Về kiến thức:viết phương trình phản ứng trung hịa axit bazo, cơng thức tính nồng độ 2.Về kĩ năng :Rèn luyện kĩ năng giải các bài toán có liên quan đến pH, môi trường axit, trung tính hay
Trang 1Ngày soạn: 09/2010 GIÁO ÁN Tuần : 04
Ngày dạy: 09/2010 Tiết : 04
PHẢN ỨNG TRUNG HỊA AXIT BAZO,TÍNH NỒNG ĐỘ
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:viết phương trình phản ứng trung hịa axit bazo, cơng thức tính nồng độ 2.Về kĩ năng :Rèn luyện kĩ năng giải các bài toán có liên quan đến pH, môi trường axit, trung tính hay kiềm
II CHUẨN BỊ
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Ổn định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
3/ Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV: Cho bài tập
1/ Trộn 100ml dung dịch HCl 1,000M với
400ml dung dịch NaOH 0,375M pH của dung
dịch tạo thành sau khi trộn là:
Hỏi pH của dung dịch axit này là bao nhiêu
(trong các số cho dưới đây)?
HS lên bảng giải
HS khác nhận xét Kết luận
3/ Cho dung dịch cĩ pH = 13, số ion chứa
trong 1ml dung dịch trên là
I Bài tập liên quan đến pH dungdịch
1/Đáp án: A
=0,1mol HCl + NaOH NaCl + H2O 0,1mol 0,15 mol
[OH-]=[NaOH]= =0,1=10-1M [H+][OH-]=10-14 [H+]= =10-13M
pH= - lg10-13= 13
2/Đáp án : B
[H+]=[HCl]= *1000=0,1 =10-1MpH=-lg10-1=1
3/Đáp án: D
Trang 260ml NaOH 0,5M Giá trị pH của dung dịch
thu được sau khi trộn là:
HS lên bảng giải
HS khác nhận xét Kết luận
6/ Đối với dung dịch axit yếu
những đánh giá nào sau đây là đúng?
5/Đáp án: C 13
=0,01mol
H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
0,01mol 0,03 mol
6/ [OH-]=[NaOH]= =0,1=10-1M [H+][OH-]=10-14 [H+]= =10-13M
pH= - lg10-13= 13
Đáp án: B pH >1
4/ Củng cố bài : Bằng bài tập Hồ tan m gam kim loại Ba vào
thu được 1,5 lít dung dịch X cĩ Tính m?
Ký
duyệt, ngày /9/2010
Hiệu trưởng
Trang 3Ngày soạn: 09/2010 GIÁO ÁN Tuần : 05
Ngày dạy: 09/2010 Tiết : 05
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: Nắm vững tính chất hố học
2.Về kĩ năng :viết phương trình và trình bày lời giải thích
II CHUẨN BỊ
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Ổn định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
3/ Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV: Cho bài tập
1/ Lần lượt cho khí NH3 tiếp xúc với oxi, khí
Cl2 cĩ hiện tượng gì xãy ra
Giải thích:
Khi cho NH3 tiếp xúc với oxi nĩ cháy với
ngọn lửa màu vàng, nếu NH3tiếp xúc với clo
cho khĩi trắng vì:
NH3 cĩ tính khử khi gặp oxi và clo cĩ tính oxi
hố mạnh phản ứng xãy ra:
2/-Tại sao khí NO2 Là khí hởn hợp ?
-Tại sao khí NO2 lội qua nước lại mất màu,
khí gặp khơng khí lại đởi màu lại?
