1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an T18-L4-CKTKN+BVMT

15 187 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập và kiểm tra cuối HKI
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học tốc độ đọc khoảng 80 tiếng/phút ; bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung.. Bài mới : a Giới thiệu b

Trang 1

Tuần 18

Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010

Tiếng Việt

ô n tập và kiểm tra cuối HKI Tiết 1

I Mục tiêu:

- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 80 tiếng/phút) ; bớc

đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc đợc 3 đoạn thơ,

đoạn văn đã học ở HKI

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung cả bài ; biết nhận biết các nhân vật trong bài tập đọc là truyện kể thuộc hai chủ điểm Có chí thì nên, Tiếng sáo diều

II Đồ dùng :

- GV: phiếu ghi tên các bài TĐ và HTL

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài

b) Kiểm tra TĐ và HTL

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài TĐ

- Gọi HSTL 1,2 câu hỏi về nội dung bài học

- GV cho điểm trực tiếp từng HS

c) Lập bảng tổng kết

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Những bài TĐ nào là truyện kể trong hai

chủ điểm trên?

KQ : Ông trạng thả diều, Vua tàu thuỷ

Bạch Thái Bởi, Vẽ trứng, Chú Đất Nung,

Trong quán ăn “ Ba cá bống “, Rất nhiều mặt

trăng

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho từng

nhóm:

+ Mỗi nhóm thảo luận theo YC một bài

Yêu cầu HS tự làm bài trong nhóm

+ Các nhóm trả lời - Các nhóm khác nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Ôn các bài TĐ CB cho giờ KT sau

- 1 HS

-Từng HS lên gắp thăm bài đọc( 5em), CB bài

HS đọc bài

-1 HS đọc yêu cầu -HSTL

- Hoạt động nhóm, trao đổi, hoàn thành bài tập

- Nhận xét

Toán

Trang 2

Tiết 86: Dấu hiệu chia hết cho 9

I Mục tiêu:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 9

- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong một số tình huốn đơn giản

II Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ: gọi hs chữa bài 3 tiết 85

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

b) Ví dụ: GV nêu:

72 : 9 = 782 : 9 =

54 : 9 = 354 : 9 =

639 : 9 = 63 : 9 =

432 : 9 = 46 : 9 =

55 : 9 =

47 : 9 =

+ Nêu các số chia hết cho 9

+ Các số chia hết cho 9 có đặc điểm gì?

- GV đa VD bác bỏ ý kiến sai của HS

- GV gợi ý xét tổng các chữ số của các số đó

- GV kết luận:

* Dấu hiệu chia hết cho 9

- Xét các số không chia hết cho 9

- Kết luận

c) Luyện tập

Bài 1 Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs làm miệng

- HS tính tổng các chữ số làm bài ra nháp trả

lời

KQ : 99, 108, 5643

Bài 2 HS đọc đề bài , tự làm bài

Gọi HS chữa bài

KQ : 96, 7873, 5554, 1097

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- VN làm Bài 3, Bài 4

- 1 hs

- HS nghe

- HS nêu

- HS trả lời

- HS cộng tổng các chữ số trong mỗi số, rút ra KL

- Nêu kết luận

- HS nhẩm tính tổng các chữ số

- 1 HS đọc

- Trả lời

- 3 hs

- 1 HS đọc

- HS làm bài

- HS đọc chữa

- HS nghe

Kĩ thuật

Trang 3

Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn (Tiết 2)

I Mục tiêu:giúp hs

Sử dụng đợc một số dụng cụ, vật liệu cắt, khâu, thêu để tạo thành sản phẩm

đơn giản Có thể chỉ vận dụng hai trong ba kĩ năng cắt, khâu, thêu đã học

II Đồ dùng:

- GV: các mẫu khâu, thêu đã học, bộ đồ dùng cắt, khâu, thêu

- HS: Dụng cụ cắt khâu, thêu

- Lấy cc, nx

III Hoạt động dạy- học:

1 kiểm tra bài cũ

2 Bài mới : Giới thiệu bài

* HĐ1: Ôn tập các bài đã học trong chơngI

GV tổ chức ôn tập các bài đã học trong

ch-ơng I ( Nếu cần )

+ Gọi HS nhắc lại các kiểu khâu đã học?

