Trường / Ngành Mã Khối Điểm NV1 Xét tuyển NV2Điểm Chỉ tiêu Công nghệ thông tin 105 A 23,5 Công nghệ điện tử viễn... Trường / Ngành / Nhóm ngành Khối Điểm NV1 Chỉ tiêu NV2ĐH Kinh tế và Qu
Trang 1Trường / Ngành Mã Khối Điểm NV1 Xét tuyển NV2
Điểm Chỉ tiêu
Công nghệ thông tin 105 A 23,5
Công nghệ điện tử viễn
Trang 2Tiếng Anh phiên dịch 701 D1 27
Trang 3Tiếng Nga phiên dịch 702 D1 24 24.0 10
Trang 4Trường / Ngành / Nhóm ngành Khối Điểm NV1 Chỉ tiêu NV2
ĐH Kinh tế và Quản trị Kinh doanh
ĐH Kỹ thuật Công nghiệp
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp 106 13 104
Trang 5Sư phạm Giáo dục tiểu học D1 16
Sư phạm Thể dục thể thao (hệ số) T 24,5
Sư phạm Giáo dục mầm non M 15,5
Trang 6Phát triển nông thôn A 13
Cử nhân tiếng Anh (chuyên ngành
tiếng Anh Khoa học và đời sống) D1 18
Khoa Công nghệ Thông tin
Kỹ thuật Công nghệ Thông tin A 14,5 26
Công nghệ điều khiển tự động A 13 35
Khoa Khoa học Tự nhiên và Xã hội
Trang 7Sư phạm Song ngữ Trung - Anh D1 20,5
Trang 8Tiếng Anh phiên dịch D1 23 27
Ngành đào tạo ngành Mã Khối Điểm 2007 Điểm dự kiến
Khoa học Máy tính (dạy tiếng Anh) 104 A 18 18
Trang 9D1 22 24,5Khoa học Máy tính (dạy tiếng Nhật) 105 A 18
Quốc tế học (dạy tiếng Anh) 608 D1 23 23
Du lịch (dạy tiếng Anh) 609 D1 23 24,5
Trang 10ĐH Luật Hà Nội công bố điểm chuẩn
Chiều nay, Hiệu phó ĐH Luật Hà Nội Nguyễn Ngọc Hòa cho biết, trường lấy điểm chuẩn khối C 20,5; khối D 18 và khối A 17,5 Trước đó, ĐH Ngoại thương (cơ sở Hà Nội) cũng công bố điểm trúng tuyển.
ĐH Mỹ thuật Công nghiệp
* Môn Bố cục màu, Hình họa nhân hệ số 2.
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Trang 11Tiếng Anh D1 14 14 80
Công nghệ Hàn & Gia công tấm A 12 12 30
Trang 13Chiều nay, ĐH Ngoại thương (cơ sở Hà Nội) công bố điểm sàn trúng tuyển và điểm chuẩn các chuyên ngành Để vào được trường, thí sinh phải đạt tối thiểu 25 điểm (khối A), 22,5 điểm (khối D1) và 23 điểm (khối D2,3,4,6).
Trường / Ngành Khối Mã Điểm NV1 Chỉ tiêu NV2
Học viện Quan hệ Quốc tế
Quan hệ Quốc tế (tiếng Anh) D1 701 21
Quan hệ Quốc tế (tiếng Pháp) D3 703 22
Quan hệ Quốc tế (tiếng Trung) D1 704 20
Cử nhân Kinh tế Quốc tế A 401 21,5
Trang 14Quản lý bảo vệ Tài nguyên
* Đối với thí sinh khối B được trên 17 nhưng không trúng tuyển ngành
đã đăng ký, trường sẽ xếp vào các ngành học còn lại cùng khối còn chỉ
tiêu: Lâm nghiệp xã hội (303), Nông lâm kết hợp (305) và Khuyến nông
và phát triển nông thôn (308).