Giải thích:
a/Khí NO2 là khí hởn hợp vì ở nhiệt độ thường
hai phân tử NO2 cĩ khả năng nhị hợp để cho
N2O4 theo phản ứng
nên ở nhiệt độ thường ta luơn cĩ hởn hợp hai
khí 2NO2 ↔ N2O4 Khi tác dụng
với NO2 cho hởn hợp hai axit:
b/Khí NO2 màu nâu đỏ lội qua nước cho khí
NO khơng màu
Khi ra khỏi nước NO gặp oxi của khơng khí
lại đởi thành màu đỏ nâu
I Bài tập phương trình phản ứng1/
NH3 + 3 O2→ 2N2 + 6H2O2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl6HCl + NH3 → NH4Cl (khĩi trắng amoni clorua)
Trang 4thêm lớp 11
3/a/Viết các phương trình phản ứng tạo thành
nito oxit: NO, N2O, NO2, N2O5
b/Viết ba phương trình điều chế khí
amoniac(NH3)
3/
a/ phương trình phản ứng điều chế oxit:
1/3Cu + 8HNO3 →3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O2/Ag +2HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O8Al + 30 HNO3→ 8Al(NO3)3 + 3 N2O+ 15H2O
P2O5 + 6HNO3 → 2H3PO4 + 3 N2O5
b/ Ba phương trình phản ứng điều chế NH3
1/NH4Cl + NaOH → NH3 + NaCl + H2O2/ N2 + 3H2 ↔ 2NH3
4/ Củng cố bài : Tính chất hố học của nito và đ/c nito
5/ Dặn dò: HS làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01
tuần)
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ký duyệt, ngày /9/2010
Hiệu trưởng
Trang 5Ngày soạn: 09/2010 GIÁO ÁN Tuần : 06
Ngày dạy: 09/2010 Tiết : 06
NHẬN BIẾT CÁC CHẤT
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: Nắm vững tính chất hố học
2.Về kĩ năng :viết phương trình và trình bày lời giải thích
II CHUẨN BỊ
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Ổn định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
3/ Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV: cho bài tập:
Câu 1:
Trình bày phương pháp hố học nhận biets các
chất sau chứa trong các lọ mất nhãn:
NH4NO3, Cu(NO3)2, K2CO3, Na2SO4
Câu 2:
Chỉ dùng quì tím hãy nhận biết các dung dịch
HNO3, NaOH, (NH4)2SO4, K2CO3, CaCl2
Trước hết lấy mỡi chất một ít cho vào 4 ống nghiệm cho dung dịch NaOH vào 4 ống nghiệm trên, ống nghiệm nào:
-Cĩ sủi bọt khí mùi khai(NH3)là NH4NO3
-Cĩ kết tủa màu xanh là chứa Cu(NO3)2 sau đĩcho axit HCl vào 2 ống nghiệm cịn lại ống nào cĩ sủi bọt khí là K2CO3
-Cho BaCl2 vào 2 ống cuối cùng cĩ kết tủa trắng là Na2SO4: Phản ứng chứng minh:
NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2OCu(NO3)2 + 2NaOH→ Cu(OH)2 + 2NaNO3
BaCl2 + Na2SO4→ BaSO4 + 2 NaClTrước hết cho quì tím vào các mẫu, mẫu nào đởi màu là HNO3 và (NH4)2SO4
Đởi màu xanh là NaOHKhơng đởi màu là K2CO3, CaCl2
Trang 6thêm lớp 11
Học sinh làm tương tự bài tập sau:
Câu 3:khơng dùng hố chất khác, hãy phân
biệt các dung dịch sau:H2SO4, NaOH, BaCl2,
(NH4)2SO4
Lấy NaOH cho vào 2 mẫu làm quì tím hố đỏ mẫu nào cĩ khí bay lên mùi khai là (NH4)2SO4
(NH4)2SO4 +2NaOH → Na2SO4 + 2NH3 + H2OMẫu khơng cĩ sủi bọt khí là HNO3
Gợi ý:
Lấy mỡi chất một ít cho vào 4 ống nghiệm khác nhau Lấy một ống nghieemjcho vào 3 ống cịn lại nếu thấy
-Chỉ cĩ một kết tủa trắng BaSO4 ống nghiệm cầm trên tay H2SO4
-Nếu chỉ cĩ sủi bọt khí mù khai –ống ấy là NaOH
-Nếu cĩ 2 kết tủa trắng Ớng ấy là BaCl2
-Nếu vừa cĩ 1 kết tủa, một sủi bọt khí mùi khai, ống ấy là (NH4)2SO4