- Khâu thờng

- Khâu đột tha

- Khâu đột mau

+ Các kiểu thêu đã học?

- Thêu lớt vặn

- Thêu móc xích

- củng cố kiến thức cơ bản về quy trình khâu

thờng , khâu đột tha, khâu đột mau , thêu lớt

vặn, thêu móc xích

2) Thực hành

- GV hớng dẫn HS lựa chọn sản phẩm

Hoặc làm tiếp sản phẩm đang làm tiết trớc

- Cho HS tiến hành cắt, khâu, thêu sản phẩm

tự chọn

3) Đánh giá - Nhận xét sản phẩm

- Gọi một số HS mang sản phẩm của mình

giới thiệu trớc lớp

- GV nhận xét đánh giá

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- CB cho giờ sau

- 1 HS nêu: Khâu thờng, khâu đột,…

- Suy nghĩ TL

- 2 HS nhắc lại

- Lắng nghe

- HS nói tên sản phẩm:

Cắt khâu thêu khăn tay Cắt khâu thêu túi rút dây Cắt khâu thêu váy áo cho búp bê

- Thực hành

- HS nhận xét sản phẩm của bạn

- HS nghe

Đạo đức

Trang 4

Thực hành kĩ năng cuối kì i

I Mục tiêu:

- Giúp HS hệ thống các kiến thức đạo đức đã học từ bài 1 -> bài 8

- Thực hành kĩ năng chuẩn mực đạo đức

II Hoạt động dạy- học:

1 kiểm tra bài cũ : không kiểm tra

2 Bài mới : Giới thiệu bài

* H Đ1: Làm việc cả lớp

1) Trung thực trong học tập

+ Tại sao chúng ta phải trung thực trong học

tập?

+ em đã bao giờ thiếu trung thực trong học

tập cha Nếu có em nghĩ lại em thấy thế nào?

2) Vợt khó trong học tập

+ Em gặp những khó khăn gì trong cuộc

sống?

+ Em đã vợt qua những khó khăn đó nh thế

nào ?

3) Biết bày tỏ ý kiến

+ Em đã bao giờ bày tỏ ý kiến với ông

bà bạn bè cha

Bày tỏ vấn đề gì?

4) Tiết kiệm tiền của

+Tại sao chúng ta phải tiết kiệm tiền của?

+Em đã làm gì để tiết kiệm tiền của ?

5)Tiết kiệm thì giờ

+ Vì sao phải tiết kiệm thì giờ ?

6) Hiế thảo với ông bà, cha mẹ

+ Em đã làm gì để bày tỏ lòng hiếu thảo với

ông bà cha mẹ ?

7) Yêu lao động

+Em ớc mơ khi lớn lên làm gì? Vì sao em

yêu thích nghề đó

3.Củng cố- Dặn dò

Nhân xét giờ học

- HS TL Trung thực trong học tập là thể hiện lòng

tự trọng

- HS TL

- HS nêu

- HS nêu

- Hs trả lời Vì tiền của là mồ hôi công sức

- HS: Không xé sách vở Không vứt sách vở, đồ đạc bừa bãi

- HS:

Thì giờ là thứ quý giá nhất nó đã trôi qua thì không bao giờ trở lại

- HS:

Lễ phép vâng lời Chăm học chăm làm

- HS tự nêu

- HS nghe

Toán

Trang 5

Tiết 87: Dấu hiệu chia hết cho 3

I Mục tiêu:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 3

- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 trong một số trờng hợp đơn giản

II Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: gọi hs chữa bài 3 tiết 86

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a) Ví dụ

- GV yêu cầu HS tìm các số chia hết cho 3 và

không chia hết cho 3

- Các nhóm báo cáo

- GV ghi bảng:

