1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HD giải đề dự đoán STRONG số 7 in báo TOÁN học TUỔI TRẺ số 504 tháng 6 2019 doc

8 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 5,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy có 2 số thuần ảo trong các số phức đã cho.. Gọi H là trung điểm AB... Gọi P là mặt phẳng qua trục của hình nón thì P cắt hình nón theo tam giác cân SAB , cắt mặt cầu theo đường tròn

Trang 1

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 7

Câu 3 Số đoạn thẳng có 2 đầu mút thuộc n điểm đã cho là

,

2

n

n n

= n≥2,nN Theo bài ra ta có

( 1)

190

2

n n

= Tìm được n=20 Chọn C

Câu 8 z1= +(1 2i) (+ −1 2i)=2 là số thực

2

1

1

i

i

+

= =

− là số thuần ảo; ( )2

z = + i = i là số thuần ảo; z4=( 3 2+ i)( 3 2− i)= + =3 4 7. Vậy có 2 số

thuần ảo trong các số phức đã cho Chọn B.

2

1

cos

x

( ) 4

0 tanx x

4

π

= −

Suy ra a=1,b=1,c=4 Do đó: T a 2c 9

b

= + = Chọn C.

Câu 10

log 2019! log 2019! log 2019!

2019! 2019! 2019!

log 2 log 3 log 2019

= log 2.3 2019 =log 2019! =1.Chọn B.

Câu 11. Gọi H là trung điểm AB.

ABC

đều, CH là đường cao nên

Xét C AB∆ ′ cân tại C′ có:

ABC

S∆ ′= ⇔ AB C H′ = ⇔ C H′ = ⇔C H′ =a

Do C CH∆ ′ vuông tại C nên

2

a a

CC′= C H′ −CH = a − =

ABC A B C ABC

V ′ ′ ′=SCC′= × = Chọn C.

2 2

ln

x x

+ +

∫ Đặt t e= 2x+lnx

2

+

⇒ = + ÷ =

2

2 2

ln

x

x x

t

+

Theo bài ra có: F( )1 = ⇔ + = ⇔ =2 2 C 2 C 0

Vậy F x( )=lne2x+ln x Suy ra

( )2 ln( 4 ln 2)

F = e + ⇒ =m 1,n=1,p=0

Vậy P m= 2+2n2+3p2=3 Chọn A.

Câu 16. Hàm số y= −x x−2 liên tục trên [ ]2;6 có:

x

− −

4

⇔ − = ⇔ = ∈ y( )2 =2;y( )6 =4;

y  = ÷

  Suy ra

Câu 17 Dựa vào đồ thị, ta thấy: i) a<0; ii) Hai điểm cực trị có hoành độ trái dấu ⇒a c < ⇒ >0 c 0; iii) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm ⇒ <d 0; iiii) Điểm uốn của đồ thị hàm số có hoành độ dương

3

b b a

⇒ − > ⇒ > Do đó: P ac 0

bd

= > Vậy chọn A.

Câu 18. Đặt CD x= (x>0) thì

AD x= Dễ thấy góc giữa hai mặt phẳng (AB C D′ ′ ) và (ABCD bằng góc ·CDC′)

· 60 0

CDC′

Do đó: CC′ =CD.tan 600=x 3, 0 2

cos60

CD

C D′ = = x

2

S ′ ′ A C Dx

2

AB C D AB H

S ′ ′ = S ′ = a ⇒2x2=6a2⇔ =x a 3

ABCD A B C D ABCD

V ′ ′ ′ ′=CC S′ =CC AB AD′ = x = a Chọn A.

Câu 19 log3a(a b c25 6 2019)=3 25log( a a+6loga b+2019loga c)

3 25 6.1 2019.2

3

Câu 22. y′= −(2 2 x f) ′(2x+ −2 x2)=2 1( −x f) ′(2x+ −2 x2) Dựa vào bảng xét dấu của f x′( ) đã cho, suy ra:

1

Trang 2

( 2)

0

x

y

− =

′ = ⇔ ′ + − = ⇔

2 2 2

1

x

=

 + − = −

 + − =

 + − =

 1

x

x

x

x

=

= ±

⇔  =

=



béi ch½n

béi ch½n

Nhận thấy y′ đổi dấu qua các

nghiệm đơn là x=1, x= −1 5 và x= +1 5 và không

đổi dấu qua các nghiệm bội chẵn Vậy hàm số

(2 2 2)

y= f x+ −x có 3 điểm cực trị Chọn C.

