Gọi là đường thẳng đi qua điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho và có hệ số góc m.. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho tổng các khoảng cách từ hai điểm cực tiểu của
Trang 1B Đồ thị hàm số đã cho có đúng hai tiệm cận đứng
C Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
D Đồ thị hàm số đã cho có đúng hai tiệm cận ngang
Câu 5: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn
hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi
Câu 6: Giả sử tồn tại hàm số y f x xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có
bảng biến thiên như sau:
Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f x m có bốn nghiệm thực phân biệt là
A 2;0 1 B 2;0 1 C 2; 0 D 2; 0
2
yx x Gọi là đường thẳng đi qua điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho
và có hệ số góc m Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho tổng các khoảng
cách từ hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho đến nhỏ nhất là
22
Trang 2Câu 8: Cho hàm số 3 2
y x m x m x Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho
đồ thị của hàm số đã cho có 2 điểm cực trị, đồng thời hoành độ điểm cực đại không nhỏ hơn
có đúng hai nghiệm phân biệt là:
A 0; 2 B 1; 2 C 1; 2 0 D 1; 2 0
Câu 11: Một vùng đất hình chữ nhật ABCD có AB25km, BC20km và M , N lần lượt là trung
điểm của AD, BC Một người cưỡi ngựa xuất phát từ A đi đến C bằng cách đi thẳng từ A
đến một điểm X thuộc đoạn MN rồi lại đi thẳng từ X đến C Vận tốc của ngựa khi đi trên phần ABNM là 15km h vận tốc của ngựa khi đi trên phần / , MNCD là 30km h Thời gian ít /nhất để ngựa di chuyển từ A đến C là mấy giờ?
A 2 5
41
.6
D 5.3
1
2 54
Trang 3Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình
3x
y Khẳng định nào đúng?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên B Hàm số đã cho là hàm số lẻ
C Giá trị của hàm số đã cho luôn không dương D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang Câu 20: Một người vay ngân hàng 200.000.000 đồng theo hình thức trả góp hàng tháng trong 48 tháng
Lãi suất ngân hàng cố định 0,8% / tháng Mỗi tháng người đó phải trả (lần đầu tiên phải trả là 1
tháng sau khi vay) số tiền gốc là số tiền vay ban đầu chia cho 48 và số tiền lãi sinh ra từ số tiền gốc còn nợ ngân hàng Tổng số tiền lãi người đó đã trả trong toàn bộ quá trình nợ là bao nhiêu?
A 38.400.000 đồng B 10.451.777 đồng C 76.800.000 đồng D 39.200.000 đồng
Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của
2 2
2
b a
4
Trang 4Câu 25: Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
2
yx x, 0
y , x 0, x 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng
Câu 26: Xét hàm số y f x liên tục trên miền Da b; có đồ thị là một đường cong C Gọi S là
phần giới hạn bởi C và các đường thẳng x , a xb Người ta chứng minh được rằng diện tích mặt cong tròn xoay tạo thành khi xoay S quanh Ox bằng 2 1 2d
b
a
S f x f x x Theo kết quả trên, tổng diện tích bề mặt của khối tròn xoay tạo thành khi xoay phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y m x Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho đồ thị
của hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu, đồng thời đường thẳng cùng phương với trục hoành qua điểm cực đại tạo với đồ thị một hình phẳng có diện tích bằng 64
2 z 2
Câu 33: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z2 z2 5 trên mặt phẳng tọa độ là một
Trang 5Câu 34: Cho số phức z thỏa mãn z 1 3
z
Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z là
Câu 35: Khối đa diện đều loại p q; là khối đa diện có đặc điểm:
A mỗi mặt là đa giác đều p cạnh và mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng q mặt
B có p mặt là đa giác đều và mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng q cạnh
C có p mặt là đa giác đều và mỗi mặt có q cạnh
D có q mặt là đa giác đều và mỗi mặt có p cạnh