4/ Củng cố bài : Tính chất hố học của nito và đ/c nito
5/ Dặn dò: HS làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01
tuần)
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ký duyệt, ngày /9/2010
Hiệu trưởng
Trang 7Ngày soạn: 09/2010 GIÁO ÁN Tuần : 07
Ngày dạy: 09/2010 Tiết : 07
TÌM NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH I.MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: Cơng thức tính nơng độ
2.Về kĩ năng :Áp dụng cơng thức tính từng bài tốn
II.CHUẨN BỊ :
GV:Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với học sinh
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Thêm 40 ml dung dịch NaOH 0,1 M vào
0,454 hởn hợp muối natri sunfat và amoni
sunfat rồi đun sơi cho đến khi hết khí bay
lên Hỏi phải cần dùng bao nhiêu ml dung
dịch , HCl 0,1M để trung hịa lượng NaOH
dư? Cho biết 0,454 gam hở hợp muối đĩ khi
tác dụng với dung dịch BaCl2 dư sẽ tạo nên
H
ướng dẫn:
1/Nếu bài cho nơng độ mol/ l hoặc hỏi nồng độmol/l thì phải tìm số mol chất tan trong dung dịch (chất hình thành) và tìm thể tích dung dịch (đởi ra lit)
CM = Vlit n = n.1000 Vml 2/Nếu đầu bài cho nồng độ % hoặc hỏi nồng
(NH4)2SO4 +2NaOH → Na2SO4 + 2NH3 + H2O
y 2y
số mol NaOH = 0,1 0,04 =0,004 mol
SO42- + BaCl2 → BaSO4 + 2Cl
Trang 8-thêm lớp 11
0,773g kết tủa trắng
Cho 12 gam dung dịch NaOH 10 %
vào 5,88 gam dung dịch axit
H3PO4 20 % Dung dịch sau phản
ứng có chứa muối:
x + y = 0,0033 (Tởng số mol 2 muối = tởng số mol gốc) SO42-
giải hệ phương trình trên suy ra :
x = 0,00184 mol
y = 0,00146 moltởng số mol NaOH tham gia phản ứng:
5/Dặn dò: H/s làm các bài tập (giáo viên giao bài tập trước 1 tuần).
IV.RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Ký duyệt, ngày 9/2010
Hiệu Trưởng
Trang 9Ngày soạn: 09/2010 GIÁO ÁN Tuần : 08
Ngày dạy: 09/2010 Tiết : 08
THÀNH PHẦN HỞN HỢP VÀ NHIỆT PHÂN MUỚI NITRAT I.MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: Viết phương trình nhiệt phân, dạng bài tốn hởn hợp
2.Về kĩ năng : cân bằng các phương trình sau khi viết, cách tính tốn
II.CHUẨN BỊ :
GV:Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với học sinh
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Câu 1:Nung 1 lượng muối Cu(NO3)2 sau thời
gian dừng lại, để nguội đem cân thấy khối
lượng giảm đi 54 g
a/Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã dùng
b/Tìm thể tích các khí sinh ra (đktc)
Nhận xét-Muối amoni chứa gốc axit khơng cĩ tính oxi hĩa khi bị nhiệt phân sẽ sinh ra amoniac.-Muối amoni chứa gốc axit cĩ tính oxi hĩa sẽ sinh ra N2 hoặc N2O
Phương trình nhiệt phân:
2 Cu(NO3)2t 0
→ 2CuO + 4NO2 + O2
2.188 216g n? 54g
Trang 10n O2 = 14n NO2 = ¼ mol
V O2 = 22,4/4 = 5,6 litCâu 2:Phương trình phản ứng:
2 Pb(NO3)2 → 2PbO + 4NO2 + O2
2.331g 4mol 1molKhối lượng muối giảm: 66,2 -55,4 = 10,8g
Cứ 1mol Pb(NO3)2 bị phân tích khối lượng giảm:
331 - 223= 108 g
Cứ 662 bị phân tích thì khối lượng giảm 216gm? <= khối lượng giảm 10,8g
m = 662.10,8216 =33,1ghiệu suất phản ứng: 33,1.10066,2 = 50%
cứ 662 g Pb(NO3)2 - 4 mol NO2 + 1mol O2
4/Củng cố bài: các công thức biến đổi tính nồng độ
5/Dặn dò: H/s làm các bài tập (giáo viên giao bài tập trước 1 tuần).
