1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019

28 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 42,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng theo nhóm, bàn, cá nhân … + HS thảo luận nhóm và nêu nhận xét về tranh minh họa em bé và các tranh do em vẽ + HS đọc câu [r]

Trang 1

I MỤC TIÊU :

- Nhận biết các số trong phạm vi 5

- Đọc,viết,đếm các số trong phạm vi 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Vẽ sơ đồ ven trên bảng lớp ( bài tập số 2 vở bài tập toán )

+ Bộ thực hành toán giáo viên và học sinh

- Học sinh : SGK, VBT, bảng con, sự chuẩn bị bài…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn Định :

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Tiết trước em học bài gì ?

+ Em hãy đếm xuôi từ 1 – 5 , đếm ngược từ 5- 1

+ Số 5 đứng liền sau số nào ? Số 3 liền trước số

nào? 3 gồm mấy và mấy? 2 gồm mấy và mấy?

+ Nhận xét

3 Bài mới :

3.1 Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu bài : Luyện tập

- GV ghi bảng tựa bài

-Treo một số tranh đồ vật yêu cầu học sinh học

sinh lên gắn số phù hợp vào mỗi tranh

- Nhận xét

Hoạt động 2 : Thực hành

Mt :Học sinh vận dụng được kiến thức đã học:

nhận biết số lượng và các số trong phạm vi 5

- Nhắc lại tựa bài theo yêu cầu GV

-Học sinh để bảng con trước mặt.Viết theoyêu cầu của giáo viên

-Học sinh lần lượt thực hiện

Trang 2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Đếm xuôi và đếm ngược trong phạm vi 5

- Số nào ở giữa số 3 và 5 ? số nào liền trước số 2 ?

- Thực hiện theo yêu cầu GV

- Vài HS đứng lên trả lời

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: le le

- HS bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK; viết

được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một.

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh ảnh minh họa các từ khóa: lê, hè

- Tranh minh họa phần luyện nói: le le

Trang 3

- Học sinh : SGK, VBT, bảng con, sự chuẩn bị bài

C - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

(Tiết 1) Hoạt động GV Hoạt động HS

I Ổn định:

II Kiểm tra bài cũ:

- Goị 2-3 HS kiểm tra

- Nhận xét

III Dạy – học bài mới:

1/ Giới thiệu bài:

-Cho HS xem tranh minh hoạ rồi trả lời câu hỏi

cho từng tranh:

Tranh này vẽ gì?

- GV: Trong tiếng lê và hè chữ nào đã học

- GV: Hôm nay chúng ta học các chữ và âm mới

- GV viết lại chữ l đã viết trên bảng và nói: Chữ l

gồm hai nét: nét khuyết trên và một nét móc

- GV phát âm mẫu l cho HS tập phát âm theo,

GV sữa phát âm của HS

Đánh vần:

GV viết lên bảng chữ lê và đọc

- Yêu cầu HS trả lời về vị trí của hai chữ trong

tiếng: lê

- GV hướng dẫn đánh vần: lờ - ê – lê

- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS

c) Hướng dẫn viết chữ:

* Hướng dẫn viết chữ ( chữ đứng nghiêng )

– GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái l Vừa viết

GV vừa hướng dẫn quy trình

* Hướng dẫn viết tiếng ( chữ trong kết hợp )

- GV hướng dẫn HS viết vào bảng con ( Lưu ý

-Sau khi xem tranh, HS thảo luận và trả lời

câu hỏi: lê, hè

- HS ( cá nhân ): e, ê -HS đọc theo GV: l, lê, h, hè

- HS trả lời câu hỏi

- HS đánh vần theo, lớp, nhóm, bàn, cá nhân

- HS viết chữ lên mặt bàn bằng ngón trỏ

- HS viết vào bảng con chữ: l

- HS viết vào bảng con: lê

Trang 4

h

a) Nhận diện chữ:

-GV viết lại chữ h trên bảng và nói: Chữ h gồm

hai nét khuyết trên và nét móc hai đầu

* Hướng dẫn viết chữ ( chữ đứng nghiêng )

– GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái h Vừa viết

vừa hướng dẫn quy trình

* Hướng dẫn viết tiếng ( chữ trong kết hợp )

- GV hướng dẫn HS viết vào bảng con ( lưu ý nét

nối chữ, đặt dấu thanh ) cho HS tập viết

II Kiểm tra kiến thức vừa học:

- Dùng bảng KT cho HS đọc lại bài

- Nhận xét

III Bài mới luyện tập:

a) Luyện đọc:

- Luyện đọc lại các âm ở tiêt 1

GV theo dõi sữa phát âm cho HS

- HS viết vào bảng con chữ: h

- HS viết vào bảng con: hè

- HS thảo luận nhóm về tranh minh họa củacâu ứng dụng

Trang 5

- GV nêu nhận xét chung và cho HS đọc câu ứng

dụng - GV chỉnh sữa lỗi của HS khi đọc câu ứng

GV nêu câu hỏi gợi ý theo tranh cho thích hợp:

+ Trong tranh em thấy gì?

+ Hai con vật đang bơi trông giống con gì?

+ Vịt, ngan được con người nuôi ở ao Nhưng có

loài vịt sống tự do không có người chăn gọi là vịt

gì? ( Vịt trời )

+ Trong tranh là con le le- con le le có hình dáng

giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ một vài nơi ở

- Dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài kế tiếp

- Dặn HS học lại bài, tự tìm chữ vừa học ở nhà

Xem trước bài 9

HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cảlớp

- HS đọc câu ứng dụng: 2, 3 HS

- HS tập viết l, h, lê, hè trong vở tập viết

-HS đọc tên bài luyện nói: le le

-HS quan sát tranh và trả lời

- HS chơi trò chơi: Nhận biết nhanh chữ vừahọc

- HS theo dõi và đọc theo

- Nắm chắc quy trình viết chữ l, h, đọc đúng tiếng, từ câu có chứa l,h

- Lớp đọc được bài trong sách giáo khoa.- Rèn cho học sinh viết đúng, đẹp theo mẫu chữ.

II Đồ dùng dạy học:

Vở Bài tập Tiếng việt, Bộ đồ dùng.

III.Các hoạt động dạy và học:

Trang 6

Nhận xét ghi điểm

II.Bài mới:

a)Luyện đọc: Bài L-H, O-C

Đọc mẫu bài trong SGK

Theo dõi , nhận xét chỉnh sửa

Đọc mẫu câu ứng dụng: Ve ve ve , hè về.

Nhận xét khen em đọc bài tốt

c)Làm bài tập:

Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

Hướng dẫn HS nối tranh phù hợp với nội

Quan sát tranh trả lời câu hỏi , đọc các chữ ghi sẳn , điền chữ vào ơ trống.

Làm VBT: Điền lê, hé , hẹ Đọc bài trên bảng lớp

Thứ ba, ngày 25 tháng 9 năm 2018

- Tranh ảnh minh họa các từ khĩa: bị, cỏ; Câu ứng dụng: bị bê cĩ bĩ cỏ

- Tranh minh họa phần luyện nĩi: vĩ, bè

- Học sinh : SGK, VBT, bảng con, sự chuẩn bị bài

C - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: (Tiết 1)

Hoạt động GV Hoạt động HS

I Ổn định:

II Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2-3 HS đọc và viết

- GV nhận xét

III Dạy – học bài mới:

1/ Giới thiệu bài:

- GV: hơm nay chúng ta học các chữ và âm mới:

Trang 7

GV hướng dẫn viết chữ ( chữ đứng nghiêng )

– GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái O Vừa viết

GV vừa hướng dẫn quy trình

- Hướng dẫn viết tiếng ( chữ trong kết hợp )

GV hướng dẫn HS viết vào bảng con: bò

GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

GV hướng dẫn viết chữ ( chữ đứng nghiêng )

- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn quy trình viết

C

- Hướng dẫn viết tiếng ( chữ trong kết hợp )

-GV hướng dẫn HS viết vào bảng con: Cỏ

-GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

- HS viết vào bảng con chữ: O

- HS viết vào bảng con: bò

- HS viết vào bảng con chữ: C

- HS viết vào bảng con: cỏ

- HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm: bo,

Trang 8

IV Củng cố

- Cho HS đọc lại bài trên bảng

- Giáo dục HS theo mục tiêu bài học

V Dặn dò

- Dặn HS đọc lại bài và chuẩn bị tiết tiếp theo

Tiết 2

I Ổn định:

II Kiểm tra kiến thức vừa học

- Chỉ bảng cho HS đọc lại bài

- GV chỉnh sữa phát âm cho HS

- GV chỉnh lỗi của HS khi đọc câu ứng dụng

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

b) Luyện viết:

- Nhận xét

c) Luyện nói:

GV nêu câu hỏi gợi ý theo tranh cho thích hợp:

+ Trong tranh em thấy những gì?

