1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Đề Kiểm Tra Hàm Số Lũy Thừa |

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 333,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên các khoảng xác định của nó?. Khẳng định nào sau đây là đúngA[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

BÀI HÀM SỐ LŨY THỪA

Họ và tên: SBD:

Câu 1 Tìm tập xác định D của hàm số  3 2

27

A D \ 2  B D  C D3;  D D3; 

Câu 2 Tìm tập xác định D của hàm số  2  3

2

C D    ; 1 2; D D0; 

Câu 3. Tìm tập xác định D của hàm số  4 2  2

A.D    ; 1 4;  B. D    ; 2 2; 

C D    ; 2 2;  D D    ; 

Câu 4 Rút gọn biểu thức

1 6

3

Px x với x  0

1 3

1 9

Px

Câu 5 Rút gọn biểu thức với 2 1

3 1 2 3

2 2 2

P

 

 

Pa

Câu 6 Tính đạo hàm của hàm số  2

3 2

x y

 

3

x y

 

 

2 3

x y

 

x y

 

 

Câu 7 Tính đạo hàm của hàm số y(x23x5)2

A y x23x5 B y 2(x23x5)

C y 2(2x3) D y 2(x23x5)(2x3)

Trang 2

Câu 8 Tính đạo hàm của hàm số

2

A 2( 2 3 5)

3

5

2

3

C.

3

x y

 

x y

  

Câu 9 Tập xác định của hàm số  2 

A D  1;2 B D  \ 1; 2  C.0;    D ;1  2; 

Câu 10. Tập xác định của hàm số   7

5x 25

A D  \ 2  B D  \ 0  C D 2;  D.0; 

Câu 11. Hàm số  1

3 1

yx có đạo hàm là

A

1

y

x

 

3

1

y

x

 

3 1 3

x

1 3

x 

Câu 12 Hàm số 3 6

yx x khi đó giá trị của y0, 09 là

Câu 13. Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên các khoảng xác định của nó ?

A yx4 B.

3 4

yx

Câu 14. Giá trị a thuộc khoảng nào sau đây để hàm số  2  5

2

yxxa có tập xác định là ?

A ;1 B 1;   C D 2;  D.0;  

Câu 15 Cho   là các số thực Đồ thị các hàm số , yx, yx trên khoảng 0; + được cho 

trong hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 0   1 

B    0 1 

C 0   1 

D    0 1 

- Hết -

Trang 3

ĐỀ TEST 15 PHÚT

BÀI HÀM SỐ LŨY THỪA

Họ và tên: SBD:

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1 Tìm tập xác định D của hàm số  3 2

27

A D \ 2  B D  C D3;  D D3; 

Lời giải Chọn D

Hàm số  3 2

27

  xác định khi 3

x    x

Câu 2 Tìm tập xác định D của hàm số  2  3

2

C D    ; 1 2; D D0;

Lời giải Chọn B

2

x

x

 

Câu 3. Tìm tập xác định D của hàm số  4 2  2

A.D    ; 1 4;  B. D    ; 2 2; 

C D    ; 2 2;  D D    ; 

Lời giải

Trang 4

Chọn B

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi x43x2 4 0

2

x

x

Câu 4 Rút gọn biểu thức

1 6

3

Px x với x  0

C

1 3

1 9

Lời giải Chọn B

Ta có

6

x 0 nên

1 2

Câu 5 Rút gọn biểu thức với 2 1

3 1 2 3

2 2 2

P

 

 

Pa

Lời giải Chọn C

Ta có

 

3 1 2 3

3

3 2 5

a

  

 

 

Câu 6 Tính đạo hàm của hàm số  2

3 2

x y

 

3

x y

 

 

2 3

x y

 

x y

 

 

Lời giải Chọn A

Trang 5

  1 

2

3

x x

Câu 7 Tính đạo hàm của hàm số y(x23x5)2

A y x23x5 B y 2(x23x5)

C y 2(2x3) D y 2(x23x5)(2x3)

Lời giải Chọn D

2 x 3x 5 2x 3

Câu 8 Tính đạo hàm của hàm số

2

A 2( 2 3 5)

3

5

2

3

C.

3

x y

 

x y

  

Lời giải Chọn D

5

3

x

Câu 9 Tập xác định của hàm số  2 

A D  1; 2 B D  \ 1, 2  C 0;   D ;1  2; 

Lời giải

Chọn D

Câu 10. Tập xác định của hàm số   7

5x 25

A D  \ 2  B D  \ 0  C D 2;  D.D 0; 

Lời giải

Chọn A

Câu 11. Hàm số  1

3 1

yx có đạo hàm là

Trang 6

A

1

y

x

 

1

y

x

 

3 1 3

x

1 3

x

Lời giải

Chọn B

Câu 12 Hàm số 3 6

yx x khi đó giá trị của y0, 09 là

A 0,1 B 0, 2 C 0,3 D 0, 4

Lời giải

Chọn C

Câu 13. Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên các khoảng xác định của nó ?

A yx4 B

3 4

yx

Lời giải

Chọn D

Câu 14. Giá trị a thuộc khoảng nào sau đây để hàm số  2  5

2

yxxa có tập xác định là ?

A ;1 B 1;   C 2;  D 0; 

Lời giải

Chọn B

Để hàm số có tập xác định là   thì ;  2

2

xxa  x0  

x22x   a 0 x       nên  1 a 0 a 1 a 1; 

Câu 15 Cho   là các số thực Đồ thị các hàm số , yx, yx trên khoảng 0; + được cho 

trong hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 0   1 

B    0 1 

C 0   1 

D    0 1 

Lời giải Chọn A

Với x0 1 ta có:

x    x   

0 0

     

Trang 7

Từ đó suy ra A là phương án đúng

Ngày đăng: 29/01/2021, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w