Các số chia hết cho3-Các số ko chia hết cho 3

- Gọi hs nhận xét về đặc điểm của các số chia

hết cho 3

b) Dấu hiệu chia hết cho 3

- HS nêu dấu hiệu chia hết cho 3

- GV cho HS xét các số không chia hết cho 3

và nêu dấu hiệu không chia hết cho 3

c) Luyện tập

Bài 1 Gọi HS đọc yêu cầu

- Làm miệng

- Chữa bài HS đọc chữa

KQ : 231, 1872, 92313,

- GV gọi HS nhận xét nhắc lại các dấu

hiệu chia hết cho 3

Bài 2

- Gọi HS đọc lại nội dung BT

- HS tự làm bài

- Gọi HS lên bảng chữa bài

KQ : 502, 6823, 55553

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-BVN: Bài 3, Bài 4

- 1 hs

- Thảo luận nhóm và trả lời

- HS nêu đặc điểm của các số

- Trả lời

-1 HS đọc

HS làm bài cá nhân Trả lời

-1 HS Cả lớp làm bài -1HS lên bảng

- HS nghe

Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010

Trang 6

Tiếng Việt

Tiết 2

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- Biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc đã học (BT2) ; bớc đầu biết dùng thành ngữ, tục ngữ đã học phù hợp với tình huống cho trớc (BT2)

II Đồ dùng :

- GV: Phiếu ghi tên các bài TĐ,HTL

- HS: Ôn bài

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra đọc

- Gọi HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc bài và TL câu hỏi

- GV gọi HS nhận xét

- GV cho điểm

2 Ôn luyện về kĩ năng đặt câu

- Gọi HS đọc yêu cầu và câu mẫu

- Gọi HS trình bày, GV sửa lỗi dùng từ, diễn

đạt cho HS

- Nhận xét, khen ngợi HS đặt câu đúng, hay

3 Sử dụng thành ngữ, tục ngữ

- Gọi HS đọc yêu cầu BT3

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và viết các

thành ngữ, tục ngữ vào vở

- Gọi HS trình bày và nhận xét

- GV kết luận lời giải đúng :

a - Có chí thì nên

- Có công mài sắt có ngày nên kim

- Ngời có chí thì nên

Nhà có nền thì vững

b Chớ thấy sóng cả mà giã tay chèo

Lửa thử vàng gian nan thử ác

Ai ơi đã quyết thì hành

Đã đan thì lận tròn vành mới thôi

3 Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Ghi nhớ các thành ngữ, tục ngữ, CB cho bài

sau

-5 HS lên gắp thăm bài đọc và CB

- HS đọc và TL câu hỏi của GV

-1 HS đọc Nối nhau đọc câu văn đã đặt

-1 HS đọc Hoạt động nhóm đôi Làm vở

- 3 HS trình bày

- HS nghe

Khoa học

Trang 7

Bài 35:Không khí cần cho sự cháy

I Mục tiêu: giúp hs

- Làm thí nghiệm để chứng tỏ :

+ Càng có nhiều không khí thì càng có nhiều ô-xi thì để duy trì sự cháy đợc lâu hơn

+ Muốn sự cháy diễn ra liên tục thì không khí phải đợc lu thông

- Nêu ứng dụng thực tế liên quan đến vai trò của không khí đối với sự cháy : thổi bếp lửa cho lửa cháy to hơn, dập lửa khi có hoả hoạn, …

II Đồ dùng :

- GV: Hình Sgk

- HS: CB theo nhóm : 2 lọ thuỷ tinh(1lọ to, 1 lọ nhỏ), 2 cây nến, lọ thuỷ tinh không có đáy, nến, đế kê

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ: bài 34

2 Bài mới : Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Vai trò của ô-xi đối với sự

cháy

-Các nhóm báo cáo việc chuẩn bị đồ dùng

- YC HS đọc mục thực hành Sgk / 70

- Các nhóm làm thí nghiệm

- Kết quả TN

Nến ở lọ to cháy lâu hơn lọ nhỏ

+ Kết luận : Càng nhiều không khí thì càng

có nhiều ô xi để duy trì sự cháy lâu hơn

* Hoạt động 2: Cách duy trì sự cháy và ứng

dụng trong cuộc sống

- Các nhóm báo cáo việc chuẩn bị đồ dùng

thí nghiệm

- YC HS đọc mục thực hành Sgk / 70,71

- Cho HS làm thí nghiệm

- HS giải thích nguyên nhân làm cho ngọn

lửa cháy liên tục

+ Nêu kinh nghiệm nhóm và đun bếp củi?

+ Liên hệ làm thế nào để dập tắt lửa?