Thi đua tim đọc nhanh chữ vừa học

d) Nhận xét: GV nhận xét chung tiết học tuyên

- HS đọc câu ứng dụng: 2, 3 HS

- HS tập viết O, C trong vở tập viết

HS đọc tên bài luyện nói: vó, bè

- HS nhìn bảng đọc lại bài

- HS thi đua -Lắng nghe

- Lắng nghe và ghi nhớ

Trang 9

TOÁN Tên Bài Dạy : BÉ HƠN – DẤU <

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh:

- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ bé hơn,dấu< khi so sánh các số

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các nhóm đồ vật,tranh giống SGK

+ Các chữ số 1,2,3,4,5 và dấu <

- HS: SGK, vở BT, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Tiết trước em học bài gì ? Số nào bé nhất

trong dãy số từ 1 đến 5 ? Số nào lớn nhất trong

dãy số từ 1 đến 5?

+ Đếm xuôi và đếm ngược trong phạm vi 5

+ Nhận xét

3 Bài mới :

3.1 Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu bài mới

- GV ghi bảng tựa bài

3.2 Các hoạt động :

Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm bé hơn

Mt :Học sinh nhận biết quan hệ bé hơn

- Treo tranh hỏi học sinh :

 Bên trái có mấy ô tô?

 Bên phải có mấy ô tô?

 1 ô tô so với 2 ô tô thì thế nào?

 Bên trái có mấy hình vuông?

 Bên phải có mấy hình vuông ?

 1 hình vuông so với 2 hình vuông thì thế

nào ?

-Giáo viên kết luận: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình

vuông ít hơn 2 hình vuông Ta nói: Một bé

hơn hai và ta viết như sau 1<2.

-Làm tương tự như trên với tranh 2 con chim

và 3 con chim

Hoạt động 2 : Giới thiệu dấu”<” và cách

viết

Mt : Học sinh biết dấu < và cách viết dấu <

-Giới thiệu với học sinh dấu < đọc là bé

-Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con < , 1 <

- Nhắc lại tựa bài theo yêu cầu GV

-Học sinh quan sát tranh trả lời :

o Bên trái có 1 ô tô

o Bên phải có 2 ô tô

o 1 ô tô ít hơn 2 ô tô

- Học sinh đọc lại “một bé hơn hai “

Học sinh lần lượt nhắc lại

-Học sinh nhắc lại-Học sinh viết bảng con 3 lần dấu <

Viết : 1< 2 , 2 < 3

Trang 10

-Giáo viên sử dụng bộ thực hành

Hoạt động 3: Thực hành

Mt : Học sinh biết vận dụng kiến thức vừa học

vào bài tập thực hành :

 Bài 1 : Viết dấu <

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Cho HS làm bài

- Gọi HS làm bài

- Nhận xét

 Bài 2 :Viết vào ô trống phép tính thích hợp

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Cho HS làm bài

- Gọi HS làm bài

- Nhận xét

 Bài 3 : Viết phép tính phù hợp với hình vẽ

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Cho HS làm bài

- Gọi HS làm bài

- Nhận xét

 Bài 4 : Điền dấu < vào ô vuông

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Hôm nay ta vừa học bài gì ?

-Dấu bé đầu nhọn chỉ về phía tay nào ? chỉ vào

- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh về xem lại bài

- Chuẩn bị bài hôm sau

Trang 11

ỔI CHIỀU :

LT TOÁN LUYỆN TẬP VỀ DÃY SỐ TỪ 1 - 5

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Ôn tập:

a Ôn đọc số 1,2,3,4,5  5,4,3,2,1

- GV nhận xét, sửa đọc số cho học sinh.

b Hướng dẫn làm bài tập ( trang 11)

* Bài 1: Điền số :

- Hướng dẫn xem hình vẽ, đếm số đồ vật.

Trong mỗi hình điền số: 4,5,5,3,2,4.

- Quan sát, giúp học sinh yếu viết đúng.