Câu 36: Cho hình chóp S ABC có khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ABC là 2a và thể tích
bằng a Nếu 3 ABC là tam giác vuông cân thì độ dài cạnh huyền của nó là
Câu 37: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có thể tích bằng 1 và G là trọng tâm của tam giác
BCD Thể tích V của khối chóp G ABC là
Câu 38: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABa 2, ACa 5 Hình
chiếu của điểm S trên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm của đoạn thẳng BC Biết rằng góc giữa mặt phẳng SAB và mặt phẳng ASC bằng 60 Thể tích của khối chóp S ABC là
a
33012
Câu 40: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng h
Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp lăng trụ đã cho là
A
2
2 43
a h
AB N thuộc AC , P, Q thuộc BC Gọi ) S là phần mặt phẳng chứa các điểm thuộc tam giác
ABC nhưng không chứa các điểm thuộc hình vuông MNPQ Thể tích của vật thể tròn xoay .khi quay S quanh trục là đường thẳng qua A vuông góc với BC là
Trang 6Câu 43: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu 2 2 2
S x y z x y z có bán kính R là
Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho A 1; 2; 2, B 3; 2; 0 và
P :x3y z 20 Vectơ chỉ phương của đường thẳng là giao tuyến của P và mặt phẳng trung trục của AB có tọa độ là:
A 1; 1; 0 B 2;3; 2 C 1; 2; 0 D 3; 2; 3
Câu 46: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 1;5 và B0; 0;1 Mặt phẳng
P chứa A, B và song song với trục Oy có phương trình là
Câu 48: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 2, B5; 4; 4 và mặt phẳng
P : 2xy z 6 0 Nếu M thay đổi thuộc P thì giá trị nhỏ nhất của MA2MB2 là
Trang 7Dựa vào BBT, Suy ra hàm số có 1 điểm cực trị
Trang 8Gọi M x y 0; 0 là tọa độ tiếp điểm của đồ thị hàm số 2 2
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng hai tiệm cận đứng
C Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
D Đồ thị hàm số đã cho có đúng hai tiệm cận ngang
Hướng dẫn giải Chọn B
x x y
nên hàm số có tiệm cận ngang bằng y 0
Câu 5: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
22
Trang 9Vậy đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số trong đáp án C
Câu 6: Giả sử tồn tại hàm số y f x xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có
bảng biến thiên như sau:
Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f x m có bốn nghiệm thực phân biệt là
Câu 7: Cho hàm số yx42x2 Gọi là đường thẳng đi qua điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho
và có hệ số góc m Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho tổng các khoảng
cách từ hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho đến nhỏ nhất là
Trang 10y x m x m x Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho
đồ thị của hàm số đã cho có 2 điểm cực trị, đồng thời hoành độ điểm cực đại không nhỏ hơn
m m
Đặt VT * f x Yêu cầu bài toán tương đương hai nghiệm phân biệt x , 1 x của phương 2
trình * phải thỏa 1 x1x2, nghĩa là
m
m m
Trang 11Quan sát bảng biến thiên ta có hàm số đạt cực tiểu tại x 1
Vậy không tồn tại m thỏa yêu cầu bài toán
Câu 10: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình 2
1
x
m x
có đúng hai nghiệm phân biệt là:
A 0; 2 B 1; 2 C 1; 2 0 D 1; 2 0
Hướng dẫn giải Chọn D
Phần 1 : Giữ nguyên đồ thị hàm số C phần bên phải trục tung
Phần 2 : Lấy đối xứng phần 1 qua trục tung
Ta được đồ thị C1 như hình bên dưới
Phần 2: Lấy đối xứng phần nằm dưới trục Ox của đồ thị C1 qua trục Ox
1
y
2 2
2
2
Trang 12Ta được đồ thị C2 như hình vẽ bên trên
Quan sát đồ thị C2 ta được phương trình 2
1
x
m x
Câu 11: Một vùng đất hình chữ nhật ABCD có AB25km, BC20km và M , N lần lượt là trung
điểm của AD, BC Một người cưỡi ngựa xuất phát từ A đi đến C bằng cách đi thẳng từ A
đến một điểm X thuộc đoạn MN rồi lại đi thẳng từ X đến C Vận tốc của ngựa khi đi trên phần ABNM là 15km h vận tốc của ngựa khi đi trên phần / , MNCD là 30km h Thời gian ít /nhất để ngựa di chuyển từ A đến C là mấy giờ?