* KL : Để duy trì sự cháy cần liên tục cung

cấp không khí

3 Củng cố -Dặn dò

Nhận xét tiết học

- 1 HS

- Hoạt động nhóm

- HS báo cáo việc chuẩn bị đồ dùng

- Đọc mục thực hành

- Làm thí nghiệm -Nêu KQ thí nghiệm

- các nhóm giải thích

lọ to chứa nhiều lhông khí hơn lọ nhỏ

- Làm việc nhóm

- Báo cáo việc CB đồ dùng

Đọc mục thực hành Sgk Làm thí nghiệm

- 2 hs

- 1 số hs trả lời

- HS nghe

Lịch sử

Kiểm tra định kì

(Đề do nhà trờng ra)

Thứ t ngày 29 tháng 12 năm 2010

Trang 8

Tiếng Việt

Tiết 3

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- nắm đợc các kiểu mở bài, kết bài trong bài văn kể chuyện ; bớc đầu viết đợc mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài vă kể chuyện về ông Nguyễn Hiền(BT2)

II Đồ dùng :

- GV: phiếu ghi tên các bài TĐ

- HS: ôn bài

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra đọc

2 Ôn luyện về các kiểu mở bài, kết bài trong

bài văn kể chuyện

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS đọc truyện Ông trạng thả diều

- Gọi HS đọc ghi nhớ về 2 cách mở bài

MB trực tiếp : Kể ngay vào sự việc mở

đầu của câu chuyện

MB gián tiếp : Nói chuyện khác để dẫn

vào câu chuyện

- Gọi HS đọc ghi nhớ về 2 cách kết bài

KB mở rộng và KB không mở rộng

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS trình bày GV sửa lỗi dùng từ, diễn

đạt và cho điểm HS

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- 5 hs đọc và trả lời câu hỏi

-1 HS đọc

1 HS đọc truyện -2 HS đọc ghi nhớ

-HS viết phần mở bài gián tiếp và kết bài

mở rộng cho câu chuyện về ông Nguyễn Hiền

-3 HS trình bày

Trang 9

Tiết 88: Luyện tập

I Mục tiêu: giúp hs

Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 3, vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 trong một

số tình huống đơn giản

II Hoạt động dạy- học:

1 kiểm tra bài cũ: hs chữa bài tiết 87

2 Bài mới :

Giới thiệu bài

Bài 1 Gọi HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài - mỗi tổ làm một phần

gọi HS lên bảng

- Chữa bài : Thống nhất KQ trên bảng nhóm

KQ : a 4563, 2229, 3567, 66816

b 4563, 66816

c 2229, 3567

Bài 2

- Gọi HS đọc lại nội dung BT

- HS làm bài

- Gọi HS lên bảng điền số

KQ : a 945

b 4563, 255, 285

c 762, 768

Bài 3 Gọi HS nêu yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn,

- Gọi các nhóm phát biểu ý kiến

- Hớng dẫn HS nhận xét chữa bài

KQ : a Đ b S c Đ d Đ

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- BVN: Bài 4

- 1 HS

-1 HS đọc

HS làm bài cá nhân

- 3 HS lên bảng

- Lớp nhận xét

-1 HS nêu

3 HS lên bảng

-1 HS đọc Hoạt động nhóm

Đại diện các nhóm phát biểu

- HS nghe

Trang 10

Tiếng Việt

Tiết 4

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- Nghe - viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 80 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài ; trình bày đúng bài thơ 4 chữ (Đôi que đan)

II Đồ dùng :

- GV: phiếu ghi sẵn các bài TĐ, HTL

- HS: vở, bút, ôn bài

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra tập đọc:

2 Nghe - Viết chính tả:

- Gọi HS đọc bài Đôi que đan

+ Từ đôi que đan và bàn tay của chị em những

gì hiện ra?

+ Theo em, hai chị em trong bài là ngời nh thế

nào?

- Yêu cầu HS tìm và viết từ khó

+Cách trình bày?

- GV đọc chính tả lần 1

- GV đọc chính tả lần 2

- GV chấm bài

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét bài viết của HS

- VN Học thuộc lòng bài thơ Đôi que đan.

