1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo toán học tuoi tre số 514THCS duy 2020

8 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 728,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh đẳng thức Phương pháp.. Chứng minh bất đẳng thức Phương pháp... Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức Phương pháp... Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.. Tìm

Trang 1

1

Số 514 (4-2020)

I MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN

1) ABA 2ABB

 2 2 2 2

2) A B C  ABC 2AB2AC2BC

3) A B A B

1

0 0 4) 0

0

n

n

A A

A

5)AA   A n 0

Dấu “=” xảy ra

1 2

0

0.

0

n

A A A

 

II.CÁC ỨNG DỤNG

1 Chứng minh đẳng thức

Phương pháp Để chứng minh A B , ta xét

hiệu A – B và chứng minh A B 0hoặc

2

0

A B C

Thí dụ 1 a) Cho a2 + b2 = 2ab Chứng minh

rằng: a = b

b) Chứng minh rằng nếu a2 + b2 + c2 = ab + bc

+ ca thì a = b = c

Lời giải a) Ta có:

a2 + b2  2ab = (a – b)2

= 0 a = b

b) Ta có: a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca

2a2 + 2b2 + 2c2 = 2ab + 2bc + 2ca

0

0

a b

c a

 



 

Thí dụ 2 Tam giác có ba cạnh a, b, c thỏa

mãn: a3+ b3 + c3 = 3abc Hỏi tam giác đó là tam

giác gì?

Lời giải Ta có:

abcabcabcabc

(a b c a)( b c ab ac bc) 0

Theo giả thiết, ta có: a  b c 0 nên

abcabacbc   a b c Vậy tam giác đó là tam giác đều

Bài tập vận dụng Bài 1 Chứng minh rằng:

a) Nếu (xy)2 2(x2y2) thì x = y

b) Nếu  2 2 2 2 2

ab xyaxby với

x y thì a b;

xy

c) Nếu  2 2 2 2 2 2 2

a  b c xyzax by cz 

với , ,x y z0 thì a b c;

x  y z

d) Nếu (a b )2 (b c)2 (c a)2

3(a b c ab bc ca)

      thì a = b = c;

e) Nếu (y z )2 (z x)2 (x y)2  (y z 2 )x2

(z x 2 )y (y x 2 )z

thì x y z

Bài 2 a) Tam giác có ba cạnh a, b, c thỏa mãn

(bc) 2(bc ) thì tam giác đó là tam giác cân

b) Tam giác có ba cạnh a, b, c thỏa mãn

2 2 2 2

(a b c  )  3(a  b c) hoặc 2

(a b c  )  3(ab bc ca  )

thì tam giác đó là tam giác đều

Bài 3 Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn

2020

xyyzzx Tính giá trị của biểu thức

2

( 2020)( 2020) ( 2020)( 2020)

( 2020)( 2020)

2020

z z

Trang 2

2 Số 514 (4-2020)

Bài 4 Chứng minh rằng:

xyxyxxyy

2 Chứng minh bất đẳng thức

Phương pháp Để chứng minh A B , ta xét

hiệu A – B và chứng minh A B 0 hoặc

2

0

A B C

Thí dụ 1 Chứng minh rằng:

2 2

c)abc 3abc, với a + b + c > 0;

2

e) (a b c) 3(ab bc ca)

Lời giải a) Ta có:

a2  b2 2aba2  b2 2ab0

(a b )2 0 ( luôn đúng)

Dấu “=” xảy ra a = b

b) Ta có: 2 2 2

abcabbcca

0

      

2a 2b 2c 2ab 2bc 2ca 0

(a b) (b c) (c a) 0

       (luôn đúng)

Dấu “=” xảy ra

0

0

a b

c a

 

  

 c) Ta có:

a3b3c33abca3b3c33abc0

(a b c a)( b c ab ac bc) 0

Theo giả thiết, ta có: a  b c 0 nên

0

abcabac bc  ( luôn đúng)