Câu 23. Diện tích hình phẳng ( )H là:

=∫ − + = −∫ − + +

Câu 24 Mặt cầu ( )S tâm I và tiếp xúc với ∆nên bán kính

của mặt cầu làR d I= ( , ).∆ Theo giả thiết, ∆ đi qua

( 1;1; 1)

M − − và có VTCP là (1;2; 2).ur − Ta có: MIuuur(2;1;1)

u

 

 

 

⇒ = − ⇒ ∆ = = ⇒ =

uuur r uuur r

r

PT mặt cầu ( )S là: ( ) (2 )2 2 50

9

x− + y− +z = Chọn C.

Câu 25 Gọi (P) là mặt phẳng qua

trục của hình nón thì (P) cắt hình

nón theo tam giác cân SAB , cắt

mặt cầu theo đường tròn lớn,

đường tròn này nội tiếp tam giác

cân Khi đó, bán kính r của hình1

cầu nội tiếp hình nón được tính

bởi công thức 1 SAB 2 2

r

+ + (trong đó p là

nửa chu vi của tam giác SAB ) Ta có:

2 1

3 2 1

1 3 4 3

hr V

π π

3 2

3 2

2

2

2 2

,

h

x r

hr

rh

r

r h r

+ +

+ +

với h22 x 0

r = > Xét hàm số ( ) ( )3

4

x

f x

x

+ +

2

'

f x

x x

+ + − − +

=

f x′( )=0⇔ − −x 2 2 1+ = ⇔ =x 0 x 8

Ta có bảng biến thiên:

Vậy giá trị bé nhất của 1

2

V V

bằng 2 Chọn D.

Câu 26. Gọi I là trung điểm của AB ; đường tròn đáy có tâm O , bán kính R.

Kẻ OHSI

Ta có ABSOABOI Suy ra

ABOH Khi đó OH⊥( )P Do đó

( )

d O P =OH

Ta có:

2

2

AB

OI= R −  = aa =a

 ÷

 

5 4

OH

Câu 27 Ta có: 2z z+ + − +3 (3 z i i) =0

2 2

2 2

2

3

b

⇔ + + − + = − +

=



⇔ + + = − + ⇔ 

+ = − +



3 9 4

b a

=

⇔  = −

9

4

S= − + = − Chọn D.

Câu 30. Với mọi x∈( )1;e3 ta có:

−ln2x+2 lnm x+2m− <8 0

ln 1

x

x

+

⇔ + < + ⇔ <

+ Đặt t=ln x Do x∈( )1;e3 ⇒ ∈t ( )0;3

2

( )

2 0;3

4 0;3

t

f t

t

 = ∈

= ⇔  = − ∉

( )

f t′ − 0 +

( )

f t 8

4

17 4

Từ bảng biến thiên, ( )1 có nghiệm với ∀ ∈x (1; )e3 khi và

mãn bài toán Chọn D.

Câu 31.Ta có: f x '( ) = 5 m − 5cos5 x m − cos x + 3

2

Trang 3

Dễ thấy nếu f x ′ ( ) 0 = có nghiệm trên (0;2019) thì số

nghiệm là hữu hạn nên ta có:

( ) 0 (0;2019)

5 m 5cos5 x m cos x 3 0 x (0;2019)

3 5cos5 (0;2019)

5 cos

x

x

− +

5 cos

x

x

− +

(0;2019)

x

x x



(0;2019)

x

x x

(0;2019)

x

x x

− +

2

5 1

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

cos5 1 cos 1 0;2019

x x x

 ∈

,

2 2

5 1

m

2

y=g x = f − = f − 

2x 4 2x 4

′ = ′ − ÷  − ÷

( ) (2 4 2 ln 2)

x

x

2 2 2

log 5

log 3

log 7

x

x

x x

x x

=

 − = − 

′ = ⇔ ′ − = ⇔ − = ⇔  =

 − =  =

.g x′( )> ⇔0 f′(2x−4 2) ( x−4)>0

x

x

f

f

 − >



 − > − < − <

 ′ − > 

  − >

⇔ − < ⇔  − <

′ − <  − < −

 < − <

2 2 2

x x x

 < − <  < <  < <

⇔ − > ⇔ > ⇔ >

 < − <  < <  < <

Bảng biến thiên

Suy ra hàm số y= f(2x−4) nghịch biến trên khoảng

8 19

;

5 10

 

 ÷

  Chọn B.