A 2 5
41
.6
D 5.3
Hướng dẫn giải Chọn A
Gọi MX x km với 0 x25
Quãng đường AX x2102
thời gian tương ứng
210015
Hàm số đã cho là hàm luỹ thừa với số mũ không nguyên
Hàm số xác định khi và chỉ khi 4x2 0 2 x2 Vậy TXĐ D 2; 2
Câu 13: Phương trình xlnx 10 có số nghiệm là
X x
Trang 13Đă ̣ t t 2x, điều kiê ̣ n t 0 Phương trı̀ nh đã cho trở thà nh t22mt2m (1) 0
x
x x
x x
Trang 14x x
Trang 15
2 3
3 2
3 2
sincos cos
, học sinh có thể loại kết quả theo các sau
o Loại đáp án A, vì tử số trong đáp án A có dấu trừ
o Loại đáp án B, vì mẫu số của đáp án B là căn bậc 6
x x
Câu 19: Cho hàm số
21
3x
y Khẳng định nào đúng?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên B Hàm số đã cho là hàm số lẻ
C Giá trị của hàm số đã cho luôn không dương D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang
Hướng dẫn giải Chọn A
vì x x2 1 0 và x 2 1 1 với mọi x Suy ra hàm số nghịch biến trên
Câu 20: Một người vay ngân hàng 200.000.000 đồng theo hình thức trả góp hàng tháng trong 48
tháng Lãi suất ngân hàng cố định 0,8% / tháng Mỗi tháng người đó phải trả (lần đầu tiên phải trả là 1 tháng sau khi vay) số tiền gốc là số tiền vay ban đầu chia cho 48 và số tiền lãi sinh ra
từ số tiền gốc còn nợ ngân hàng Tổng số tiền lãi người đó đã trả trong toàn bộ quá trình nợ là bao nhiêu?
A 38.400.000 đồng B 10.451.777 đồng C 76.800.000 đồng D 39.200.000 đồng
Hướng dẫn giải Chọn D
Để thuận tiện trong trình bày, tất cả các số tiền dưới đây được tính theo đơn vị triệu đồng
Trang 162 2
Trang 17Vì f x liên tục trên đoạn 0;10 nên
4
Hướng dẫn giải Chọn A
1cos 2 sin cos d cos 2 sin 2 d
y , x 0, x 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng
Câu 26: Xét hàm số y f x liên tục trên miền Da b; có đồ thị là một đường cong C Gọi S là
phần giới hạn bởi C và các đường thẳng x , a xb Người ta chứng minh được rằng diện
Trang 18tích mặt cong tròn xoay tạo thành khi xoay S quanh Ox bằng 2 1 2d
b
a
S f x f x x Theo kết quả trên, tổng diện tích bề mặt của khối tròn xoay tạo thành khi xoay phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 19y m x Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho đồ thị
của hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu, đồng thời đường thẳng cùng phương với trục hoành qua điểm cực đại tạo với đồ thị một hình phẳng có diện tích bằng 64
2 2
00
2
x x
Trang 21
2 2
2 2 0
2 2 0
6d1
Vì z 2 3iz 2 3i Điểm biểu diễn của z có tọa độ 2;3
Câu 30: Số phức nghịch đảo của số phức z 1 3i là
Ta có
2 2
Trang 22Câu 31: Gọi z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 4z28z Giá trị của biểu thức 5 0
1 2
1
112
112
2 z 2
Hướng dẫn giải Chọn D
Giả sử z x yi có điểm biểu diễn là M x y ;
Số phức z 1có điểm biểu diễnA x 1;y z i có điểm biểu diễn B x y ; 1
Câu 33: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z2 z2 5 trên mặt phẳng tọa độ là một
Hướng dẫn giải Chọn C
Trên mặt phẳng tọa độ 0xy , gọi M x y ; biểu diễn số phức zxyi x y ,
z z x y x y Đặt F12;0 , F22;0khi đó 1 MF1MF2 5 suy ra M nằm trên Elip có hai tiêu điểm là
Trước hết ta có bài toán tổng quát: Cho a b c là các số thực dương và số phức , , z 0 thỏa
Trang 23Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khiz là số thuần ảo
Dựa vào dấu đẳng thức xảy ra ta chỉ cần tiến hành giải phương trình az b c
Câu 35: Khối đa diện đều loại p q; là khối đa diện có đặc điểm:
A mỗi mặt là đa giác đều p cạnh và mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng q mặt
B có p mặt là đa giác đều và mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng q cạnh
C có p mặt là đa giác đều và mỗi mặt có q cạnh
D có q mặt là đa giác đều và mỗi mặt có p cạnh
Hướng dẫn giải Chọn A
Một khối đa diện lồi được gọi là khối đa diện đều loại p q; nếu:
a) Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh
b) Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt
Câu 36: Cho hình chóp S ABC có khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ABC là 2a và thể tích
bằng a Nếu 3 ABC là tam giác vuông cân thì độ dài cạnh huyền của nó là
Không mất tính tổng quát, giả sử tam giác ABC vuông cân tại A
Đặt xAB, ta có
21
S ABC
V a
2 33
ax a
Độ dài cạnh huyền là BCAB 2a 6
Câu 37: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có thể tích bằng 1 và G là trọng tâm của tam giác
BCD Thể tích V của khối chóp G ABC ' là
Gọi M là trung điểm của BD theo tính
A
B
Trang 24Câu 38: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABa 2, ACa 5 Hình
chiếu của điểm S trên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm của đoạn thẳng BC Biết rằng góc giữa mặt phẳng SAB và mặt phẳng ASC bằng 60 Thể tích của khối chóp S ABC là
a
33012
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Gọi H là trung điểm của BC, đặt SH x x, 0
Gắn hình chóp vào hệ trục tọa độ với A0; 0; 0, B a 2; 0; 0, C0;a 5;0,
a
2
2 54
a
SP h Vậy
2 2
2 2
52
27
2
2
a h
SH HM HI
H G
I
E S
Trang 252 2
Chiều cao h chính là khoảng cách hai đáy h10
Diện tích xung quanh hình trụ là 2 Rh80 R4 là bán kính đường tròn đáy
Vậy thể tích là V R h2 160
Câu 40: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng h
Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp lăng trụ đã cho là
A
2
2 43
a h
Lăng trụ tam giác đều là lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều
Gọi G G lần lượt là trọng tâm tam giác , ABC và A B C Vậy GG là trục các đường tròn ngoại tiếp của các tam giác đáy
Trong mặt phẳng AA G G , kẻ đường trung trực d tại
trung điểm M của AA và cắt GG' tại I
C
A B
a
a h
I
Trang 26Rõ ràng trong hai khối nón cùng bán kính đáy nội tiếp trong
một khối cầu thì khối nón có chiều cao lớn hơn thì thể tích lớn
hơn, nên ta chỉ xét khối nón có chiều cao lớn hơn trong hai
khối nón đó
Giả sử rằng khối nón có đáy là hình tròn C bán kính r Gọi
x với 0xR là khoảng cách giữa tâm khối cầu đến đáy
khối nón Khi đó chiều cao lớn nhất của khối nón nội tiếp khối
cầu với đáy là hình tròn C sẽ là hRx Khi đó bán kính
đáy nón là r R2 x2 , suy ra thể tích khối nón là
AB N thuộc AC , P, Q thuộc BC Gọi ) S là phần mặt phẳng chứa các điểm thuộc tam giác
ABC nhưng không chứa các điểm thuộc hình vuông MNPQ Thể tích của vật thể tròn xoay .khi quay S quanh trục là đường thẳng qua A vuông góc với BC là
Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay S quanh trục là đường thẳng AH bằng hiệu thể tích khối nón khi quay tam giác ABC và thể tích khối trụ khi quay hình vuông MNPQ quanh trục
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 27Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng P đi qua hai điểm A0;1; 0,
Phương trình mặt phẳng P : 4 x3y12z0, hay P : 4x3y2z 3 0
Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho A 1; 2; 2, B 3; 2; 0 và
P :x3y z 20 Vectơ chỉ phương của đường thẳng là giao tuyến của P và mặt phẳng trung trục của AB có tọa độ là:
A 1; 1; 0 B 2;3; 2 C 1; 2; 0 D 3; 2; 3
Hướng dẫn giải Chọn D
Mặt phẳng P :x3y z 20 có VTPT là n P 1;3; 1
Gọi Q là mặt phẳng trung trực của AB mp Q có VTPT là n Q AB 2; 0; 2
Ta có P Q nên đường thẳng có VTCP a n n P; Q 6; 4; 6
cùng phương với vectơ 3; 2; 3
Câu 46: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 1;5 và B0; 0;1 Mặt phẳng
P chứa A, B và song song với trục Oy có phương trình là
A 4xy z 1 0 B 2x z 5 0 C 4x z 1 0 D y4z 1 0
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có AB 1;1; 4
và trục Oy có VTCP là j 0;1;0Mặt phẳng P chứa A, B và song song với trục Oy nên có VTPT nAB j; 4; 0; 1
Khi đó mặt phẳng P đi qua B0; 0;1 và VTPT n 4; 0; 1