IV.RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Ký duyệt, ngày 10/2010
Trang 11Hiệu Trưởng
Ngày soạn: 09/2010 GIÁO ÁN Tuần : 09
Ngày dạy: 10/2010 Tiết : 09
VIẾT PTPU CHUYỂN HÓA CỦA NITO - PHOTPHO I.MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: Viết phương trình nhiệt phân, dạng bài tốn hởn hợp
2.Về kĩ năng : cân bằng các phương trình sau khi viết, cách tính tốn
II.CHUẨN BỊ :
GV:Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với học sinh
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/Ởn định tở chức lớp:
2/ Kiểm tra bài củ:
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy và trị Nội dung ghi bảng
1/ Viết phương trình hóa học
của các phản ứng thực hiện
dãy chuyển hóa
NO2 (1)
→ HNO3 (2)→ Cu(NO3)2 (3)
→ Cu(OH)2 (4)
→ CuO (5)→ Cu(6) → CuCl2
HS lên bảng viết phương trình ,
HS khác nhận xét , GV nhận
xét ⇒ hoàn chỉnh
2/ Khi cho 7,75 g hỗn hợp Cu và
Các phương trình hóa học:
→ Cu + H2O6/ Cu +2FeCl3 ⟶ CuCl2 + 2FeCl2
Các phương trình hóa học:
Trang 12thêm lớp 11
Al tác dụng với dung dịch HNO3
đặc dư, đun nóng, sinh ra 7,84 lít
khí duy nhất NO2 (đktc) Xác
định phần trăm khối lượng
của mỗi kim loại trong hỗn
hợp
HS lên bảng viết phương trình ,
HS khác nhận xét , GV nhận
xét ⇒ hoàn chỉnh
3/ Bằng phương pháp hóa học
hãy phân biệt các dung dịch
sau: NaNO3, HCl, NaCl, HNO3
HS lên bảng viết phương trình ,
HS khác nhận xét , GV nhận
xét ⇒ hoàn chỉnh
4/ Sản phẩm khí thoát ra khi
cho dung dịch HNO3 loãng phản
ứng với kim loại đứng sau hidro
là:
A NO B NO2
C N2 D Tất cả
đều sai
5/ Để điều chêù HNO3 trong
phòng thí nghiệm, hoà chất
nào sau đây được làm nguyên
%mCu =82.5 %mAl =17.5
NaNO 3 HCl
K 0 pứ HCl HNO 3 có pứ(NO 2 )
NaCl NaNO 3
K 0 pư HNO 3 NaCl có pứ(AgCl)
Đáp án : B NO2
Đáp án : A NaNO3, H2SO4 đặcNhậnxét
4/ Củng cố bài : Bằng bài tập : Hợp chất nào của nitơ
không thể tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại
ddAgN
O 3
Trang 13………
Ký duyệt, ngày 10/2010 Hiệu Trưởng
Ngày soạn: 09/2010 GIÁO ÁN Tuần : 10
Ngày dạy: 10/2010 Tiết : 10
VIẾT PTPU CHUYỂN HÓA CACBON I.MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
-Cacbon vừa tác dụng với oxi, oxit, hidro, kim loại, cacbon cĩ tính khử
-Tính chất cacbon oxit
2.Về kĩ năng : Xác định và phân loại đúng hợp chất vơ cơ, cân bằng các phương trình sau khi viết
II.CHUẨN BỊ :
GV:Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với học sinh
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/Ởn định tở chức lớp:
2/ Kiểm tra bài củ:
3/Bài mới:
Trang 14thêm lớp 11
Hoạt động của thầy và trị Nội dung ghi bảng
Bài 1: Viết các phương trình phản ứng
chuyển hố các chất trong sơ đồ sau:
9.SiH4 + 2O2 → SiO2 + 2H2O10.SiO2 + 2Mg → 2MgO + SiBài 2:
Trang 154/ Củng cố bài : Bằng bài tập : Viết các phương trình phản ứng chuyển
hố các chất trong sơ đồ sau:Na2CO3→ NaHCO3 → CO2→CO → I2
5/ Dặn dò: HS làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01
tuần)
IV RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Ký duyệt, ngày 10/2010
P Hiệu Trưởng
Ngày soạn: 09/2010 GIÁO ÁN Tuần : 11
Ngày dạy: 10/2010 Tiết : 11
GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG I.MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
-Điều chế khí CO2, sự cĩ mặt CO2 trong khí quyển
-Tính chất canxi cacbonat