Dấu “=” xảy raa = b = c

d) Ta có: (a b c  )2 3(a2b2 c2)

2a 2b 2c 2ab 2ac 2bc 0

(a b) (b c) (c a) 0

       (luôn đúng)

Dấu “=” xảy raa = b = c

e) Ta có: (a b c)23(ab bc ca)

2

(a b c) 3(ab bc ca) 0

0

(a b) (b c) (c a) 0

       (luôn đúng)

Dấu “=” xảy ra

0 0 0

a b

c a

 

  

Thí dụ 2 Chứng minh rằng:

a)a b 2 ab , với ,a b0;

 2 2 2 2  2

b  a khi ab > 0;

b  a khi ab < 0;

e) (ab b)( c c)( a)8abc , với a, b, c > 0

Lời giải a) Ta có:

a b 2 ab a 2 ab b 0  2

0

   (luôn đúng)

Dấu “=” xảy ra khi a = b

b) Ta có:  2 2 2 2  2

ab xyaxby

 2 2 2 2  2

0

 2

0

ay bx

   (luôn đúng)

Dấu “=” xảy ra ay bx 0 a b

c) Ta có: a b 2

b a

(luôn đúng vì ab > 0theo giả thiết)

Dấu “=” xảy ra khi a = b

d) Ta có:

2

0

a b ab

  (luôn đúng vì ab < 0 theo giả thiết) Dấu “=” xảy ra khi a = - b

e) Ta có: a b 2 ab (1);

b c 2 bc (2); c a 2 ca (3)

Nhân vế với vế (1), (2), (3), ta được:

Trang 3

3

Số 514 (4-2020)

(a b b c c )(  )( a)8abc

Dấu “=” xảy ra khi a b c

Bài tập vận dụng

Bài 1 Cho a, b, c là số dương Chứng minh rằng:

  1 1 1

3

2

b cc aa b

c

a  b a b

a b cb c ac a b   a b c

e) ab bc ca a b c

cab   

Bài 2 Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác

Chứng minh rằng:

a   b c abca b c b c a c a b

Bài 3 Chứng minh rằng:

abc xyzaxbycz

với mọi , , , , , a b c x y z

Bài 4 Cho a, b, c là các số khác 0 Chứng

minh rằng:

2

Bài 5 Cho a, b, c là các số không âm Chứng

minh rằng: 3

3

a b c

abc

 

Bài 6 Cho a, b là các số thực dương Chứng

minh rằng:  2

2

a b

Bài 7 Chứng minh rằng:

a)abcdea b(   c d e);

b)abab a( b),với a > 0, b > 0;

c)abcabc a b c(   );

d)aba bab ; e)

4

aba b  

    

Bài 8 Cho tam giác nhọn ABC, ba đường cao

AD, BE, CF cắt nhau tại H

1) Chứng minh rằng:

a) AD BE CF 9

HDHEHF

b) HA HB HC 6

HDHEHF

2

AHBHCH  d) HA HB HC 3

BCCAAB  e) cos + cos + cos 3

2

f) cos cos cos 1

8

g) cos2 +cos2 +cos2 3

4

h)

2

4

AB BC BC CA CA AB

AH AD BH BE CH CF

2) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC,

M là giao điểm của AO và BC Chứng minh:

2

HCMCAC

3 Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức

Phương pháp Áp dụng hằng đẳng thức:

AABBAB để biến đổi biểu thức

về dạng:

P = a + [f(x)]2 ≥ a  min P = a khi f(x) = 0

Q = b  [f(x)]2 ≤ b  max Q = b khi f(x) = 0

Thí dụ 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu

thức sau:

a) A = x2 + 2x + 2020;

b) B = x2 + 5y2 – 2xy + 4y + 2021;

c)

2 2

1

C

 

Lời giải a) Ta có: 2

2 2020

Axx x22x 1 2019(x1)220192019 Dấu “=” xảy ra      x 1 0 x 1

Vậy min A = 2019   x 1

b) Ta có: Bx25y22xy4y2021 (x22xy y 2) (4 y2  4y 1) 2020  (x y)2(2y1)220202020

Trang 4

4 Số 514 (4-2020)

x y

x y y

 

 

Vậy min B = 2020 1.

