Học sinh : SGK, VBT, bảng con, sự chuẩn bị bài…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn Định :
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Hôm trước em học bài gì ?
+ Dấu bé mũi nhọn chỉ về hướng nào ?
+ Những số nào bé hơn 3 ? bé hơn 5 ?
+ 3 học sinh lên bảng làm bài tập : 2 3 ;
3 4 ; 2 5
+ Nhận xét
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu bài mới
- GV ghi bảng tựa bài
3.2 Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm lớn hơn
Mt : Nhận biết quan hệ lớn hơn
-Giáo viên treo tranh hỏi học sinh :
Nhóm bên trái có mấy con bướm ?
Nhóm bên phải có mấy con bướm ?
2 con bướm so với 1 con bướm thì thế nào ?
Nhóm bên trái có mấy hình tròn ?
Nhóm bên phải có mấy hình tròn ?
2 hình tròn so với 1 hình tròn như thế nào ?
- Nhắc lại tựa bài theo yêu cầu GV
-Học sinh quan sát tranh trả lời :
Trang 17-Làm tương tự như trên với tranh : 3 con thỏ
với 2 con thỏ ,3 hình tròn với 2 hình tròn
-Giáo viên kết luận : 2 con bướm nhiều hơn 1
con bướm, 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn
Ta nói : 2 lớn hơn 1 Ta viết như sau : 2 >1
- Giáo viên viết lên bảng gọi học sinh đọc lại
-Giáo viên viết lên bảng : 2 >1 , 3 > 2 , 4 > 3 ,
5 > 4
Hoạt động 2 : giới thiệu dấu > và cách viết
Mt : Học sinh nhận biết dấu >, viết được dấu
o Bài 1 : Viết dấu >
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm
- Cho HS làm bài
- Gọi HS làm bài
- Nhận xét
o Bài 2 : Viết phép tính phù hợp với hình vẽ
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm
- Cho HS làm bài
- Gọi HS làm bài
- Nhận xét
o Bài 3 : Điền dấu > vào ô trống
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm
- Cho HS làm bài
- Gọi HS làm bài
- Nhận xét
o Bài 4 : Nối với số thích hợp
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Học sinh lần lượt đọc lại
-Học sinh nhận xét nêu : Dấu lớn đầu nhọn
chỉ về phía bên phải ngược chiều với dấu bé
-Giống : Đầu nhọn đều chỉ về số bé
-Học sinh viết bảng con -Học sinh ghép các phép tính lên bìa cài
- HS đọc yêu cầu bài tập