Những thí sinh có NV1 học bậc ĐH ở Trường ĐH Kỹ thuật công nghệ TPHCM nhưng không trúng tuyển, có điểm từ điểm sàn CĐ trở lên được xét trúng tuyển vào bậc CĐ của ngành tương ứng.. Các n
Trang 1Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Đồng Tháp năm 2010
Thứ Sáu, 1.10.2010 | 13:32 (GMT + 7)
(LĐO) - Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Đồng Tháp quyết định và thông báo điểm chuẩn nguyện vọng 1, nguyện vọng 2 và nguyện vọng 3 kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm
2010 như sau:
Điểm chuẩn
NV 1
Điểm chuẩn NV2
và NV3
Hệ đại học
4
Sư phạm Kỹ thuật
8
Sư phạm Kỹ thuật
9
Khoa học Môi
10 Nuôi trồng thủy sản 304 A,B 13,0; 14,0 13,0; 14,0
13
Tài chính - Ngân
15 Quản lý văn hóa 409 C, D1 14,0; 13,0 14,0; 13,0
16 Công tác xã hội 501 C, D1 14,0; 13,0 14,0; 13,0
17 Việt Nam học 502 C, D1 14,0; 13,0 14,0; 13,0
22 Thư viện - Thông tin 605 C, D1 14,0; 13,0 14,0; 13,0
25 Tiếng Trung Quốc 703 C, D1 14,0; 13,0 14,0; 13,0
Trang 229 Giáo dục Tiểu học 901 A,C,D1
13,0; 14,0;
13,0
Hệ cao đẳng
6
SP Kỹ thuật Nông
12 Giáo dục Tiểu học C76 A,C,D1
10,0; 11,0;
10,0
10,0; 11,0;
10,0
16 Thư viện - Thông tin C80 C, D1 11,0; 10,0 11,0; 10,0
18
Công nghệ thiết bị
Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Kỹ thuật công nghệ TPHCM năm 2010
Thứ Sáu, 1.10.2010 | 08:28 (GMT + 7)
(LĐO) - Trường ĐH Kỹ thuật công nghệ TPHCM đã công bố điểm chuẩn NV1 và NV2, NV3 vào trường, cụ thể như sau:
Theo đó, điểm chuẩn NV1, NV2 bậc ĐH, CĐ của tất cả các ngành bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT Những thí sinh có NV1 học bậc ĐH ở Trường ĐH Kỹ thuật công nghệ TPHCM nhưng không trúng tuyển, có điểm từ điểm sàn CĐ trở lên được xét trúng tuyển vào bậc CĐ của ngành tương ứng.
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1, NV2 Điểm chuẩn NV3
Trang 3- Xây dựng dân dụng
- Xây dựng cầu
- Công nghệ thực
- Quản trị du lịch, nhà
A, D1: 13; C:
14 A, D1: 13; C: 14
Các ngành đào tạo
- Quản trị kinh
doanh gồm
+ Quản trị kinh
+ Quản trị du lịch -
A, D1: 10; C:
11
- Công nghệ kỹ thuật
- Công nghệ thực
Trang 4ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
Tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2010
Bảng điểm số 1 (Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 năm 2010):
15 A 115 Điện tử (Viễn thông K thuật điều khiển Kỹ thuật Máy tính) 14.0 13.0 12.0 13.5
34 B 305 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y; Công nghệ giống vật nuôi) 14.0 13.0 12.0 13.5
Trang 539 B 310 Trồng trọt (Trồng trọt Công nghệ giống cây trồng Nông nghiệp sạch) 14.0 13.0 12.0 13.5
43 A 314 Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lý môi trường) 15.0 14.0 13.0 14.5
B 314 Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lý môi trường) 16.0 15.0 14.0 15.5
49 A 403 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) 17.5 16.5 15.5 17.0 D1 403 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) 17.5 16.5 15.5 17.0
50 A 404 Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại) 17.0 16.0 15.0 16.5 D1 404 Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại) 17.0 16.0 15.0 16.5
Đào tạo đại học tại tỉnh Hậu Giang
Trang 61 A 130 Xây dựng Dân dụng & C.nghiệp 13.0 12.0 11.0 12.5
D1 421 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) 13.0 12.0 11.0 12.5
Chú thích: * N3: nhóm học sinh phổ thông; N2: nhóm ưu tiên 2; N1: nhóm ưu tiên 1.