* Bài tập 2: Điền số

- GV nêu yêu cầu bài.

- Hướng dẫn cách làm: yêu cầu HS đếm

số chấm tròn điền số.

- Hình vuông thứ nhất có mấy chấm ?

- Hình vuông thứ 2 có mấy chấm ?

- Cả 2 hình có mấy chấm ?

- Vậy cần điền những số nào vào ô trống

- Tương tự : cho HS làm tiếp

- GV quan sát giúp HS yếu.

Trang 12

- GV quan sát giúp HS yếu làm bài.

- GV nhận xét, tuyên dương bài làm tốt.

- Dặn HS xem lại bài.

-Nhớ tên đường phố nơi em ở và đường phố gần trường học.

-Nêu đặc điểm của các đường phố này

-Phân biệt sự khác nhau giữa lòng đường và vỉa hè: hiểu lòng đường dành cho xe cộ đi lại, vỉa

hè dành cho người đi bộ

2)Kĩ năng : Mô tả con đường nơi em ở.

-Phân biệt các âm thanh trên đường phố

-Quan sát và phân biệt hướng xe đi tới

3)Thái độ: Không chơi trên đường phố và đi bộ dưới lòng đường.

II/ NỘI DUNG AN TOÀN GIAO THÔNG

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I/ Ồn định tổ chức :

II/Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên kiểm tra kiến thức bài trước

- Gọi học sinh lên bảng kiểm tra

- Giáo viên nhận xét , góp ý sừa chửa

III / Bài mới :

- Giới thiệu bài :

Một số đặc điểm của đường phố là:

-Đường phố có tên gọi.

-Mặt đường trải nhựa hoặc bê tông

-Có lòng đường (dành cho các loại xe) vỉa hè (dành

cho người đi bộ)

-Có đường các loại xe đi theo một chiều và đường

+ Hát , báo cáo sĩ số

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của

GV , HS cả lớp nghe và nhận xét phần trả lời câu hỏi của bạn

+ Cả lớp chú ý lắng nghe

- 02 học sinh nhắc lại tên bài học mới

Trang 13

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

các loại xe đi hai chiều

-Đường phố có (hoặc chưa có) đèn tín hiệu giao

thông ở ngã ba, ngã tư

-Đường phố có đèn chiếu sáng về ban đêm

Khái niệm: Bên trái-Bên phải

Hoạt động 3 :Vẽ tranh

Cách tiến hành :GV đặt các câu hỏi sau để HS trả lời:

+Em thấy người đi bộ ở đâu?

+Các loại xe đi ở đâu?

+Vì sao các loại xe không đi trên vỉa hè?

Hoạt động 4: Trò chơi “Hỏi đường”

Kết luận:Các em cần nhớ tên đường phố và số nhà nơi

em ở để biết đường về nhà hoặc có thể hỏi thăm

đường về nhà khi em không nhớ đường đi

IV/Củng cố:

a)Tổng kết lại bài học:

+Đường phố thường có vỉa hè cho người đi bộ và lòng

đường cho các loại xe

+Có đường một chiều và hai chiều

+Những con đường đông và không có vỉa hè là những

con đường không an toàn cho người đi bộ

+Em cần nhớ tên đường phố nơi em ở để biết đường

về nhà

b)Dặn dò về nhà

+Khi đi đường, em nhớ quan sát tín hiệu đèn và các

biển báo hiệu để chuẩn bị cho bài học sau

Trang 14

- Các tranh ảnh minh họa ở trang 22 và 23 SGK

- Học sinh : SGK, VBT, bảng con, sự chuẩn bị bài

C - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: (tiết 1)

Hoạt động GV Hoạt động HS

I Ổn định:

-Gọi HS hát vui

II Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 3 HS đọc và viết

- GV nhận xét,

III Dạy – học bài mới:

1/ Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta học các chữ và âm mới: Ô, Ơ

GV viết bảng: Ô, Ơ rồi đọc

GV viết dòng dưới: Cô, cờ đọc

2/ Dạy chữ ghi âm:

- Hướng dẫn viết tiếng: cô (lưu ý nét nối) HS viết,

GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

* Dạy chữ ghi âm ơ

- HS viết vào bảng con: ô- HS đọc: bò

- HS viết vào bảng con: cô

Trang 15

-Gọi HS nêu vị trí của các chữ trong tiếng khóa cờ

-Hướng dẫn HS đánh vần: (cờ - ơ – cơ – huyền –

- Chỉ bảng cho HS đọc lại bài

- Giáo dục HS theo mục tiêu bài học

V Dặn dò

- Dặn HS đọc lài bài và chuẩn bị cho tiết tiếp theo

Tiết 2

I Ổn định:

II Kiểm tra bài cũ:

- Dùng bảng KT: Ô, Ơ, cô, cờ

-GV lần lượt nêu câu hỏi gợi ý:

+ Trong tranh em thấy những gì?

+ Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em

biết?

+ Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc gì?

+ Chỗ em có bờ hồ không? Bờ hồ dùng vào việc

gì?

* Trò chơi: Thi đua tìm tiếng có âm mới học

d) Nhận xét: GV nhận xét tiết học, tuyên dương,

động viên HS

IV.Củng cố

HS lần lượt đánh vần theo GV: cờ - ơ – cơ

– huyền – cờ

- HS viết vào bảng con chữ: ơ

- HS viết vào bảng con chữ: cờ

- Hs đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm,lớp

- HS cả lớp đọc

- Lắng nghe -HS hát vui

- HS đọc

- HS lần lượt phát âm: ô cô, ơ cờ

- HS đọc các tiếng, từ ứng dụng: nhóm, cánhân

- HS tập viết ô ơ cô cờ trong vở tập viết

- HS đọc tên bài luyện nói: bờ hồ

- Trả lời

- HS thi đua tìm tiếng có âm mới học

- Đọc

- HS tìm chữ vừa học (chữ in)

Trang 16

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo

- HS tìm chữ

- Giáo dục HS theo mục tiêu bài học

V Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS học lại bài, tự tìm chữ vừa học ở nhà

- Xem trước bài 11

- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ ”lớn hơn”,dấu > khi so sánh các số

-Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các nhóm đồ vật, tranh như sách giáo khoa

+ Các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 dấu >

- Học sinh : SGK, VBT, bảng con, sự chuẩn bị bài…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn Định :

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Hôm trước em học bài gì ?

+ Dấu bé mũi nhọn chỉ về hướng nào ?

+ Những số nào bé hơn 3 ? bé hơn 5 ?

+ 3 học sinh lên bảng làm bài tập : 2 3 ;

3 4 ; 2 5

+ Nhận xét

3 Bài mới :

3.1 Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu bài mới

- GV ghi bảng tựa bài

3.2 Các hoạt động :

Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm lớn hơn

Mt : Nhận biết quan hệ lớn hơn

-Giáo viên treo tranh hỏi học sinh :

 Nhóm bên trái có mấy con bướm ?

 Nhóm bên phải có mấy con bướm ?

 2 con bướm so với 1 con bướm thì thế nào ?

 Nhóm bên trái có mấy hình tròn ?

 Nhóm bên phải có mấy hình tròn ?

 2 hình tròn so với 1 hình tròn như thế nào ?

- Nhắc lại tựa bài theo yêu cầu GV

-Học sinh quan sát tranh trả lời :