Trường / Ngành Khối - Mã Điểm NV1 Điểm NV2 Chỉ tiêu
Trang 15ĐH Thương mại
Hệ đại học
Kinh tế thương mại 401 20,5
Kế toán-Tài chính Doanh nghiệp 402 19,5
Quản trị doanh nghiệp du lịch 403 17,5
Quản trị doanh nghiệp TM 404 18
Marketing thương mại 406 17
Thương mại điện tử 407 17,5
Tài chính Ngân hàng 408 20,5
Quản trị Hệ thống thông tin Thị
Tiếng Anh (đã nhân hệ số) D1 24,5
Hệ cao đẳng
Kinh doanh Khách sạn Du lịch C65 Hồ sơ có điểm
trên sàn cao đẳng
165
* Trường nhận hồ sơ xét tuyển NV2 đến hết ngày 10/9.
HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông * Hệ tuyển sinh
Kỹ thuật điện tử viễn thông A 23 17
Cơ sở phía Nam
Kỹ thuật điện tử viễn thông A 20,5 16,5
Kỹ thuật điện, điện tử A 17 15,5
* Năm học này, HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông có 400 chỉ tiêu
được cấp kinh phí đào tạo (NS) và 1.050 chỉ tiêu tự túc phí đào tạo
(NNS).
Trang 16DH SAN KHAU DIEN ANH
Chuyên ngành Chỉ tiêu Chuyên môn Tổng điểm Trúng tuyển
Thiết kế trang phục nghệ thuật 15 15 19,5 15
Diễn viên Sân khấu Điện ảnh 30 12,5 17,5 20
Công nghệ kỹ thuật điện tử
50 Dự kiến lấy 13 điểmCông nghệ điện ảnh truyền hình
Ghi chú: Nếu chưa đủ chỉ tiêu, trường sẽ nhận hồ sơ đăng ký NV2.
Hiện, hơn 200 trường có điểm thi và hàng chục trường có điểm chuẩn Tra cứu điểm thi, điểm chuẩn tại đây
Trường / Ngành Mã - Khối chuẩn Điểm NV2
ĐH Sư phạm Hà Nội
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp A 15
Trang 18* Để được xét tuyển vào ngành Sư phạm TDTT: tổng điểm hai môn
Sinh và Toán phải đạt từ 8 điểm trở lên Để được xét tuyển ngành Sư
phạm Âm nhạc và Sư phạm Mỹ thuật: môn Văn phải đạt từ 4 điểm
Thuỷ văn và tài nguyên nước 103 16
Kỹ thuật Thuỷ điện và NL tái tạo 104 16
Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông
Trang 19Kỹ thuật biển 114 16
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 401 16
* Những thí sinh đủ điểm chuẩn chung vào trường nhưng không đủ
điểm chuẩn vào ngành học đã đăng ký, được đăng ký sang học
những ngành có điểm chuẩn thấp hơn và còn chỉ tiêu.
Trường / Ngành / Nhóm ngành Khối Điểm NV1 Chỉ tiêu NV2
ĐH Kinh tế và Quản trị Kinh doanh
ĐH Kỹ thuật Công nghiệp
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp 106 13 104
Trang 20Sư phạm Giáo dục tiểu học D1 16
Sư phạm Thể dục thể thao (hệ số) T 24,5
Sư phạm Giáo dục mầm non M 15,5
Trang 21Cử nhân tiếng Anh (chuyên ngành
tiếng Anh Khoa học và đời sống) D1 18
Khoa Công nghệ Thông tin
Kỹ thuật Công nghệ Thông tin A 14,5 26
Công nghệ điều khiển tự động A 13 35
Trang 22Sư phạm Song ngữ Trung - Anh D1 20,5
ĐH Xây dựng Hà Nội
Trang 23- Điểm sàn khối V 22,5
Xây dựng Dân dụng Công nghiệp 24,5
* Trường không lấy NV2 vì đã đủ chỉ tiêu.
