1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an day HSG sinh hoc 9 (2008 - 2010)

6 661 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần Đột biến gen và đột biến NST I-Mục tiêu Hệ thống kiến thức về đột biến gen,đột biến NST Phân biệt các dạng ĐB Vì sao Đbiến gen thờng có hai cho bản thân SV:Vì chúng phá vỡ sự hài h

Trang 1

Tuần

Đột biến gen và đột biến NST

I-Mục tiêu

Hệ thống kiến thức về đột biến gen,đột biến NST

Phân biệt các dạng ĐB

Vì sao Đbiến gen thờng có hai cho

bản thân SV:Vì chúng phá vỡ sự hài

hoà trong kiểu gen đã đợc CLTN duy

trì từ lâu đời trong điều kiện tự

nhiên ,gây rối loạn trong tổng hợp Pr

ĐB gây bệnh hồng cầu liềm ,bạch

tạng

-Lợn con chân di dạng

I-Hệ thống kiến thức 1,Đột biến gen -Khái niệm :sgk -Các dạng thờng gặp : Mất ,thêm ,thay thế ,đảo

vị trí 1 cặp Nu -Nguyên nhân phát sinh +trong tự nhiên:Do rối loạn quá trình tự sao chép của phân tử ADN dới ảnh hởng phức tạp của môi trờng trong và ngoài cơ thể

+Trong thực nghiệm:Gây ĐBNT bằng tác nhân

lí, hoá học -Vai trò của ĐBG :BIến đổi trong cấu trúc của gen gây biến đổi cấu trúc Pr mà nó mã hoá cuối cung có thể dẫn đến biến đổi kiểu hình

-ĐBgen thờng có hại cho bản thân SV

Đa số ĐB gen tạo ra các gen lặn Chúng chỉ biểu hiện ra kiểu hình ở thể đồng hợp trong ĐK môi trờng thích hợp

-Qua giao phối nếu gặp tổ hợp thích hợp một

ĐB vốn có hại có thể trở thành có lợi ,trong thực tiễn gặp những ĐB có lợi cho SV và con ngời

VD:ĐB tăng khả năng chịu rét ở lúa 2,Đột biến NST

a, Đột biến cấu trúc NST -Khái niệm :Là biến đổi trong cấu trúc NST -Dạng: Mất đoạn ,Lặp đoạn ,Đảo đoạn ,chuyển

đoạn -Nguyên nhân phat sinh :Do ảnh hởng phức tạp của môi trờng trong và ngoài cơ thể Chủ yéu là

do tác nhân lí ,hoá trong ngoại cảnh đã phá vỡ cấu trúc hoặc sắp xếp lại các đoạn của nó

ĐBCT có thể do ĐKTN hoặc do con ngời tạo ra

3, Đb số lợng NST

Là biến đổi số lợng NST xảy ra ở 1 hoặc 1sốcặp NSTnào đó hoặc xảy ra ở tất cả các cặp NST -xảy ra ở 1hoặc 1số cặp (dị bội )

Trang 2

27

Vì sao ĐBCT thờng có hại

VD:Mất đoạn NST 21gây ung th máu

Lặp đoạn NST ở lúa đại mạch tăng

hoạttính Enzim

Bài 1

Một loài có bộ NST kí hiệu là A

aBb Viết kí hiệu bộ NSTkhi đột biến

dị bội trên cặp A a

-3nhiễm :A A aBb và A a aBb

-1nhiễm :Abb họăc aBb

-Khuyết nhiễm: Bb

-Đa nhiễm:A A a aBb, AA A aBb

A a a aBb

Chú ý không có 3 hoặc 1 nhiễm kép

vì ĐB chỉ xảy ra ở 1 cặp

Bài 2

1loài 2n =24

a,Có thể có bao nhiêu thể 3nhiễm

khác nhau?