* KV3: khu vực 3; KV2: khu vực 2; KV2NT: khu vực 2 nông thôn; KV1: khu vực 1
1
1
15 B 305 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y; Công nghệ giống vật nuôi) 11.5 11.0 10.5 12.0 11.0 10.0
18 B 310 Trồng trọt (Trồng trọt Công nghệ giốngcây trồng Nông nghiệp sạch) 11.5 11.0 10.5 12.0 11.0 10.0
Trang 73 2
3
Chú thích: * N3: nhóm học sinh phổ thông; N2: nhóm ưu tiên 2; N1: nhóm ưu tiên 1.
* KV3: khu vực 3; KV2: khu vực 2; KV2NT: khu vực 2 nông thôn; KV1:khu vực 1
Bảng điểm số 3 (Điểm đủ điều kiện nộp hồ sơ xin xét tuyển
nguyện vọng 2 năm 2010)
1 A 103 Toán ứng dụng 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 44
2 A 105 SP Vật lý - Tin học 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 31
SP Vật lý - Công
4 A 109 Cơ khí Chế biến 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 99
5 A 110 Cơ khí Giao thông 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 84
6 A 111 Xây dựng công trình thuỷ 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 77
8 A 120 Hệ thống thông tin 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 70
9 A 123 Khoa học máy tính 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 82
10 A 124 Tin học ứng dụng 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 47
11 B 302 SP Sinh - Kỹ thuật Nông nghiệp 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 49
Chăn nuôi (Chăn nuôi
- Thú y; Công nghệ giống vật nuôi) 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 137
13 B 308 Bệnh học Thuỷ sản 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 38
14 B 309 Sinh học biển 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 58
15
Trồng trọt (Trồng trọt Công nghệ giống cây trồng Nông nghiệp sạch)
14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5
137
17 B 312 Hoa viên & Cây cảnh 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 50
18 B 315 Khoa học đất 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 55
19 B 316 Lâm sinh đồng bằng 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 92
20 B 317 Vi sinh vật học 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 17
Trang 821 A 409 Quản lý nghề cá 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 57
B 409 Quản lý nghề cá 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5
22 C 605 SP Giáo dục công dân 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 38
23 D1 704 SP Pháp văn 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 49
D3 704 SP Pháp văn 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5
24 D1 705 Ngôn ngữ Pháp 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 19
D3 705 Ngôn ngữ Pháp 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5
25 D1 752 Thông tin - Thư viện 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 88
Đào tạo đại học tại tỉnh Hậu Giang
26 A 420 Kế toán tổng hợp 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 15 D1 420 Kế toán tổng hợp 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 27
A 421 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính
D.nghiệp)
13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5
46
Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5
28 A 520 Luật (Hành chính, Tưpháp, Thương mại) 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 58
C 520 Luật (Hành chính, Tưpháp, Thương mại) 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5
Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH An Giang năm 2010
Thứ Năm, 16.9.2010 | 10:19 (GMT + 7)
(LĐO) - ĐH An Giang công bố điểm chuẩn NV1, NV2 và chỉ tiêu xét tuyển NV3 Điểm chuẩn dưới đây
dành cho thí sinh là học sinh phổ thông - khu vực 3 Mỗi khu vực cách nhau 0.5 điểm.
ngành M.ngành
Điểm chuẩn NV1
Chỉ tiêu NV2
Điểm chuẩn NV2
Điểm xét tuyển NV3
Chỉ tiêu NV3
Các ngành đào tạo
3
Sư phạm
Kĩ thuật nông nghiệp
Trang 94 Sư phạm Tin học 106 13.0 40 13.0 13.0 20
6
Sư phạm
Sinh Kĩ
thuật
Nông
Nghiệp
10
Sư phạm
Giáo
dục
chính trị
11
Sư phạm
Tiếng
12
Sư phạm
Giáo
dục tiểu
học
13
Tài
chính
doanh
nghiệp
14 Kế toán
Trang 1015
Kinh tế
đối
ngoại
16
Quản trị
kinh
doanh
17
Tài
chính
Ngân
hàng
18
Nuôi
trồng
thủy sản
21
Phát
triển
nông
thôn
23
Công
nghệ
thực
phẩm
24
Công
nghệ
sinh học
Trang 11môi
trường
26
Việt
Nam học
(Văn
hoá du
lịch)
Các ngành đào tạo
28
Sư phạm
Tiếng
anh
29
Giáo
dục Tiểu
học
30
Sư phạm
Mầm
non