BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ *** CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ Tuyển
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
***
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
Tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2010
Được phép của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Cần Thơ (ĐHCT) thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 kỳ thi tuyển sinh đại học, cao
đẳng năm 2010:
1 Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1
Những thí sinh trúng tuyển thỏa mãn điều kiện: không có môn nào bị điểm 0,0; và có tổng số điểm 3 môn thi từ bằng điểm trúng tuyển (gọi là điểm
chuẩn) trở lên Riêng thí sinh khối T ngoài các điều kiện nêu trên còn phải thỏa điều kiện sau: nam chiều cao 1,65m, cân nặng 45 kg trở lên; nữ chiều cao 1,55m, cân nặng 40 kg trở lên và có điểm môn năng khiếu sau khi đã nhân hệ số 2 đạt từ 10 trở lên.
Điểm trúng tuyển của từng ngành học theo từng khu vực, từng đối tượng ưu tiên được quy định tại Bảng điểm số 1 (đính kèm)
2 Xét tuyển vào ngành Công nghệ sinh học, Nuôi trồng thủy sản (Chương trình tiên tiến)
Trường ĐHCT sẽ xét tuyển mỗi ngành khoảng 30 sinh viên theo học chương trình tiên tiến:
- Ngành Công nghệ Sinh học (dựa theo chương trình của Đại học Michigan State, Hoa Kỳ).
- Ngành Nuôi trồng thủy sản (dựa theo chương trình của Đại học Auburn, Alabama, Hoa Kỳ).
Điều kiện xin xét tuyển:
- Thí sinh đã trúng tuyển vào Trường ĐHCT các ngành thuộc khối A và B có thể nộp đơn xin xét tuyển 2 ngành trên.
- Các ứng viên sẽ phải qua kỳ thi tuyển chọn trình độ Anh Văn
Trang 2Mẫu đơn phát hành tại Phòng Đào tạo, Trường ĐHCT.
3 Điểm trúng tuyển dự bị đại học
Trường xét chọn thí sinh vào học dự bị đại học một số ngành Những thí sinh thuộc nhóm ưu tiên 1 (đối tượng ưu tiên 01, 02, 03, 04) và thí sinh có
ưu tiên khu vực 1 dự thi vào các ngành có xét chọn dự bị đại học, có tổng số điểm 3 môn thi thấp hơn điểm chuẩn 0,5 điểm được xét trúng tuyển vào
diện dự bị đại học Điểm trúng tuyển dự bị của từng ngành học theo từng khu vực, từng đối tượng ưu tiên được quy định tại Bảng điểm số 2 (đính
kèm).
4 Xét tuyển nguyện vọng 2
Trường sẽ xét tuyển nguyện vọng 2 vào 28 ngành học Danh mục ngành có tuyển nguyện vọng 2, điều kiện điểm tuyển tương ứng với từng ngành học
theo từng khu vực, từng đối tượng ưu tiên được quy định tại Bảng điểm số 3 (đính kèm).
Thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 có thể gửi hồ sơ gồm Giấy Chứng nhận kết quả số 1 (bản chính có dấu đỏ - các trường hợp gửi bản sao sẽ không được chấp nhận), kèm phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại (nếu có), lệ phí 15.000 đồng để xin xét tuyển vào một trong các
ngành trên, với các điều kiện sau:
- Có cùng khối thi với ngành xin xét tuyển nguyện vọng 2;
- Có tổng số điểm 3 môn thi bằng hoặc cao hơn điểm quy định tại Bảng điểm số 3 tương ứng với khu vực và nhóm ưu tiên đối tượng.
Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc gửi bằng đường bưu điện từ nay đến hết ngày 10.9.2010 (gửi bưu điện thì ngày gửi căn cứ vào dấu bưu điện)
Địa chỉ nộp hồ sơ hoặc gửi thư: Phòng Đào tạo, Trường ĐHCT, Đường 3/2,
P Xuân Khánh, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ.
Căn cứ chỉ tiêu tuyển nguyện vọng 2 của từng ngành, Trường sẽ xét tuyển thí sinh có điểm từ cao xuống thấp ứng với từng nhóm ưu tiên đối tượng và khu vực.
Đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh giúp thông báo kết quả tuyển sinh, chuyển Giấy báo trúng tuyển, Giấy chứng nhận kết quả thi, Phiếu báo
điểm và hướng dẫn thủ tục cho thí sinh trúng tuyển nộp hồ sơ đúng thời gian (từ 03.9.2010 đến 07.9.2010).
Nơi nhận:
- Sở GD&ĐT các tỉnh có TS dự thi;
- Lưu P.ĐT;
KT HIỆU TRƯỞNG
P HIỆU TRƯỞNG
ĐỖ VĂN XÊ (đã ký)
Trang 3- Website: www.ctu.edu.vn
Bảng điểm số 1 (Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 năm 2010):
n
15 A 115 Điện tử (Viễn thông K thuật điều khiển Kỹ thuật Máy tính) 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5
Trang 423 A 124 Tin học ứng dụng 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 47
34 B 305 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y; Công nghệ giống vật nuôi) 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 137
39 B 310 Trồng trọt (Trồng trọt Công nghệ giống cây trồng Nông nghiệp sạch) 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 137
43 A 314 Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lýmôi trường) 15.0 14.0 13.0 14.5 13.5 12.5 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5
B 314 Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lýmôi trường) 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5 15.0 14.0 13.0 14.5 13.5 12.5
Trang 5D1 401 Kinh tế học 15.5 14.5 13.5 15.0 14.0 13.0 14.5 13.5 12.5 14.0 13.0 12.0
49 A 403 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) 17.5 16.5 15.5 17.0 16.0 15.0 16.5 15.5 14.5 16.0 15.0 14.0 D1 403 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) 17.5 16.5 15.5 17.0 16.0 15.0 16.5 15.5 14.5 16.0 15.0 14.0
50 A 404 Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại) 17.0 16.0 15.0 16.5 15.5 14.5 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5 D1 404 Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại) 17.0 16.0 15.0 16.5 15.5 14.5 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5
58 A 501 Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp) 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5 15.0 14.0 13.0 14.5 13.5 12.5
C 501 Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp) 17.0 16.0 15.0 16.5 15.5 14.5 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5
Trang 667 D1 705 Ngôn ngữ Pháp 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 19
3 A 421 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 46 D1 421 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5
5 A 520 Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại) 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 58
C 520 Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại) 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5
Chú thích: * N3: nhóm học sinh phổ thông; N2: nhóm ưu tiên 2; N1: nhóm ưu tiên 1.
* KV3: khu vực 3; KV2: khu vực 2; KV2NT: khu vực 2 nông thôn; KV1: khu vực 1
Bảng điểm số 2 (Điểm trúng tuyển dự bị đại học năm 2010):
T Khối Mã Ngành/chuyên ngành Điểm trúng tuyển dự bị đại học
Trang 74 A 109 Cơ khí Chế biến 10.5 10.0 9.5 11.0 10.0 9.0
15 B 305 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y; Côngnghệ giống vật nuôi) 11.5 11.0 10.5 12.0 11.0 10.0
18 B 310 Trồng trọt (Trồng trọt Công nghệ giống cây trồng Nông nghiệp sạch) 11.5 11.0 10.5 12.0 11.0 10.0
Chú thích: * N3: nhóm học sinh phổ thông; N2: nhóm ưu tiên 2; N1: nhóm ưu tiên 1.
* KV3: khu vực 3; KV2: khu vực 2; KV2NT: khu vực 2 nông thôn; KV1:khu vực 1
Trang 8
Bảng điểm số 3 (Điểm đủ điều kiện nộp hồ sơ xin xét tuyển nguyện vọng 2 năm 2010)
T Khố i M· Ngµnh/chuyªn ngµnh Điểm đủ điều kiện nộp hồ sơ xin xét tuyển nguyện vọng 2 Số
12 B 305 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y; Công nghệ giống vật nuôi) 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 137
15 B 310 Trồng trọt (Trồng trọt Công nghệ giống cây trồng Nôngnghiệp sạch) 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 137
Trang 9B 409 Quản lý nghề cá 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5
27 A 421 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 46
D1 421 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5
C 520 Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại) 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5