B,Có bao nhiêu NST ở thể đơn bội ,

3n,4n

Bài 3

Gen có L=1,02Mm có A= 2G Do đột

biến mất 7 LKH và Pr do gen đó tổng

hợp giảm 1 a a

A, Dự đoán dạng ĐB/b, Số Nu mỗi

loại của gen ĐB?

c, Số a a gen ĐB tổng hợp

Bài tập 4 X ét cặp gen A a,cơ chế nào

tạo kiểu gen A a a Cơ chế đó tuân

theo qui luật BD nào?

-Do ĐB dị bội

-Xảy ra ở toàn bộ các cặp NST (thể đa bội)

*Hiện tợng đa bội -Thể đa bội là cơ thể mà trong TB sinh dỡng số NST là bội số của n lớn hơn 2n(3n,4n,,5n -Đặc điểm của thể đa bội:Lợng NST tăng Hàm lợng ADN tăng TĐC tăng ,TB to ,sinh trởng phát triển mạnh kích thớc lớn,sức chống chịu cao

VD Củ cải 4n ,da hấu 3n

*Cơ chế hình thành thể đa bội qua nguyên phân ,giảm phân

*Thể đa bội không thấy ở ngời và SV bậc cao vì chết ngay sau khi phát sinh do cơ chế xác định giới tính bị rối loạn

-Hiện tợng :Dị bội +Lúa ,cà chua ,cà độc dợc 2n=24 ,có loại25hoặc 23NST

+Kí hiệu:Thể3nhiễm: 2n +1

1 :2n -1 Khuyếtnhiễm:2n - 2 Đa nhiễm : :2n + 2 3nhiễm kép,một nhiễm kép?

*Cơ chế hình thành thể dị bội:

Trong quá trình phát sinh giao tử có 1 cặp NST của TB sinh GT không phân li tạo GT n+1và n-1

-GT n +1xGTn -thể 3 nhiễm -GT n-1 x GT n -thể 1 nhiễm

*Số LK H sẽ thay đổi thế nào trong các trờng hợp đbiến sau:

-Mất 1 cặp Nu -Thêm 1 cặp Nu -Thay thế cặp Nu này bằng cặp Nu khác

*ở ngời 2n =47NST,trong đó có 3NST số 21 a,Ngời đó thuộc loại ĐB nào?

b, Cơ chế phát sinh và biểu hiện của dạng ĐB

đó?

C,Biện pháp hạn chế các tật bệnh DT nói chung

và của riêng dạng ĐB trên?

Trang 3

t¹o HT 2n+1 A a a

P A a x a a

G A a a

F1 A a a

+TH2 :C¬ thÓ a a gi¶m ph©n kh«ng

BT t¹o GT n +1 thô tinh víi GT n A

t¹o HT A a a

P : A a x a a

G : A, a aa

F 1 A a a

29

Trang 4

Tuần

Đột biến và thờng biến

Mục tiêu

-Phân biệt thờng biến và đột biến

-Các loại biến dị,ý nghĩa của từng loại

-Vận dụng xác định các loại BD,giải 1 số BT về BD

Nội dung

Bố mẹ không truyền cho con những

tính trạng (kiểu hình )đã

đợc hình thành sẵn mà truyền 1

kiểu gen qui định cách phản ứng

tr-ớc môi trờng

-Kiểu hình là kết quả tơng tác giữa

kiểu gen và môi trờng

*Tính trạng số lợng

*Tính trạng chất lợng ,ví dụ?

Thờng biến

-Là BĐ kiểu hình phát sinh trong

đời cá thể dới ảnh hởng trực tiếp

của môi trờng

-Do ảnh hởngtrực tiếp của MT

-B đổi đồng loạt theo hớng xác định

tơng ứng với điều kiện ngoại cảnh

-Không DT

- Giúp sinh vật thích nghi với sự

thay đổi của môi trờng

- ít có ý nghĩa trong CG và T/H

I -Hệ thốngkiến thức

1 Thờng biến -Khái niệm: Là những biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời cá thể dới ảnh hởng trực tiếp của môi trờng

-Ví dụ:

-Nguyên nhân phát sinh:Do tác động trực tiếp của môi trờng sống

2,Mối quan hệ kiểu gen ,môi trờng và kiểu hình ,vận dụng quan hệ này trong sản xuất 3,Phân biệt thờng biến và đột biến ?