- HS gắp thăm bài đọc

Đọc bài và trả lời CH

-1 HS đọc Trả lời

- HS tìm và viết từ khó Trả lời

HS viết bài

HS đổi vở, soát lỗi Thu bài

Địa lí

Kiểm tra đinh kì

(Đề do nhà trờng ra)

Trang 11

Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2010

Tiếng Việt

Tiết 5

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- Nhận biết đợc danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn, biết đặt câu hỏi xác định bộ phận câu đã học : Làm gì? Thế nào? Ai? (BT2)

II Đồ dùng:

- GV: Phiếu ghi tên các bài TĐ, HTL- HS: ôn bài

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra đọc

2 Ôn luyện về danh từ, động từ, tính từ và

đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS chữa bài, bổ sung

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- DT : buổi chiều, xe, thị trấn, nắng, phố

huyện, em bé, mắt, mí

- ĐT : dừng lại, chơi đùa

- TT : nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ

* Yêu cầu HS tự đặt câu hỏi cho bộ phận in

đậm

- Gọi HS nhận xét, chữa câu cho bạn

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng :

Buổi chiều xe làm gì?

Nắng phố huyện nh thế nào?

Ai đang chơi đùa trớc sân?

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- 5 hs

2 HS đọc

1 HS làm bài Chữa bài

- 3 HS lên bảng đặt câu hỏi, lớp làm vở

- Nhận xét, chữa bài

Trang 12

Tiết 89: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong một só tình huống đơn giản

II Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ: gọi hs chữa bài3,4

2 Bài mới :

* Giới thiệu bài

* Luyện tập

Bài 1:

- HS tự làm bài

- Chữa bài : HS đọc chữa

Số chia hết cho 2 : 4568, 2005

Số chia hết cho 3 : 2229, 35766

Số chia hết cho 5 : 7435, 2052

Số chia hết cho 9 : 3576

* Củng cố về dấu hiệu chia hết cho ch 2,3

5, 9

Bài 2:

- Thảo luận nhóm bàn - Làm bài vào vở

- Chữa bài : HS đọc chữa - Nêu cách làm

a Chọn các số chia hết cho 2

b Trong các số chia hết cho 2, chọn các số

chia hết cho 3

c Trong các số đã chọn trên chọn các số

chia hết cho 3và 9

Bài 3:

- HS tự làm bài

- Nhận xét kết luận

a 528, 558, 588

b 603, 693

c 240, 354

3 Củng cố - Dăn dò:

- Nhận xét tiết học

- BVN: Bài 4, 5

- 2 hs

- Lớp nhận xét

- HS đọc đề bài

HS làm vở

3 HS nêu miệng

- HS nêu

- 1 HS đọc đề bài

- 1 HS đọc Hoạt động nhóm

Đại diện 2 nhóm trình bày

- 1 HS đọc Làm bài

- HS nghe

Trang 13

Tiếng Việt

Tiết 6

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- Biết lập dàn ý cho một bài văn miêu tả một đồ dùng học tập đã quan sát ; viết dợc đoạn

mở bài theo kiểu gián tiếp, kết bài theo kiểu mở rộng

II Đồ dùng:

- GV: phiếu ghi tên các bài TĐ, HTL

- HS: ôn bài

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra đọc:

2 Ôn luyện về văn miêu tả đồ vật:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ về bài văn miêu

tả đồ vật SGK / 145, 70

* Dàn ý

1) Mở bài : Giới thiệu đồ vật

2) Thân bài :

a Tả bao quát

b Tả các bộ phận

c Công dụng

3) Kết bài : Tình cảm của em đối với đồ vật

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhắc nhở HS:

Đây là bài văn miêu tả đồ vật

Quan sát kĩ chiếc bút, tìm những đặc điểm

riêng để tả các bút

Không nên tả quá chi tiết, rờm rà

- Gọi HS trình bày

4 Củng cố - Dăn dò:

- Nhận xét tiết học

- Hoàn chỉnh bài văn tả cây bút vào vở

TLV

- HS bốc thăm bài đọc

Đọc bài - Trả lời CH

-1 HS đọc yêu cầu -1 HS đọc ghi nhớ

- Tự lập dàn ý

-viết mở bài, kết bài

- Lắng nghe

- Nhiều HS trình bày

- HS nghe

Ngày đăng: 30/10/2013, 13:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w