1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SINH lý BỆNH TIÊU hóa ppt _ SLB & MD

41 159 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 402,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide sinh lý bệnh và miễn dịch ppt dành cho sinh viên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn sinh lý bệnh và miễn dịch bậc cao đẳng đại học ngành Y dược

Trang 1

SINH LÝ BỆNH TIÊU HÓA

Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?

use_id=7046916

Trang 2

SINH LÝ BỆNH TIÊU HÓA

1 ĐẠI CƯƠNG

2 CÂN BẰNG TIẾT DỊCH TẠI DẠ DÀY

3 RỐI LOẠN TIÊU HÓA TẠI DẠ DÀY

4 RỐI LOẠN TIÊU HÓA TẠI RUỘT

Trang 4

2 CÂN BẰNG TIẾT DỊCH TẠI DẠ DÀY

2.1 Cấu trúc mô học

TB thành: nguồn duy nhất  HCl

Trang 7

HANG vị  nội tiết, gồm

Trang 8

2.3 Điều hoà tiết dịch dạ dày

X

(Vagus)

Trang 9

2.3.2 Cơ chế nội tiết

Trang 10

Điều hòa tiết HCl ở dạ dày

Trang 11

2.3.3 Điều hoà tiết HCl

Trang 14

3 R.LOẠN TIÊU HÓA TẠI DẠ DÀY

Trang 15

3 R.LOẠN TIÊU HÓA TẠI DẠ DÀY

3.1 Rối loạn tiết dịch

3.1.1 Tăng tiết, tăng toan

đ/n: lúc đói

• Số lượng: >50ml (lấy một lần)

• HCl tự do  > 60mEq/l

Trang 16

3.1.1 Tăng tiết, tăng toan

Trang 17

TĂlên men

H+  ruột  ĐÓNG môn vị

Trang 18

3.1.2 Giảm tiết, giảm toan

Trang 19

• Tắc môn vị cơ học hay ch/phận,

giai đoạn đầu

• RL thực vật

Hậu quả

Trang 22

Hậu quả Ứ đọng TĂ ở DD

lên men, thối rữa

NÔN

mất H2O, muối kiềm

trụy tim mạch

co giật chết

Trang 23

3.3 Bệnh loét dạ dày - tá tràng (DD-TT)3.3.1 Cơ chế bệnh sinh

Mucin (nhày) Tái tạo niêm mạc

HCl Pepsinogen

Bảo vệ = Tấn công  Khỏe

Trang 24

Mucin (nhày) Tái tạo niêm mạc HCl

Pepsinogen

Bảo vệ < Tấn công  LOÉT

Trang 25

“không acid - không loét” (no acid - no ulcer)

Trang 27

3.3.3 Ng/tắc ĐT bệnh loét DD-TT

-  Bảo vệ

-  Tấn công

 Che phủ n/m

 Trung hòa Acid (đã)

 Giảm tiết dịch vị và Acid (sẽ)

 KS chống HP (H+ ???)

 Dinh dưỡng, nghỉ ngơi, ăn kiêng

Trang 28

4 RỐI LOẠN TIÊU HÓA TẠI RUỘT

4.1 Rối loạn tiết dịch mật

4.2 Rối loạn tiết dịch tụy

4.1.1 Thiểu năng 4.2.2 Viêm tụy cấp

Trang 30

4.3 Rối loạn tiết dịch ruột

4.3.1 Rối loạn tăng tiết

4.3.2 Hội chứng tiêu chảy

+ Nguyên nhân:

- Tổn thương thực thể TB n/m ruột

- Thiếu dịch và enzym tiêu hoá

- U manh tràng; ung thư dạng carcinoid

- ngoài ruột: viêm PM, viêm RT

+ Bệnh sinh

Trang 31

H2O, kiềm  hấp thu

phân “sống”

HA nhiễm độc

Trang 32

H2O, kiềm  hấp thu

phân “sống”

HA nhiễm độc

Trang 33

Hậu quả tiêu chảy mạn

tiêu hoá  hấp thu 

G, L, P Vitamin

Fe, Ca

thiếu máu suy dinh dưỡng

còi xương THIẾU

Trang 34

4.3.3 H/chứng ruột dễ kích ứng: đa số: NỮ

• Khó chịu dai dẳng vùng bụng (tái phát

<3 tháng),  sau đại tiện

• Có ít nhất 2 trong 5 dấu hiệu:

– đại tiện >3 lần/24h, hoặc < 3lần/tuần– phân: không thành khuôn, nhão/cục– khi tống phân: khẩn, khó,

hoặc cảm giác chưa hết phân– phân có nhầy nhớt

– trướng bụng

Trang 35

4.4 Rối loạn hấp thu tại ruột

+ Nguyên nhân:

• Nguyên nhân tại ống tiêu hoá; gồm:

+ Nguyên nhân tại ruột + Nguyên nhân ngoài ruột (dạ dày, gan mật, tụy)

• Nguyên nhân ngoài tiêu hoá.

Trang 36

Nguyên nhân

+ Nhiễm khuẩn

+ Nhiễm độc tiêu hoá

+ Giảm tiết enzym tiêu hoá

+ Giảm diện hấp thu

+ Bệnh dạ dày: viêm, loét, vô toan ung thư, cắt đoạn

+ Suy gan

+ Bệnh nội tiết: suy cận giáp, suy thượng

thận  giảm calci-huyết gây tăng co bóp ruột.

Trang 38

4.5 Hội chứng tắc ruột: một đoạn ruột mất lưu thông, khiến phía trên bị căng dãn do ứ trệ thức ăn và chất dịch

+ Nguyên nhân:

• Tắc cơ học: thắt, xoắn lồng, thoát vị,

búi giun, u, dây chằng, sẹo

• Tắc chức năng: liệt ruột, cường phó

giao cảm

Trang 39

Hậu quả

• ở cao: tắc môn vị  nôn rất nhiều

 mất acid dịch vị  nhiễm kiềm

• ở tá tràng: nôn ra dịch ruột (kiềm)

 mất nước + nhiễm acid.

• ở thấp: nhiễm độc sớm hơn và

nặng hơn mất nước

Trang 40

4.6 Táo bón

+ Nguyên nhân và cơ chế:

 Tắc nghẽn cơ học ở đại tràng, u, sẹo,

co thắt kéo dài (X ) ở đại tràng

 Giảm trương lực ruột già: béo, tuổi già, sống quá tĩnh tại, thợ may

 Thói quen nhịn đại tiện

 Chế độ ăn ít rau, nhiều thịt, nhiều

đường

 Dùng thuốc chống tiêu chảy kéo dài

Trang 41

Hậu quả

• Cố rặn khi đại tiện  phồng t/m quanh hậu môn và trực tràng (trĩ)

• Thiếu máu do mất máu,

• Nhiễm khuẩn tại chỗ hay toàn thân từ các búi trĩ bị vỡ

• Thay đổi tính tình (dễ cáu gắt, đau

buồn) do táo và trĩ

• Biến chứng: sa trực tràng, nứt hậu môn

Ngày đăng: 31/01/2021, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w