Đột biến -Là BĐ VCDT(ADN,NST)dẫn đến biến

đổi kiểu hình

-Phát sinh do các tác nhân lí hoá trong ngoại cảnh hay rối loạn TĐC trong TBvà cơ thể

-Có tính cá thể không theo hớng xác định

-DT cho thế hệ sau -Phần lớn gây hại cho bản thân SV

-Là nguyên liệu cho CGvà T/hoá

*DạngDB gây hậu quả nghiêm trọng nhấtlà mất Nu ở vị trí đầu của gen

Vì gây chết hoặc giảm sức sống của cơ thể

Trang 5

30

-Những bài tập trắc nghiệm trong

cẩm nang trang 59-62 nâu

-Câu hỏi trang 50-57-cẩm nang

-*Trả lời các câuhỏi trong sgk phần

ĐB gen và NST

Bài tập1

Một gen dài 5100A0 ,do ĐB gen

mất 8 liên kết H Phân tử Pr của gen

ĐB giảm so với gen bình thờng 1a a

-.Xác định dạng ĐB?

-ĐB liên quan đến mấy cặp Nu, là

cặp nào?

-Gen bình thờng có bao nhiêu Nu?

-Bài 2

Gen A mã hoá 498 a a một

đột biến đã làm gen này mất đoạn

gồm 6 Nu thành gen a

Khi tổng hợp m A RN

từ gen ĐB nội bào đã cung cấp

7485Nu tự do

-Gen đột biến đã đợc sao mã mấy

lần?

( HS tự giải )

Bài 3

Nữ có 3NST giới tính,xác địnhdạng

đột biến ở ngời này ,hậu quả và cơ

chế sinh ra dạng đột biến trên? Viết

sơ đồ minh hoạ cơ chế hình thành

*Khi phân tích TB của thai nhi ngời

ta thấy có 3NST giới tính giống

nhau

Giới tính của thai nhi? Thai mang

tật DT gì? Biểu hiện của tật khi

tr-ởng thành?

*Phân loại các biến dị

-BD di truyền :ĐBgen , ĐB NST

( số lợng , cấu trúc )

-BD không DT: thờng biến

hợp sau:

-Thằn lằn thay đổi màu sắc -Bệnh đao

-Tớc nơ

-Bạch tạng,hồng cầu liềm -Ung th máu

-Củ cải 4n ,cà độc dợc 9n -Cà độc dợc có 12 loại quả

-Lúa bạch tạng lá trắng không có diệp lục -lợn dị dạng chân sau

-Tăng hoạt tính của en zim ở đại mạch -Loài ngời có 4 nhóm máu

Da hấu quả to không hạt ,chuối nhà không hạt, hồng không hạt

-lúa cứng cây nhiều bông hơn giống gốc

5, Vai trò của kiểu gen và sự luyện tập trong

sự phát triển năng lực của con ngời -Năng lực học tập -kết quả

-Kết quả rèn luyện sức khoẻ

*Quan hệ

KG-MT-KH-*Yếu tố quyết định kiểu hình thuộc tính trạng

số lợng và chất lợng -Vai trò của ĐB trong tự nhiên

+Gen A: 3000 Nu +Gen a :2994 Nu +mA RN: 1497 Nu +Gen sao mã 5 lần

-ĐB số lợng NST thể dị bội ,là hội chứng 3X-: XXX

Hậu quả:Buồng trứng ,dạ con khônh phát triển,rối loạn kinh nguyệt ,khó có con -Do rối loạn trong giảm phân khi hình thành

GT ở mẹ cặp NST XX không phân li tạo GT

có 2NST giới tính XX

GT này thụ tinh với GT mang NST X của bố tạo HT mang 3NST giới tính XXX

-Sơ đồ minh hoạ cơ chế

Trang 6

31

Ngày đăng: 15/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w