Câu 33 Đặt z m i m= − ( ∈R Khi đó:)

( )

2 2 2 2 2 2

1

1

m i

m

− +

− +

=

+ Xét hàm số

2 2

(*)

1

y m

− +

= + Số T thuộc tập giá trị

A của hàm số (*)⇔ PT

2 2

1

T m

− +

= + có nghiệm 2

(T 1)m 2m T 2 0

⇔ − + + − = (1) có nghiệm

- Với T=1, (1) có nghiệm 1

2

m= Do đó 1 A

- Với T≠1, (1) có nghiệm khi và chỉ khi

∆ = − − − ≥ 3 5 3 5

Kết hợp cả hai trường hợp, ta có tập giá trị của hàm số (*)

Khi đó giá trị lớn nhất của 1 1

z− là 3 5 1,61

2

+ ≈ .

Câu 34 Ta có:

2019 2019 2019 2019

1+x =C +C x C+ x + + C x

Đạo hàm 2 vế của (*) được:

1 2020+ x 1+x =C +2xC + + 2020x C (**)

3

Trang 4

Thay x=1 vào (**) có:

2019 2 2019 3 2019 2020 2019 2021.2

Vậy P=2021.22018 Chọn D.

Câu 35. Trước hết ta hiểu 3 tổ được chia không phân biệt

tên gọi Khi đó:

• Số phần tử của không gian mẫu là ( ) 124 .84 44

5775 3!

C C C

Gọi A là biến cố “chia 12 em học sinh thành ba tổ mà tổ

nào cũng có học sinh nam” Ta xác định số phần tử của

A như sau:

- Chia ba em học sinh nam vào ba tổ: có 1 cách chia

- Chia 9 em nữ còn lại vào các tổ của các em nam: có

3 3 3

9 .6 3

C C C cách chia.

Suy ra ( ) 3 3 3

9 .6 3 1680

n A =C C C = Do đó xác suất biến cố

A là ( ) ( ) ( ) 16

55

n A

P A

n

Câu 36 Gọi M N lần lượt là trung,

điểm SA BC Do các tam giác,

,

SBC ABC đều nên

SNBC ANBCBCSAN

Lại có:

2 2 3

2

a

SN=AN= ⇒M N= SNS M

V =V +V = BN S∆ + CN S

3 BN CN SSAN 3BC SSAN

1

2

a

Câu 37. Gọi N , M lần

lượt là trung điểm của đoạn

BC và SA Do tam giác

SBC và ABC là các tam

giác cân lần lượt tại S và A

nên SNBC AN, ⊥BC

BC SAN

thấy do các tam giác SAB và SAC là tam giác đều nên

MBSA MCSASAMBC Do đó góc giữa MB

và MC là góc giữa mp(SAB) và mp(SAC)

Kẻ AGSN, vì BC⊥(SAN)⇒BCAG

AGSBC hay ( ,( ) )

2

a

AG d A SBC= = Theo giả thiết ∆SBC= ∆ABC c c c( ) suy ra AN = SN nên NSA

cân tại N Kẻ SHAN dễ chứng minh được

SHABC

2

a

SH =AG=

Đặt SA x= >0 và

2

a

x> , ta có hai trường hợp sau:

TH1: ·BMC= °60 , khi đó MBC∆ đều cạnh 3

2

x

MB= =BC

2

,

x x

2

SBC

Thể tích

.

a x

x

Vậy . 13 3 39

3456

S ABC

a

TH2: ·BMC=120 ,° khi đó tam giác MBC cân tại M cạnh

3 2

x

MB= và 3

2

x

BC=

,

x x

2

SBC

2

.sin120

MBC

x

S = MB MC ° = Thể tích

.

x a a x

x

Vậy

3

384

S ABC

a

V = Từ giả thiết thì 13

6

a

SA= nên 3

.

3456

S ABC

a

4

Trang 5

Câu 38. Từ

H kẻ HAMN.