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh
Công nghệ KT điện tử, viễn thông 103 14 14 75
* Thí sinh không trúng tuyển NV1 nhưng điểm thi được 13 trở lên có thể đăng ký học
ngành khác còn chỉ tiêu Trường sẽ gửi giấy đăng ký nguyện vọng để thí sinh chọn một trong những ngành còn chỉ tiêu và gửi về trường, chậm nhất là ngày 24/8.
Đào tạo Sư phạm:
Trang 25Xây dựng 17 17
(*) Điểm sàn tổng 2 môn văn hóa là 6 điểm
(**)Điểm sàn môn năng khiếu từ 4
Trang 29Chỉ tiêu
Trang 30129 Công nghệ vật liệu 17 17,5 110
131 Vật liệu và Cấu kiện xây dựng 16 16,5 50
132 Thuỷ lợi - Thuỷ điện và Công
DH KHOA HOC TU NHIEN TPHCM
Ngành Khối Điểm NV1 Xét tuyển NV2
Điểm Chỉ tiêu
Công nghệ Thông tin A
Trang 31Công nghệ Môi trường A 16
Khối A Khối D1
Điểm chuẩn vào Cao đẳng Kinh tế TP HCM:
Trường / Ngành Mã / Khối Điểm chuẩn 2007 Điểm chuẩn 2008
ĐH Bách Khoa
Trang 32Điện Kỹ thuật 102 20,5 17
Sư phạm KT Điện - Điện tử 110 19 16
Vật liệu và Cấu kiện xây dựng 114 19 16
Trang 33Kinh tế và quản lý công 409 20 17
Cử nhân Công nghệ thông tin 104 15 13
Công nghệ Sinh - Môi trường 302 19 20
Trang 34Sư phạm Giáo dục đặc biệt 903 13 13
Sư phạm Giáo dục mầm non 902 13,5 15
Sư phạm GD thể chất - GDQP 904 16 23
ĐH Ngoại ngữ
Sư phạm tiếng Trung 704 15,5/19,5 16,5
Cử nhân tiếng Anh thương mại 759 16,5
Phân hiệu KonTum (Ưu tiên: dối tượng 2 điểm, khu vực 2 điểm)
Trang 35Các ngành thi theo khối A và B, điểm trúng tuyển lấy theo khối cụ thể như sau: khối A:
13 điểm; khối B: 16,5 Bao gồm các ngành: Công nghệ thực phẩm, Khoa học cây trồng, Bảo vệ thực vật, Bảo quản chế biến nông sản, Khoa học nghề vườn, Lâm nghiệp, Chăn nuôi - Thú y, Thú y, Nuôi trồng thuỷ sản, Nông học, Khuyến nông và phát triển nông thôn, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường và Khoa học đất
NV1 vào hệ Cao đẳng ĐH Nông Lâm cụ thể như sau: Các ngành học thi theo khối A,
điểm trúng tuyển theo ngành bao gồm các ngành Quản lý đất đai và Công nghệp & Công trình nông thôn, điểm chuẩn là 10 Các ngành học thi theo khối A hoặc B, bao gồm các ngành: Trồng trọt, Chăn nuôi - Thú y và Nuôi trồng thuỷ sản điểm trúng tuyển lấy theo khối thi: khối A: 10; B: 12
Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 10; Khối B: 12 cho các ngành:
Trang 38Ngành Mã ngành Điểm chuẩn
Trang 39Phương án xét tuyển NV2 của các trường thành viên thuộc ĐH Huế như sau:
1 ĐH Nông lâm:
- Tuyển khối A, với điểm xét tuyển là 13 cho các ngành sau:
Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực
2 ĐH Khoa học:
- Điểm sàn xét tuyển khối A: 13; Khối C: 14; khối D1: 13 cho các ngành:
Trang 40- Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13 cho các ngành:
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (học tại Thị
4 ĐH Ngoại ngữ:
- Khối D1, 2, 3, 4 điểm sàn xét tuyển là 13, dành cho các ngành:
Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A, D: 13 cho các ngành:
6 Khoa Du lịch:
Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 14; Khối D1, D3: 14 cho ngành:
Điểm Chỉ tiêu
Học viện Hàng không Việt Nam
Trang 41D1 15,5Công nghệ Kỹ thuật điện tử
Quản lý hoạt động bay A 15,5
Ngoài ra, Học viện còn xét tuyển hệ cao đẳng, trung cấp chuyên
nghiệp và trung cấp nghề Thí sinh khối A, D1 nộp hồ sơ xét tuyển từ
Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp B 15
Trang 43Tài chính Doanh nghiệp 401 13 14 15
Quản trị Kinh doanh 407 13
Sư phạm Giáo dục Tiểu học 901 13 14 120
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp 104 13 14 60
Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp A 13 14 20
Trang 44* Có gần 1.800 thí sinh trúng tuyển NV1 và 840 chỉ tiêu NV2.