2

x y

   

c) Ta có:

2 2

4

C

 

2 2

2

x x

Dấu “=” xảy ra

1 1

1 min

2 2

4

1 0

x

x

  

Thí dụ 2 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức

sau:

;

b) E = 2018 – x2 + 2x – 4y2 – 4y;

c)

2

2

F

x

Lời giải a) Ta có:

D  xx   xx 

(4x 4x 1) 2021 (2x 1) 2021 2021

Dấu “=” xảy ra 2 1 0 1

2

Vậy max D = 2021 1

2

x

   b) Ta có: E2018x22x4y24y

(x 2x 1) (4y 4y 1) 2020

1 (2 1) 2020 2020

Dấu “=” xảy ra

1

1 0

1

2 1 0

2

x x

 

Vậy max E = 2020

1 1 2

x y

 

 



c) Ta có:

2 2

1

4

F

  

2

2

1

4 (2 1) 4

x x

 Dấu “=” xảy ra

1

2

2

2 1 0

x

x x

  

Vậy max F = 5 1

4  x 2

Thí dụ 3 Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn

2019

a  b c Tìm giá trị nhỏ nhất của các

biểu thức sau:

a) E = a3 + b3 +c3 – 3abc + 2020;

c) G =

Lời giải a) Ta có:

3 2020

Eabcabc

(a b c a)( b c ab bc ca) 2020

2019

2

a b c ab bc ca

a b b c c a

Dấu ”=” xảy ra 2019 673

3

Vậy min E = 2020    a b c 673

F

Áp dụng BĐT Cauchy, ta có:

b

cac a (vì a, b, c > 0)

Tương tự ta cũng có: bc ca 2c

ab  ,

2

ca ab

a

bc  Suy ra ab bc ca a b c

cab    nên: 1  1

.2019 673

Fa b c  

Dấu ”=” xảy ra 2019 673

3

Vậy min F = 673    a b c 673

Trang 5

5

Số 514 (4-2020)

c) Ta có:

G

Áp dụng BĐT Cauchy, ta được:

2 2

bbbb ( vì , ,a b c0).

Tương tự: 2 2

aaa ;

ccc

Suy ra:

G

   a b c 2019

Dấu ”=” xảy ra 2019 673

3

min G = 2019    a b c 673

Bài tập vận dụng

Bài 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức

sau:

a) A = 5x2 + 10x + 1930;

b) B = x2 + 5y2 – 2xy + 4y + 1945;

c) C = x2 – 4xy + 5y2 +10x 22y + 1975;

d) D = (x2 – 2x)(x2 – 2x + 2);

e) E =

2

2

2 1

  ; F =

2 2

4 1

x

;

f) G =

2

2

2 2020

x

; H =

2 2

1

2 1

 

Bài 2 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức

sau:

a) A = 9x2

+ 6x – 20;

b) B = x2

+ 2x – y2 – 4y – 4z2 + 4z + 11;

c) C = x2 26y2

+ 10xy – 14x + 76y + 1982;

d) D = 2020  (x1)(x+2)(x+3)(x+6);

e) E = 22 1

2

x

x

Bài 3 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất

của các biểu thức sau:

2

g)

2

2010 2680

; 1

x G

x

 h)

2 2

2 1

2 3

H

Bài 4 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:

H = a3 + b3 + c3 – 3abc + 1941, với a + b + c = 1911.