Trang 16Hoạt động của thầy và trị Nội dung ghi bảng
Câu 1: Tại sao điều chế khí CO2 trong phịng
thí nghiệm người ta dùng dung dịch NaHCO3
và H2SO4 đặc để được khí CO2 sạch và khơ
Câu 2:Vì sao hàm lượng khí CO2 trong khí
quyển của hành tinh chúng ta được giữ gần
như khơng đởi
Câu 3:Hãy viết các phương trình phản ứng
Trong phịng thí nghiệm người ta điều chế khí
CO2 từ axit HCl với đá vơi theo phương trình phản ứng:
CaCO3 + 2HCl →CaCl2 + CO2↓ + H2OHởn hợp khí được dẫn qua dung dịch NaHCO3
để giử lại HCl (khí) cĩ thể bị kéo theo
Sau đĩ hởn hợp khí cịn lại được dẫn qua
H2SO4 đậm đặc để giử hơi nước Sau cùng cịnlại CO2 khơ và sạch
Câu 2:
Trong khí quyển cĩ 0,03 % khí CO2, hơ hấp của người thải ra khoảng 4 % Ngồi ra cịn sự đốt cháy nhiên liệu và các động vật khác cũng thải ra khí CO2 Bên cạnh đĩ quá trình quang hợp cây xanh hấp thụ khí CO2 và thải ra khí O2
và chuyển hố thành hidrat cacbon làm cho cây cối phát triển theo phản ứng
6n CO2 + 5n H2O as → (C6H10O5)n + 6n O2
Câu 3:
1.CO2 + C → 2CO2.H2O + C → ? H2+ ? CO3.CaO + 3C → ?CaC2 + ?CO4.CO2 + 2Mg → ?2MgO + ? C5.Si + C 2000 C → ?SiC
6.Si + 2KOH + H2O → ? K2SiO3 + H2
7.SiO2 + 2 NaOH → ? Na2SiO3 + H2O 8.Fe2O3 + 3CO → ? 2Fe + 3CO2
4/ Củng cố bài : Bằng bài tập : Viết các phương trình phản ứng chuyển
hố các chất trong sơ đồ sau:Cát thạch → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2
5/ Dặn dò: HS làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01
tuần)
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 17………
Ký duyệt, ngày 10/2010
P Hiệu Trưởng
Ngày soạn: 09/2010 GIÁO ÁN Tuần : 12
Ngày dạy: 11/2010 Tiết : 12
GIẢI BÀI TOÁN HỞN HỢP I.MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
-Tính chất CO2 tác dụng với bazo
-Phương pháp giải bài tốn hởn hợp
-Các cơng thức n =m/M, C = n/V …
2.Về kĩ năng : Xác định và phân loại đúng hợp chất vơ cơ
cân bằng các phương trình phản ứng, so sánh tỉ lệ
Trang 18thêm lớp 11
II.CHUẨN BỊ :
GV:Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với học sinh
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/Ởn định tở chức lớp:
2/ Kiểm tra bài củ:
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy và trị Nội dung ghi bảng
Câu 1: Hồ tan 11,2 lít CO2 (đktc) vào 80 ml
Dung dịch NaOH 1M Tính nồng độ mol/l
của dung dịch tạo thành
Câu 2:Cho 2,464 lit CO2 (đktc) qua dung
dịch NaOH sinh ra 11,44 g hởn hợp 2 muối
Na2CO3 và NaHCO3
Hãy xác định số gam mỡi muối thu được
Phương pháp1.viết các phương trình phản ứng2.đặt x, y là số mol các chất, lập tỉ lệ hoặc thiếtlập phương trình đại số
3giải, suy ra số mol và khối lượng các chất tham gia phản ứng
x + y = 0,11
m
Trang 19x = 0,01 => m NaHCO3 = 0,84 g
4/ Củng cố bài : Bằng bài tập :
a/Hồ tan 5,6 lit CO2 (đktc) vồ 400 mol dung dịch KOH 1M Tính nồng độ mol/l dung dịch tạo thành
b/Hồ tan 896ml CO2 (đktc) vào 2,25 lit dung dịch Ca(OH)2 0,01M Tính nồng độ mol/l dung dịch tạo thành
5/ Dặn dò: HS làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01
tuần)
IV RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Ký duyệt, ngày 11/2010
P Hiệu Trưởng
Ngày soạn: 09/2010 GIÁO ÁN Tuần : 13
Ngày dạy: 13/11/2010 Tiết : 13
KHỬ OXI KIM LOẠI I.MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
-Tính chất CO tác dụng với bazo và oxi bazo
-Phương pháp giải bài tốn hởn hợp