Gọi mp(Q)là mặt phẳng bất kì

đi qua M và N Dựng

mp( ), ( ),

HBQ BQ khi đó

( )

d H Q =HB

Ta có BHAH Dấu " "= xảy ra khi B A

Khi đó mp( )QAH Vậy mp(P) cần tìm sẽ vuông góc

với AH Ta có: A MN HA∈ , ⊥MN 1; 1 7;

3 3 3

⇒ − − ÷

1 1 1

3 3 3

⇒ = − − ÷

uuur

AH⊥mp( )PnrP=(1;1; 1− ) là VTPT của mp (P).

Suy ra phương trình mp(P) đi qua M(0; 1;2− ) là:

x+ y+ − −z = ⇔ − − + − =x y z 3 0

⇒ = − = − = Vậy

( )

T= −a b+ +c = − − − + + = Chọn D.

cos

x

4

x= ⇒ =π t

,

3

3

x= ⇒ =π t Có:

1 d

x

I

3 3

2

t

t t

+

Vậy a=7,b= −3,c=33⇒ =P 300a+30b c+ −23 2020.=

Chọn A

Câu 40 Đặt AB=AB′=x x,( >0) Vì ABCD là hình

vuông nên BD x= 2 B BD∆ ′ đều

nên B B BD B D x′ = = ′ = 2

B BA

∆ có:AB′2+AB2=2x2=BB′2

nên B BA∆ ′ vuông cân tại A

ABAB

B DA

∆ có: AB′2+AD2=2x2=DB′2 nên B DA∆ ′ vuông

cân tại AAB′⊥AD (2)

Từ (1) và (2), ta có: AB′ ⊥(ABCD) Gọi M là trung

điểm của BB′, ∆B BA vuông cân tại A nên AMBB′

(3);BCAB BC′, ⊥ABBC⊥(ABB A′ ′)

BC AM

⇒ ⊥ (4); Từ (3) và (4) có:AM ⊥(BCC B′ ′)(5)

Gọi N là trung điểm của B D, B DA∆ ′ vuông cân tại A

nên ANB D′ (6);CDAB CD′, ⊥AD

CDADB′ ⇒CDAN (7) Từ (6) và (7), ta có

ANA B CD′ ′ (8); Từ (5) và (8) ta suy ra góc giữa mặt

phẳng (BCC B′ ′)và (A B CD′ ′ ) bằng (·AM AN, )=α.Ta

BD x

MN= = =AM =AN⇒ = °α Chọn C.

Câu 41 Ta có:

cos cos7 cos cos6 cos sin 6 sin cos cos6 cos sin 6 sin

ĐặtG x( )=∫cos 6x cos xdx H x6 ; ( )=∫cos sin 6 sin5x x xdx

5

sin 6 sin x

6

du cos xdx

cos x

dv cos x dx v

=

=

( )

( )

6

sin 6 c

6

os 6

G x

6

Vậy a3+b2=37 Chọn B.

Câu 42. Sau 1 năm số tiền còn nợ ngân hàng X là:

(1 )n m (1 )n 1

= + −  + − 

với M = 100000000, m = 2000000, r = 1%, n = 12 ta được

87317497

T≈ đồng Số tiền còn nợ lại của ông A là

1

1

1

n

m

= + −  + −  Với n là số tháng kể từ thời điểm bắt đầu tăng lãi suất lên1 1,2% /tháng đến khi ông A trả hết nợ Để trả hết số nợ còn

1

1

1

n

m

= ⇔ + −  + − =

với M1 = 87317497, m1 = 5000000, r1 = 1,2% Từ đó ta

suy ra được n1≈19,7 tháng Vậy cần 12 20 32+ = tháng

để ông A trả hết nợ Chọn D.

y= f x + x m+

2

1

2

x

x x m

+

⇒ = + +  = + +

+ +

2

2

 + + =

′ + + = ⇔

 + + =

 ( ) ( )

