1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn thi đại học 2017 15 đề kiểm tra trắc nghiệm lũy thừa, mũ, lôgarit

33 598 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có một nghiệm bằng 3... Đồ thị hàm số yloga x có tiệm cận ngang là trục hoành Câu 13: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là khẳng định đúng: A.Có hai nghiêm trái dấu... Hai

Trang 1

=+ −

Trang 2

www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam

7 3

5 3

Trang 3

Câu 24: Cho x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2

2 5 2

C Hàm số

1 3

- HẾT -

mathvn.com

Trang 4

www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam

Câu 5: Tìm m để phương trình log23x− (m+ 2).log3x+ 3m− = 1 0 có 2 nghiệm x 1 , x 2 sao cho x 1 x 2 = 27

Trang 5

Câu 13: Nghiệm của phương trình log (2 5.2 8) 3

Câu 16: Nghiệm của phương trình log (3 x− 1)2+ log (2x 1)3 − = 2 là:

a

x x

5 3

5 2

x

Trang 6

www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam

y= a với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)

B Hàm số y =a x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)

C Đồ thị hàm số x

y = a và 1 x

y a

 

= 

  (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

D Đồ thị hàm số x

y = a (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

Câu 4: Phương trình 3 1 +x+ 3 1 −x = 10 Chọn phát biểu đ úng?

A Có hai nghiệm dương B Vô nghiệm

C Có hai nghiệm âm D Có một nghiệm âm và một nghiệm dương

Câu 5: Hàm số nào dưới đây là hàm số lũy thừa:

Câu 6: Giá trị của 5 3

Câu 7: Cho log275 =a; log87 =b; log23 =c.Tính log1235 bằng:

+

+

c

ac b

C

3

2 3

+

+

c

ac b

D

1

3 3

+

+

c

ac b

A y' 2− y=1 B yy' 2− =0 C y'+e y =0 D y' 4− e y =0

Câu 9: Hàm số ( 2)

5log 4

Trang 7

x y

5 ln 2

x y

mathvn.com

Trang 8

www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam

Câu 25: Cho a, b là các số dương Khi đó,

a

mathvn.com

Trang 9

5 3

5 2

a a

3 3

a a

3 3

a a

mathvn.com

Trang 10

Câu 13: Cho  >  Kết luận nào sau đây là đúng?

1 2(2 1)

a a

1 2(2 1)

a a

Trang 12

Câu 13 Tập nghiệm của bất phương trình ( )1 2 7 12 1

3 8

x D

5 4

Trang 13

x x

3

2 2

mathvn.com

Trang 14

Câu 13: Câu 16: Số nghiệm của phương trình 2 1 2 3

x

1 1

x 

Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình

1 1 3

Trang 15

2 3 1

a a

4(3 ) 3

a a

3 3

a a

3 3

a a

ln( 1) 3

x x

Trang 16

5 x

x

y e

S  

  D

3 2; ;3 2

Trang 17

a a

1 2(2 1)

a a

.

a a

Trang 18

A Có hai nghiêm dương B Có một nghiệm thuộc khoảng ( 1;1) 

C Có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 4) D Có một nghiệm bằng 3

Câu 14: Mệnh đề nào sau đây sai ?

    đối xứng nhau qua qua trục hoành

Câu 15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

log 3.log 4

2 log 3.log

Trang 19

A 2 B 0 C log25

125log6

Câu 24: Gía trị nào của m thì phương trình4 15 xm 4 15x 2 có hai nghiệm phân biệt?

a I

x x

f x

e

 Đạo hàm cấp hai f ''(0) bằng:

mathvn.com

Trang 20

Câu 12: Cho a Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: 1

A loga x  khi 0 x 1 B loga x  khi 00  x 1

C Nếu x1  thì x2 loga x1loga x2 D Đồ thị hàm số yloga x có tiệm cận ngang là trục hoành

Câu 13: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là khẳng định đúng:

A.Có hai nghiêm trái dấu B.Có một nghiệm thuộc khoảng ( 1; 2) 