Bài 5 Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn

6057

a b c   Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:

P

Q

Bài 6 Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn:

1941

a  b c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

K

bc ca ab

Bài 7 Cho a, b, c là các số âm thỏa mãn

1941

a   b c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

L

bc ca ab

Bài 8 Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn

2022

a  b c Tìm giá trị nhỏ nhất của của biểu thức:

M

4 Chứng minh biểu thức luôn dương (âm) với mọi biến của biểu thức

Phương pháp Áp dụng hằng đẳng thức:

2

AABBAB để biến đổi biểu thức

về các dạng sau:

P = a + [f(x)]2 > 0 (a > 0) suy ra P > 0 với mọi x

Q = b  [f(x)]2

< 0 (b < 0) suy ra Q < 0 với mọi x.

Thí dụ 1 Chứng minh rằng:

a) A = 2x2  4x + 3 > 0 với mọi x;

b) B = x 2 xy + y 2 + 1941 > 0 với mọi x, y;

Trang 6

6 Số 514 (4-2020)

c) C = x2 + 4y2 + z2 2x + 8y – 6z + 15,5 > 0

với mọi x, y, z

Lời giải a) Ta có: A = 2x2  4x + 3

= 2(x2  2x + 1) + 1 = 2(x  1)2

+ 1 > 0

Vậy A > 0 với mọi x

b) Ta có: B = x2  xy + y2

+ 1941

2

2 3

1941 0

y

Vậy B > 0 với mọi x, y

c) Ta có: C = x2 + 4y2 + z2  2x + 8y – 6z + 15,5

= (x2 – 2x +1)2 + 4(y2 + 2y + 1) + (z2  6z + 9) + 1,5

= (x  1)2

+ 4(y + 1)2 + (z – 3)2 + 1,5 > 0

Vậy C > 0 với mọi x, y, z

Thí dụ 2 Chứng minh rằng:

a) A = – x2  27 + 2x < 0 với mọi x;

b) B = 4xy – 4x2 – y2 – 1947 < 0 với mọi x, y;

c) C = xy + 3y + 2z – 5  x2  y2  z2

< 0 với

mọi x, y, z

Lời giải

a) Ta có: A = – x2  27 + 2x =  (x2

– 2x + 1) – 26

=  (x – 1)2  26 < 0

Vậy A < 0 với mọi x

b) Ta có: B = 4xy – 4x2 – 2020y2 – 1947

=  (4x2

– 4xy + y2) – 2019y2 – 1947

=  (2x – y)2  2019y2 1947 < 0

Vậy B < 0 với mọi x, y

c) Ta có: C = xy + 3y + 2z – 5  x2 y2 z2

2

y

            

 

2 1

y

Vậy C < 0 với mọi x, y, z

Bài tập vận dụng

Bài 1 Chứng minh rằng:

a) A = x2 – 6x + 2019 > 0 với mọi x;

b) B = x2 + 5y2 + 2x – 4xy – 10y + 2020 > 0 với

mọi x, y;

c) C = 5x2 + 10y2  6xy – 4x – 2y + 2021 > 0

với mọi x, y;

d) D = x2 + 26y2 + 10xy + 14x – 76y + 2022 > 0 với mọi x, y;

e) E = x2 + 4y2 + z2  2x  6z + 8y + 3 > 0 với

mọi x, y, z

Bài 2 Chứng minh rằng:

a) A = 16x2 + 8x  2019 < 0 với mọi x;

b) B = x2

+ 2x – y2 + 8y + 5 < 0 với mọi x, y; c) C = 5x2  26y2

+ 10xy – 14x + 76y – 19 < 0 với mọi x, y;

d) D   y4 (x y x)( 2 )(y x3 )(y x4 )y   z2 1 0

với mọi x, y, z

5 Giải phương trình Phương pháp Biến đổi đưa phương trình về

dạng:

1 2

0 0

0

n

n

A A

A

hoặc A2 B2 A B

Thí dụ 1 Giải các phương trình sau:

a) x29x202 3x10 (1);

b) 4 2x 1 4x212x4 (2);

c) x22xy24y4z24z 6 0 (3)