Trang 17

-Làm tương tự như trên với tranh : 3 con thỏ

với 2 con thỏ ,3 hình tròn với 2 hình tròn

-Giáo viên kết luận : 2 con bướm nhiều hơn 1

con bướm, 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn

Ta nói : 2 lớn hơn 1 Ta viết như sau : 2 >1

- Giáo viên viết lên bảng gọi học sinh đọc lại

-Giáo viên viết lên bảng : 2 >1 , 3 > 2 , 4 > 3 ,

5 > 4

Hoạt động 2 : giới thiệu dấu > và cách viết

Mt : Học sinh nhận biết dấu >, viết được dấu

o Bài 1 : Viết dấu >

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Cho HS làm bài

- Gọi HS làm bài

- Nhận xét

o Bài 2 : Viết phép tính phù hợp với hình vẽ

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Cho HS làm bài

- Gọi HS làm bài

- Nhận xét

o Bài 3 : Điền dấu > vào ô trống

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Cho HS làm bài

- Gọi HS làm bài

- Nhận xét

o Bài 4 : Nối  với số thích hợp

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-Học sinh lần lượt đọc lại

-Học sinh nhận xét nêu : Dấu lớn đầu nhọn

chỉ về phía bên phải ngược chiều với dấu bé

-Giống : Đầu nhọn đều chỉ về số bé

-Học sinh viết bảng con -Học sinh ghép các phép tính lên bìa cài

- HS đọc yêu cầu bài tập

Ngày đăng: 06/01/2022, 16:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Vẽ sơ đồ ven trên bảng lớp ( bài tập số 2 vở bài tập tố n)   + Bộ thực hành tốn giáo viên và học sinh  - Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019
s ơ đồ ven trên bảng lớp ( bài tập số 2 vở bài tập tố n) + Bộ thực hành tốn giáo viên và học sinh (Trang 1)
-Học sinh: SGK, VBT, bảng con, sự chuẩn bị bài... - Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019
c sinh: SGK, VBT, bảng con, sự chuẩn bị bài (Trang 3)
-GV viết lại chữ h trên bảng và nĩi: Chữ h gồm hai nét khuyết trên và nét mĩc hai đầu. - Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019
vi ết lại chữ h trên bảng và nĩi: Chữ h gồm hai nét khuyết trên và nét mĩc hai đầu (Trang 4)
-Học sinh: SGK, VBT, bảng con, sự chuẩn bị bài... - Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019
c sinh: SGK, VBT, bảng con, sự chuẩn bị bài (Trang 6)
Đọc bài trên bảng lớp - Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019
c bài trên bảng lớp (Trang 6)
-Cho HS đọc lại bài trên bảng. - Giáo dục HS theo mục tiêu bài học  - Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019
ho HS đọc lại bài trên bảng. - Giáo dục HS theo mục tiêu bài học (Trang 8)
 Bài 3: Viết phép tính phù hợp với hình vẽ - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập  - Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019
i 3: Viết phép tính phù hợp với hình vẽ - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập (Trang 10)
-Hướng dẫn xem hình vẽ, đếm số đồ vật. Trong mỗi hình điền số: 4,5,5,3,2,4. - Quan sát, giúp học sinh yếu viết đúng. - Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019
ng dẫn xem hình vẽ, đếm số đồ vật. Trong mỗi hình điền số: 4,5,5,3,2,4. - Quan sát, giúp học sinh yếu viết đúng (Trang 11)
- Hình vuơng thứ nhất cĩ mấy chấm ? - Hình vuơng thứ 2 cĩ mấy chấm ? - Cả 2 hình cĩ mấy chấm ? - Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019
Hình vu ơng thứ nhất cĩ mấy chấm ? - Hình vuơng thứ 2 cĩ mấy chấm ? - Cả 2 hình cĩ mấy chấm ? (Trang 11)
-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV , HS cả lớp nghe và nhận xét phần  trả lời câu hỏi của bạn . - Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019
2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV , HS cả lớp nghe và nhận xét phần trả lời câu hỏi của bạn (Trang 12)
GV viết bảng: Ơ,Ơ rồi đọc GV viết dịng dưới: Cơ, cờ đọc - Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019
vi ết bảng: Ơ,Ơ rồi đọc GV viết dịng dưới: Cơ, cờ đọc (Trang 14)
- Chỉ bảng cho HS đọc lại bài. - Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019
h ỉ bảng cho HS đọc lại bài (Trang 15)
* Hình thức kể lại: - Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019
Hình th ức kể lại: (Trang 20)
-HS theo dõi bảng ơn và đọc - HS tìm chữ và tiếng vừa học - Lắng nghe và ghi nhớ  - Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019
theo dõi bảng ơn và đọc - HS tìm chữ và tiếng vừa học - Lắng nghe và ghi nhớ (Trang 20)
-GV ghi bảng: + ơ, ơ - Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019
ghi bảng: + ơ, ơ (Trang 22)
– GV viết mẫu trên bảng lớp:ơ - Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019
vi ết mẫu trên bảng lớp:ơ (Trang 24)
Lớp viết bảng con ,1 em lên làm trên bảng lớp. - Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019
p viết bảng con ,1 em lên làm trên bảng lớp (Trang 25)
-GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc - GD HS theo mục tiêu bài học.  - Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019
ch ỉ bảng cho HS theo dõi và đọc - GD HS theo mục tiêu bài học. (Trang 25)
Làm vào vở ơ li ,2 HS lên bảng làm - Giao an tieu hoc tuan 3 nam hoc 2019
m vào vở ơ li ,2 HS lên bảng làm (Trang 26)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w