C.Có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 4) D.Có hai nghiêm âm

1 2

3

3 2

x 

C Có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng ( 1; 0)  D Vô nghiêm

Câu 18 Phương trình sau log (3.24 x  8) x 1có nghiệm là x1 ;x2 thì tổng x1 x2 là:

S  

  

  D

13;

14

Trang 21

A 4

3

x x

x x

1 (1 x )

1

x x

Trang 22

y  đồng biến trong khoảng ( ; )

Câu 13: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là khẳng định sai:

Câu 17: Tập nghiệm của phương trình 31x 31x  10 là:

A Hai nghiệm trái dấu B Hai nghiệm dương C Hai nghiệm âm D Vô nghiệm

25x 6.5x  5  0 là:

Câu 19 Phương trình sau 7.2x4x120 có tập nghiệm là:

A S  3; 4 B S    3; 4 C S   log 3; log 42  2  D S log 3;log 42 2 

Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình

S  

Câu 22 Tỉ số giữa nghiệm lớn và nghiệm nhỏ hơn của phương trình log2 xlogx3  là: 4

www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam

mathvn.com

Trang 23

Câu 4: Cho hàm số y ln2 x Biểu thức 2

Trang 24

A log 53 0 B logx23 2016  logx23 2017 C log 43 log3 1

    đối xứng nhau qua trục tung

2 2x x 4x là:

2x  3x 3x  2x

A Có hai nghiêm dương B Có một nghiệm thuộc khoảng ( 2; 2) 

C Có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 4) D Có một nghiệm âm

4x 4x  17 là:

A Hai nghiệm trái dấu B Hai nghiệm dương C Hai nghiệm âm D Vô nghiệm

Câu 18 Số nghiệm của phương trình 2 2

log 7.log 7 log 7.log 7 log 7.log 7

log 7.log 7.log 7

Trang 25

a b a

5 3

3 2 ln 3

x y

3 2

x y

21

Trang 26

    đối xứng nhau qua trục tung

Câu 15: Tổng các nghiệm của phương trình 4x 5.2x  6 0 là:

A 5 B 2,58 C log 62 D 3 log 2 3

2x  3x 3x  2x

A Có hai nghiêm dương B Có một nghiệm thuộc khoảng ( 2; 2) 

C Có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 4) D Có một nghiệm âm

5x 5x 26 là:

A Hai nghiệm trái dấu B Hai nghiệm dương C Hai nghiệm âm D Vô nghiệm

Câu 18 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A y =  x

x

2 3

Câu 19 Tập nghiệm của phương trình log xlog xlog x.log x a( 0;a1) là:

www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam

mathvn.com

Trang 27

x x

29

x

mathvn.com

Trang 28

Câu 3 Biết a log 27x Tính theo a biểu thức 6

x x

Trang 29

    đối xứng nhau qua trục hoành

Câu 18 Tổng các nghiệm của phương trình 25x 7.5x 10  0 là:

3 C y 5 1 x D   

   

x

y e

Câu 20 Tập nghiệm của phương trình loga xlog5xloga x.log5x a( 0;a1) là:

Trang 30

A 3;1 B (     ; 3) (1; ) C R\ 3;1 D ( 3;1) 

Câu 3: Tập xác định của hàm số

2

lg 3

x x

Trang 31

Câu 15: Số nghiệm của phương trình 4 1 4

a P

    đối xứng nhau qua trục tung

Câu 19 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

Câu 20 Tập nghiệm của phương trình log3xlog5xlog3x.log5x là:

Trang 32

 trên đoạn (1:  ) là:

22

1 3 3

a a

Trang 33

5 7

1 6

5 3

Câu 21 Phương trình sau 36x 7.6x 12  0 có tập nghiệm là:

A  3; 4 B 0, 61;0, 773 C log 3;log 46 6  D 1;log 126 

Câu 22 Cho hàm số y ln xx2 1 Biểu thức 2

Ngày đăng: 24/11/2016, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w