- Hệ thống thông tin kinh tế A,D1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.. HCM Các ngành đào tạo đại học: T ại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh - K ỹ thuật công trình gồm các chuyên ngành + Kĩ thuật
Trang 1T ỷ lệ “chọi” thực và điểm chuẩn năm 2010
Trường/ngành Kh ối thi Thí sinh d ự thi tiêu Ch ỉ “ch T ỷ lệ ọi”
th ực
Điểm chuẩn NV1
ĐH QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA (QSB) 10.671 3.900 2.7
TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN (QST) 16.717 3.425 4.9
Các ngành đào tạo ÐH: 16.614 2.750 6.0
Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn
B: 18
B: 19
Trang 3Các ngành đào tạo đại học do ĐHQT cấp bằng 2.148 800 2.7
Trang 4- Nhóm ngà nh k ĩ thu ật điện, điện tử và viễn thông:
-Ngành k ĩ thuật điện:
- Kỹ thuật điều khiển có chuyên ngành:
- K ỹ thuật điện tử viễn thông:
- Kỹ thuật máy tính
- Ngành k ĩ thuật tàu thủy:
Trang 5- Thiết bị năng lượng tàu thủy A 23 60 0.38 13,5
- Ngành K ĩ thuật giao thông
TRƯỜNG ĐH NGÂN HÀNG TP.HCM (NHS) 11.176 2.400 4.66
Trang 6B ậc ĐH 9.691 2000 4.84
Trang 7TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC CẦN THƠ (YCT) 800
Trang 11- Sư phạm Tiếng Anh D1 742 30 24.7 17.5
Trang 12- Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp B 8 90 0.1
Các ngành đào tạo đại học: 27.356
Trang 13- Tài chính - Ngân hàng A,D1
D1:16
Các ngành đào tạo cao đẳng:
+ Kinh tế lao động và quản lí nguồn
Trang 14+ Kinh doanh bảo hiểm A 58
Các ngành đào tạo đại học: 1000
Kh ối A:
17580 Khối D1:12399
A:16,5; D1:17,5
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1300
D1:10
Trang 15- Hệ thống thông tin kinh tế A,D1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP HCM
Các ngành đào tạo đại học:
T ại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh
- K ỹ thuật công trình gồm các chuyên ngành
+ Kĩ thuật xây dựng dân dụng và công
- Chương trình đào t ạo tiên tiến ngành
T ại cơ sở Vĩnh Long ( hoặc Cần Thơ)
Xét tuy ển những thí sinh trên
xã hội
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
Các ngành đào tạo đại học: 3300
Trang 16- Điện công nghiệp A 190 15
Các ngành đào tạo giáo viên kĩ thuật:
Trang 17- Sư phạm Kĩ thuật điện - điện tử A 50 14
nghiệp
A
50
Các ngành đào tạo cao đẳng: 300
Các ngành đào tạo đại học: 5462 1300 4.2
Trang 18số 2)
họa hệ số 2)
Các ngành đào tạo cao đẳng: 340 150 2.3
H ỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
(HKK)
Các ngành đào tạo đại học: 2832 600 4.7
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Trang 19ĐH QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ (QHI)
Nhóm ngành v ật lí kỹ thuật, cơ học kĩ thuật: 108 110 1,0
Trang 20- Vật lí A 107 17.0
Khoa khí tượng - thủy văn - hải dương 69 140 0,5
Khoa sinh h ọc 1618 170 9,5
Khoa môi trường 1536 170 9,0
Trang 21- Công nghệ môi trường A 210 17.5
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ
Trang 24Các ngành đào tạo đại học:
A:23.5; D1: 22.5
Trang 25D1,3 20.5
Các ngành đào tạo đại học: 9415 2600 3,6
Trang 26- Giáo dục công dân C;D1,2,3
Các ngành đào tạo ngoài sư phạm:
Đào tạo trình độ đại học:
Đào tạo trình độ cao đẳng: 100
Trang 27Các ngành đào tạo đại học: 4800
- Tiếng Anh
24 (môn
Tiếng Anh nhân hệ số 2)
Các ngành đào tạo cao đẳng 800
Chương t rình hợp tác đào tạo quốc tế (ITP) 500
Trang 28TRƯỜNG ĐH KINH TẾ QUỐC DÂN (KHA) 10.204 4.015 2,5
Các ngành đào tạo đại học:
Ngành Kinh t ế, gồm các chuyên ngành:
Điểm sàn chung trúng tuyển vào trường đối với
khối A là
21, khối D1 là 20 Riêng các chuyên ngành: công nghệ thông tin (146), tin
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI (YHB) 10.775 1.000 10
Các ngành đào tạo đại học:
Trang 29thôn D1 9 học kinh tế
(444), hệ
thống thông tin
quản lý (453), kinh
tế nông nghiệp và PTNN (417), luật linh doanh (545), luật kinh doanh
quốc tế (546),
thống kê kinh tế xã
hội (424)
có điểm chuẩn khối A: 18, khối D1: 18 Sau đó, trường xác định mức điểm chuẩn riêng cho các ngành
Trang 30TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI (LPH) 7644 1800 4,2
Các ngành đào tạo đại học:
- Ngành Luật
Trang 31ĐH HUẾ TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC (DHT)
Các ngành đào tạo đại học : 7130 1600 4,5
Trang 32- Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học
A,B
2.9
A : 13, 0 B: 14.0
Trang 33TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC (DHY)
Các ngành đào tạo đại học : 10692 920 11.6
Trang 34- Bác sĩ Y học cổ truyền (học 6 năm) B 752 60 12.5 19,5
TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM (DHL)
Các ngành đào tạo đại học : 11.215 1330 8,4
- Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực
A : 13
A : 13
A : 13 B: 14
A : 13 B: 14
Trang 35- Nuôi trồng thuỷ sản A,B 1658 150 11.1
A : 13 B: 14
2562
100 25.6
A : 13 B: 14
A : 13 B: 14
1064
A : 13 D1 : 13
50
A : 13 D1 :13
TRƯỜNG ĐH KINH TẾ (DHK)
Các ngành đào tạo đại học : 11.462 1230 9,3
Trang 36- Kinh tế A,D1,2,3,4 2062
A:13,5 D: 13,5
310 13.1
A: 16,5 D: 15,5
A: 13 D: 13
240 14.3
A: 18 D: 17
837
80 10.5
A: 20 D: 19
A: 13 D: 13
Trang 37- Sư phạm Tiếng Anh D1 836 240 3.5 13,5
C: 14 D1-4:13
Các ngành đào tạo đại học : 848 220 3.9
PHÂN HI ỆU TẠI QUẢNG TRỊ (DHQ)
Các ngành đào tạo đại học : 155 180 0.9
Trang 38- Công nghệ kĩ thuật môi trường
A : 13
B: 14
10
A : 13 B: 14
Trang 39TRƯỜNG ĐH CẦN THƠ (CTU)
53791 6150 8,7 Đào tạo đại học:
Trang 41- Kinh tế nông nghiệp:
Trang 42- Ti ếng Anh:
Các ngành đào tạo đại học: 16742 2400 7.0