1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Dai so 9 tiet 10

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 229,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.. - Có kĩ năng thành thạo trong các phép bi[r]

Trang 1

Ngày soạn 11/9/2009 Tiết 10: §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN BẬC HAI (tiếp theo)

I MỤC TIÊU :

- HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

- Có kĩ năng thành thạo trong các phép biến đổi trên

- Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

II CHUẨN BỊ:

GV: - Đồ dùng dạy học Bảng phụ để ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài

và các tổng quát, MTBT, sách tham khảo

HS: - Đồ dùng học tập, bảng nhóm, MTBT, ôn tập các kiến thức có liên quan đến bài học

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động1: KIỂM TRA BÀI CŨ

- HS1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

a) 7x2 với x > 0

b) 8y2 với y < 0

c) 25x3 với x > 0

d) 48y4

- HS2: Đưa thừa số vào trong dấu căn:

a) x 5 (x  0 )

c) x

x

11

với x > 0

b) x 13 với x < 0

d) x

x

29

với x < 0

Bài tập 1:

a) 7x2 = {x{ 7 x 7 (x > 0)

b) 8y2 = {y{ 8   2y 2 (y < 0)

c) 25x3 = 5{x{ x  5x x (x > 0)

d) 48y4 = 4y2 3

Bài tập 2:

a) x 5 = 5x2 (x > 0)

b) x 13 = - 13x2 (x < 0)

c) x

x

11

= 11x

d) x

x

29

với x < 0

= -  29x

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP Dạng 1: Rút gọn biểu thức.

Yêu cầu HS làm bài tập :

Bài 58(SBT-12):

a) 75  48  300

b) 98  72  0 , 5 8

c) 9a 16a 49a

Bài 60(SBT-12)

Bài 58: 3 hs lên bảng làm a) 75  48  300

= 5 3 + 4 3 - 10 3 = - 3 b) = 49 2  36 2  0 , 5 4 2

= 7 2 - 6 2 + 2

= 2 2 c) =3 a 4 a 7 a  6 a ( với a 0)

- HS dưới lớp nhận xét

- HS làm bài theo sự hd của gv

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

a/ 2 40 12 2  75 3 5 48 

GV hd hs cách làm

-GV chốt phương pháp giải

Dạng 2: Chứng minh:

- Yêu cầu HS làm bài tập sau:

Bài 63(SBT-12) Chứng minh:

xy

y x x y

y

= x - y

với x > 0 ; y > 0

1

1

3

x x x

x

với x > 0 và x  1

- Yêu cầu 2 HS lên bảng

- GV cùng hs dưới lớp nhận xét; sửa sai

(nếu có)

Dạng3: bài tập tìm x:

Bài65(SBT-12)Tìm x; biết:

a) 25 x 35

b) 4 x 162

c) 3 x  12

d) 2 x  10

- GV cho hs thảo luận làm theo nhómd

- GV nhận xét, chốt lại

2.2 10.2 3 2 5 3 3 5.4 3

Bài 63:

Hai hs khá lên bảng làm

a) VT =   

xy

y x x y y

=   

xy

y x y x

= ( xy)( xy) xy = VP (đpcm) b) VT =

1

1 )(

1 ( 1

1

3

x

x x x x

x

= x + x + 1 = VP (đpcm)

Bài 65:

a) 25 x 35 5 x = 35  x = 7

 x = 49

b) 4 x 162  2 x  162  x  81

 0  x  6561

c) 3 x = 12  3 x = 2 3

x =

3

3

2  x =

3 4

d) 2 x  10  x  2 , 5

2

10

IV HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ

- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học

- Làm bài tập 53 (b,d) ; 54 ; 62 <12 SBT>

Ngày tháng năm 2009

DUYỆT CỦA BGH NHÀ TRƯỜNG

Ngày đăng: 29/04/2021, 06:00

w