* Các ngành Thể dục, Nhạc họa, trường sẽ thông báo điểm chuẩn
khi có kết quả từ các trường liên kết gửi về.
DH cong nghiep TPHCM
Điểm chuẩn nguyện vọng 1
STT Mã ngành Ngành đào tạo Điểm chuẩn Khối
11 301 Công nghệ Môi trường (Quản lý Môi trường,
12 401 Ngành Quản trị Kinh doanh
- Quản trị Kinh doanh Tổng hợp 19 A, D1
Trang 45- Kinh doanh Du lịch 17 A, D1
Ngày 1-10/8, thí sinh thi vào trường không đủ điểm ngành đăng ký NV1 nhưng
đủ điểm ngành khác được phép đăng ký chuyển ngành học Quá hạn trên, thí
sinh phải đăng ký xét tuyển NV2.
Xét tuyển 1.302 chỉ tiêu nguyện vọng 2
Tại Cơ sở TP Hồ Chí Minh
STT Ngành đào tạo ngành Mã Điểm xét Chỉ tiêu Ghi chú
1 Công nghệ Kỹ thuật Điện 101 17 65 Khối A
2 Công nghệ Nhiệt lạnh 103 15 20 Khối A
3 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử 104 17 70 Khối A
4 Khoa học Máy tính 105 16 106 Khối A, D1
5 Công nghệ Kỹ thuật Ôtô 106 17 22 Khối A
8 Ngành Thực phẩm - Sinh học 202
9 Công nghệ Môi trường (Quản lý Môi trường, Công nghệ Môi trường) 301 15 43 Khối A, B
10 Ngành Quản trị Kinh doanh 401
- Quản trị Kinh doanh Tổng hợp 19 46 Khối A, D1
11 Kế toán - Kiểm toán 402 17 81 Xét khối A, D1
12 Tài chính - Ngân hàng 403 18 65 Khối A, D1
13 Anh văn (Không nhân hệ số) 751 15 21 Khối D1
Tại Cơ sở Miền Trung (TP Quảng Ngãi)
1 Công nghệ Kỹ thuật Điện 101 17 60 Khối A
2 Khoa học Máy tính 105 16 60 Khối A, D1
3 Quản trị Kinh doanh 401 17 60 Khối A, D1
Trang 464 Kế toán - Kiểm toán 402 17 60 Khối A, D1
5 Tài chính - Ngân hàng 403 17 60 Khối A, D1
Tại Cơ sở phía Bắc (TP Thái Bình)
1 Công nghệ Kỹ thuật Điện 101 17 60 Khối A
2 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử 104 17 60 Khối A
3 Khoa học Máy tính 105 16 60 Khối A, D1
4 Quản trị Kinh doanh 401 17 60 Khối A, D1
5 Kế toán - Kiểm toán 402 17 60 Khối A, D1
6 Tài chính - Ngân hàng 403 17 60 Khối A, D1
DH kinh te TPHCM
Các ngành đào tạo ngành Mã Khối
Điểm chuẩn 2007
Điểm chuẩn 2008
Xây dựng cầu đường 01 A 15,0 14,5
Trang 47Quản lý môi trường và du lịch sinh thái 319 16 20
Điểm xét tuyển NV2 của các ngành:
Trang 48Công nghệ Giấy - Bột giấy 103 50 15