Lời giải a) ĐK: 10

3

x

 Khi đó:

2 (1)x 6x 9 3x10 2 3 x10 1 0 

2 (x 3) 3x 10 1 0

3

3 10 1 0

3 3

3 0

x x

x x

x

(thỏa mãn ĐK) Vậy S = 3 b) ĐK: 1

2

x Khi đó:

Trang 7

7

Số 514 (4-2020)

2 2

2

(2) 4(2 1) 4 2 1 1 4 4 1

2 2 1 1 (2 1)

2 2 1 1 2 1 (*)

2 2 1 1 1 2 (**)

 

   



(**) vô nghiệm, giải (*) ta được x 2 2

(thỏa mãn ĐK) Vậy S =2 2 

c) (3)  (x2  2x  1) (y2  4y  4) (4z2    4z 1) 0

(x 1) (y 2) (2z 1) 0

2

z

z

Vậy nghiệm

của phương trình là   1

; ; 1; 2;

2

x y z   

Thí dụ 2 Giải phương trình nghiệm nguyên:

a) x22xy2y28yz16z22019 (1);

2

x  y  z  x  y z

(1) xy (y4 )z 2019.

Ta có  2

xy và (y4 )z 2 là số chính phương

nên  2

xy và (y4 )z 2 chia cho 4 dư 0 hoặc

1 Suy ra  2

xy +(y4 )z 2chia cho 4 dư 0, 1

hoặc 2 Mà 2019 chia cho 4 dư 3 Do đó

phương trình đã cho không có nghiệm nguyên

b) ĐK: 23.

5

x

y

z

 

 

Khi đó:

(2)    x y z 7 2 x 2 2 y 3 2 z 5 0

  2  2 2

6

5 1 0

z z



(thỏa mãn ĐK)

Vậy nghiệm nguyên của phương trình là

x y z; ;   3;4;6 

Bài tập vận dụng Bài 1 Giải các phương trình sau:

a) x2 x 12 x 1 36;

b) 2x22x 1 4x1;

c) 3x  2 4x221x22;

d) x4 x2  3 3 0;

e) x2  1 2x x22 ;x

f) x3 (4x x)( 12) 28x; g) (x3) x2 1 x23x1;

h) (x1) x23x 3 x22x3; i) 4x x 3 2 2x 1 4x23x3; j) 4x2 1 2x   1 1 x 2x2;

Bài 2 Giải các phương trình nghiệm nguyên

sau:

a) x22xy2y210yz25z22023; b) x2y2z22x4y6z 6 0; c) x2y2z2xy3y2z4;

d) (x y 1)23(x2y21);

2

xy  z  x y z

Bài 3 Nếu phương trình x2 + a1x + b1 = 0 và phương trình x2

+ a2x + b2 = 0 có nghiệm chung thì phương trình x2

+ (a1+ a2)x + b1 + b2 = 0

luôn có nghiệm

Bài 4 Cho các phương trình ax2

+ 2bx + c = 0;

bx2 + 2cx + a = 0; cx2 + 2ax + b= 0, trong đó a,

b, c khác 0 Chứng minh rằng có ít nhất một

trong các phương trình trên có nghiệm

Bài 5 Cho phương trình x2  2mx + 2m – 3 = 0 (1) 1) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có

hai nghiệm phân biệt với mọi m

2) Với x1, x2 là nghiệm của phương trình (1)

Trang 8

8 Số 514 (4-2020)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của Ax12x22

b) Tìm giá trị lớn nhất của

B xxx x

Bài 6 Cho phương trình:

2 ( 1) 2 6 0 (2)

xmxm 

1) Chứng minh rằng phương trình (2) luôn có

nghiệm với mọi m

2) Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình (2)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của: Cx12x22x x1 2; b) Tìm giá trị lớn nhất của:

2 2

1 2 1 2

D   x x x x

Ngày đăng: 31/01/2021, 20:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w