2 2

 + + − =

⇔  + + − =



5

Trang 6

Bài toán trở thành tìm m để các phương trình (1), (2)

không có nghiệm chung và đều có 2 nghiệm phân biệt

26 0

m

m

m

m

− >

 − >



⇔ − ≠ ⇔ ≤ <

 − ≠

− + ≥

Câu 44 Hàm ( )f x đạo hàm cấp hai xác định trên ,R nên

đạo hàm cấp một liên tục trên ¡ Suy ra tại điểm x= −2

có '( 2) 0f − > ⇒ hàm số không có cực trị tại x= −2.Trên

(−∞ −; 2) đạo hàm cấp một triệt tiêu và đổi dấu qua điểm

5

x= − nên hàm số ( )f x đạt cực trị tại điểm x= −5

Trên ( 2;3)− hàm số y= f x( ) đạt cực đại tại x= −1 và

đạt cực tiểu tại x=2 Từ đồ thị y= f x''( ) trên [3;+∞),

ta nhận thấy ''( )f x đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua

5

x= , suy ra đạo hàm cấp một '( )f x sẽ đạt cực tiểu tại

điểm x=5 Hàm số y= f x( ) đồng biến trên khoảng

(2;3) nên suy ra '( ) 0f x > trên khoảng (2;3)

TH1: Nếu hàm y= f x( ) đạt cực trị tại x=3 thì

'(3) 0

f = Ta có BBT của '( )f x trên (3;+∞) :

Khi đó hàm y= f x( ) có thêm điểm cực trị tại x x= >1 5

Suy ra hàm y= f x( ) có 5 điểm cực trị

TH2: Nếu hàm y= f x( )không có cực trị tại x=3 thì

'(3) 0

f > Ta có BBT của '( )f x trên (3;+∞) :

Để hàm y= f x( ) có nhiều cực trị nhất thì '(5) 0f < Khi

đó hàm y= f x( ) có hai điểm cực trị trên (3;+∞) Suy ra

hàm số y= f x( ) có tối đa 5 điểm cực trị

Cả hai trường hợp hàm số y= f x( ) đều có ta tối đa 5 điểm cực trị Chọn C.

Câu 45. •( )S có tâm 1 I1(1;2; 2− ), bán kính R1= 2, ( )S có tâm2

2 3;1; 4

I − , bán kính R2= 5

( ),( )S1 S cắt nhau theo một2 đường tròn ( )C nên phương trình mp(P) chứa ( )C là

( ) ( ) (2 ) (2 ) (2 ) (2 ) (2 )2

P x− + −y + +z − −x − −y − +z = −

4x 2y 4z 14 0 2x y 2z 7 0

⇔ − − − = ⇔ − − − = Đường thẳng I I có phương trình: 1 2

1 2

2 2

= +

 = −

 = − −

Gọi H là tâm đường tròn ( )C thì H=I I1 2∩( )P

1

3

⇒ + − + + + − = ⇒ = 5 5; ; 8

3 3 3

H − 

⇒  ÷ (d) đi qua điểm A(1; 5;12− )và có VTCP uuurd= − −( 3; 2;10 )

Gọi ( )Q =mp( ; ).I d1 Ta có: AIuuur1=(0;7; 14 ,− ) suy ra

( )Q 1; d (42;42;21)

n =AI u =

r uuur uur

cùng phương với vectơ

(2;2;1) ⇒( )Q : 2x+2y z+ − =4 0 Ta thấy:

2 3;1; 4 ,

I − ∈ Q do đó I I d đồng phẳng.1 2,

Gọi E là giao điểm của d và ( )P , suy ra E(4; 3;2 ;− )

( )

I H=d I P = Bán kính đường tròn ( )C là

c

R = RI H = − = =HM

Ta có:

EH=  −  + +  +− −  =

Vì khoảng cách từ M đến đường thẳng d là nhỏ nhất

nên M=EH∩( )C thỏa mãn 1

7

HM= HE

uuuur uuur

Thật vậy, ta lấy điểm B∈( )C và kẻ MN BC lần lượt,

vuông góc với đường thẳng d Kẻ BFHE

⇒ ⊥ ⇒ ⊥ ⇒ ⊥ ⇒CF/ /MN

CF>MN. Lại có FBC vuông tại F nên

BC CF> >MN Vậy MN là khoảng cách ngắn nhất từ một điểm thuộc đường tròn đến đường thẳng d

5; 5; 8 ;

HM=abc+ 

HE=  − ÷ uuur

⇒ = = = − ⇒ + + =a b c 1. Chọn A.

