Giáo án đại số 12: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT Chương trình nâng cao I Mục đích – yêu cầu: - Giúp người dạy nắm được khả năng tiếp thu k
Trang 1Giáo án đại số 12: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II
HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
(Chương trình nâng cao)
I) Mục đích – yêu cầu:
- Giúp người dạy nắm được khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh
- Học sinh thể hiện được kỹ năng vận dụng linh hoạt nội dung kiến thức của chương, áp dụng các công thức để giải các bài toán liên quan đến thực tế và các bài toán của bộ môn khác
có vận dụng kiến thức của chương
II) Mục tiêu:
Trang 2- Học sinh thể hiện được vấn đề nắm các khái niệm của chương
- Thực hiện được các phép tính
- Vận dụng được các tính chất và công thức của chương để giải bài tập
2) Kỹ năng:
Học sinh thể hiện được :
- Khả năng biến đổi và tính toán thành thạo các biểu thức luỹ thừa và logarit
- Vẽ phác và nhận biết được đồ thị
- Vận dụng các tính chất để giải những bài toán đơn giản
- Giải thành thạo phương trình mũ và logarit không phức tạp
- Giải được một số hệ phương trình và bất phương trình mũ và logarit đơn giản
III) Ma trận đề:
Trang 3
Mức độ
Chủ đề
Nhậ
n biết
Thô
ng hiểu
Vận dụn
g
Tổn
g
Trang 4IV) Nội dung đề kiểm tra
Câu 1 (2đ) Tính giá trị của biểu thức sau:
A = ( 31log94) : ( 42log23)
Câu 2 (2đ) Chứng minh rằng:
x
x b
bx
a
a a
ax
log 1
log log
) ( log
Câu 3 (2đ) Giải phương trình và bất phương trình:
1) log2x + log2(x-1) =1
2 log3
x x
Câu 4 (2đ) Cho hàm số f(x) = x
e
1
ln Tính f’(ln2) Câu 5 (2đ) Giải hệ phương trình
1
5 200 2
y x
y x
V) Đáp án đề kiểm tra
Trang 5Câu
1
(2đ)
Tính ( 31log94) : ( 42log23)
A
+ 31log94 3 3log32 3 2 6
+
9
16 2
16
42 log 3 log 9
2
+
8
27 9
16 :
A
0.75đ 0.75đ 0.5đ
Câu
2
(2đ)
CMR
x
x b
bx
a
a a
ax
log 1
log log
log
+ loga b loga x loga(bx)
+ 1 loga x loga a loga x loga(ax)
+ log ( )
) ( log
) ( log
bx ax
bx
a
a
0.75đ 0.75đ 0.5đ
Câu
3
(2đ)
1) (1đ) Giải phương trình: log2x + log2(x-1) = 1
ĐK: x > 1 log2x + log2(x-1) = log2x( x 1 ) = 1 =
0.25đ 0.25đ
Trang 6 x.(x – 1) = 2 x2 – x – 2 = 0
2
) ( 1
x
loai x
Tập nghiệm S= 2
2) (2đ) Giải bất phương trình 5 1
2 log3
x
x
(*)
ĐK: 2 0 x 0
x
x
hoặc x 2
(*) log3( 2) 0 log31
x x
2 1 2 0 x 0
x x
x
Kết hợp điều kiện suy ra tập nghiệm:
S = (2;+∞)
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ 0.25đ
Câu
4
(2đ)
Cho hàm số: y = f(x) = ln x 1
+ Tính
) 1 ( 2 1
) 1 (
) (
' '
x x
x
e
e e
e x
f
+ Tính
3
1 6
2 ) 1 (
2 ) 2
2 ln '
e
e
1đ
Trang 71đ
Câu
5
(2đ)
Giải hệ phương trình:
1
5 200 2
y x
y x
Từ (2) ta có: y = 1 – x Thế vào (1)
2x = 200 51-x = x
5
5 200
10x = 1000 = 103
x = 3
0.25đ 1đ 0.5đ 0.25đ