Câu 46. Kí hiệu

2

2

2

3

f x x f x

x

+ +

+

6

Trang 7

Với ∀ ∈ − +∞x ( 1; ) thì

Nhận xét: 1 ( ) 2 2 ( ) 1 '( ),

2 2

Thay x = 1 vào đẳng thức trên ta được C= −2,do đó

2 1

1

x

f x x x

+ TH1:∀ ∈ − +∞x ( 1; ) \ {1}, ta có:

2

f x

TH2: Với x = 1, thay vào (*) ta có: (1) 1 f = Bổ sung giá

trị (1) 1f = cho hàm ( ) (2 1)2 , ( 1; ) \ 1{ }

3 2

x

x

+

= ∀ ∈ − +∞

được hàm

2 2

( 1)

3 2

x

x

+

yêu cầu bài toán Vậy (0) 1 2 3

3 2

Câu 47. Hệ phương trình tọa độ giao điểm:

2

1 8

1

( 0)

4

p p

y px x

 + =





2

2

⇔ = = ±

Gọi S là diện tích giới hạn (P) và (E) ta được.1

2 2 1

0

4

p

y

p

S = p π + 

  Diện tích Elip:

2 2 2 2 2

Sa bp p= πp ( 2a độ dài trục lớn, 2b

độ dài trục bé) Diện tích còn lại:

3

3

S = − =S S πpp π + =  π− p

Tỷ số

2

1

2

2

2 2

2

3

2

3

1

1

2

p

S

π

 + 

 ÷ π +

 

π −

 π − 

Chọn A.

Câu 48. Gọi M , 1 M , M lần2

lượt là điểm biểu diễn các số phức

1

2z , z , z trên hệ trục tọa độ2

Oxy Khi đó quỹ tích của điểm

1

M là đường tròn ( )C tâm 1 I( )4;4 , bán kính R1=1 Quỹ tích của điểm M là đường Elip 2 ( )E có phương

trình chính tắc 2 2 1

x y

+ =

Quỹ tích của điểm M là đường thẳng : d x y− + =4 0

Ta có P= −z 2z1 + −z z2 =MM1+MM2 Gọi ( )C là2 đường tròn đối xứng với ( )C qua d và gọi 1 M là điểm3 đối xứng với M qua d Suy ra 1 ( )C có tâm 2 J( )0;8 và bán kính R2=1 và M3∈( )C2 Khi đó

P MM= +MM =MM +MMM MAB= Dấu “=” xảy ra khi M3≡A M, 2≡B M, ≡M0với M là0

giao điểm của d với trục Oy Vậy min P=6. Chọn C.

Câu 49 Ta có: y′ = ′f x( )=3x2+ ≥1 1, ∀ ∈x [ ]1;2 nên hàm số f x đồng biến trên khoảng ( ) ( )1;2 Có:

f f x( ( ) )=x ( ) 3 ( )

2m

⇔   + − = ( ) 3 ( )

2m

f x f x x

⇔   + − = (1) Xét hàm ( ) ( ) 3 ( )

g x = f x  + f xx trên đoạn [ ]1;2

f x liên tục trên đoạn ( ) [ ]1;2 nên g x liên tục trên( )

đoạn [ ]1;2 Có: ( ) ( ) ( ) 2 ( )

g x′ = f x′ f x  + ′ f x − ≥ với ∀ ∈x [ ]1;2 , đẳng thức xảy ra tại hữu hạn điểm Suy ra g x đồng biến trên khoảng ( ) ( )1;2

Do đó, phương trình (1) có nghiệm trên đoạn[ ]1;2

( )1 2m ( )2

3 3

m

− ≥

1 2m 8

⇔ ≤ ≤ ⇔ ≤ ≤0 m 3. Do m nguyên dương nên

{1,2,3 }

m∈ Vậy tổng các giá trị nguyên dương của tham

số m bằng 6 Chọn C

Câu 50 Sau khi chọn thành viên cho tổ A, B thì tổ C luôn

chỉ còn một cách chọn

7

Trang 8

Tổng: 227052

Xác suất cần tìm: 5 5

15 10

227052 901

.1 3003

P

C C

8

Số cách chọn

thầy

Số cô

Số thầy

5 10 3 7 1

C C C C

2 3 0 5 ( 2 3) ( )5

5 10 7 1

C C C

5 10 4 6 1

C C C C

1 4 0 5 ( 1 4) ( )5

5 10 6 1

C C C

0 5 1 4 ( ) (5 1 4)

10 5 5 1

C C C

0 5 0 5 ( ) ( )5 5

10 5 1

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w