1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 24 - ĐẠI 9

4 153 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số.. Chuẩn bị: GV: nghiên cứu tài liệu HS: Ôn lại các phép tính đại số.. Ôn định lớp : Kiểm tra nề nếp

Trang 1

Chơng IV: Hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) - Phơng trình bậc hai một ẩn

Tuần 24

Tiết: 47 Hàm số y = a x2 ( a ≠ 0 )

Ngày soạn:

A Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Học sinh thấy đợc trong thực tế có những hàm số có dạng y = ax2 ( a ≠ 0)

- Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số

- Học sinh nắm vững tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

B Phơng pháp : Tổng hợp

C Chuẩn bị:

GV: nghiên cứu tài liệu HS: Ôn lại các phép tính đại số

D Tiến trình dạy học :

I Ôn định lớp : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

II Kiểm tra bài cũ

- HS1:Nêu thứ tự thực hiện phép tính

- Tính giá trị của biểu thức x

x

x

+

=

5 3

6

2

khi x= 9

- HS2: giải hệ phơng trình

=

= +

3 7

4

5 3 2

y x

y x

III.Bài mới :

I

HS: Đọc ví dụ 1

- GV: Ghi công thức s=5t2 lên

bảng

- HS : vẽ bảng ở SGK cho HS

điền vào các giá trị thích hợp

- HS nêu mối quan hệ giữa

hai đại lợng s và t

- GV: Giới thiệu hàm số y =

ax2 ( a ≠ 0)

HS: Tìm ví dụ hàm số có dạng trên(s=

πR2)

II

- HS Thực hiện bài tập ?1

- GV: Cho học sinh điền giá

trị của y vào 2 bảng

- GV: Cho HS nhận xét, so

sánh các giá trị x1 = -2 ; x2 = 1 ;

và f(x1) ; f(x2) Tơng ứng với hàm

I/ Ví dụ mở đầu :

(SGK )

Công thức s=5t2 biểu thị hàm số có dạng y= ax2 ( a ≠ 0)

II Tính chất của hàm số y = ax ( a 2 ≠ 0)

a) Khi x tăng nhng luôn luôn âm thì giá trị y giảm ,Khi x tăng nhng luôn luôn dơng thì giá trị y tăng:

b) Khi x tăng nhng luôn luôn âm thì giá trị y

Trang 2

số cho trên

- HS: Từ công việc so sánh

trên HS thực hiện bài tập ?2

- GV: Từ bài tập ?2 cho HS

tìm tính chất của hàm số y = ax2

(a ≠ 0)

- GV: Dùng bảng phụ ghi

bảng nh hình bên cho HS điền vào

các ô cần thiết ( x > 0

- HS: Dựa vào bảng giá trị

thực hiện câu ?3

- HS: Nêu nhận xét

GV Cho HS nghiên cứu bài tập ?4 và

trả lời câu hỏi: Trong 2 bảng giá trị đó

bảng nào các giá trị của y nhận giá trị

dơng, bảng nào giá trị của y âm Giải

thích ?

IV Củng cố

HS giải

a/ Tính f(1) ; f(2) ; f(3)

b/ Tính f(-1) ; f(-2) ; f(-3)

c/ Nêu tính đồng biến , nghịch biến

của hám số trên khi x > 0 : x < 0

( áp dụng lí thuyết đã học

với a = -1,5 < 0 )

tăng ,Khi x tăng nhng luôn luôn dơng thì giá trị y giảm :

Tính chất Hàm số y = ax

2 (a≠0)

a>0 a<0

Nghịch biến x<0 x>0

?3 : Với x ≠ 0 => y = 2x2 > 0 Với x ≠ 0 => y = - 2x2 < 0 Nhận xét: (SGK )

?4

y = -1/2x 2 -9/2 -2 -1/2 0 -1/2 -2 -9/2

- Làm bài tập sau: Cho hàm số y = f (x) = - 1, 5 x2

a/ Tính f(1) ; f(2) ; f(3) rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

b/ Tính f(-1) ; f(-2) ; f(-3) rồi sắp xếp theo

thứ tự từ bé đến lớn

c/ Nêu tính đồng biến , nghịch biến của hám số trên khi x > 0 : x < 0

V Bài tập về nhà : +Về nhà làm bài tập 1 ;2 ;3 (SGK )

+Xem bài đọc thêm Tiết sau : Luyện tập

Tuần 24

Trang 3

Tiết: 48 Luyện tập

Ngày soạn:

A Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

Học sinh tính giá trị hàm số có dạng y = ax2 ( a ≠ 0).Biết cách xét tính chất của hàm

số y = ax2 (a ≠ 0) và tìm đại lợng liên quan theo công thức của hàm số

B Phơng pháp : Nêu vấn đề - Phân tích

C Chuẩn bị:

HS: Ôn lại các phép tính đại số và các công thức vật lí về chuyển động

D Tiến trình dạy học :

I Ôn định lớp : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

II Kiểm tra bài cũ

- HS1: Nêu tính chất của hàm số y = ax2 ( a ≠ 0)

- HS2: Hàm số y = 4x2 đồng biến khi nào ?

- HS3: Hàm số y = -4x2 nghịch biến khi nào ?

III.Bài mới :

Bài tập 1:HS: Đọc đề bài

- GV: Cho HS tính và lên bảng

điền vào ô trống

- GV: Nếu bán kính tăng gấp 3

lần thì diện tích tăng hay giảm bao

nhiêu lần?

- HS: Thực hiện tính và trả lời

- GV: Yêu cầu HS tính bán kính

của hình tròn khi biết S=79,5 cm2

HS: Thực hiện tính và trả lời

- HS :Đọc đề bài tập 2

- GV: Yêu cầu HS tóm tắt đề

toán

- HS: Thực hiện tính

GV Cho HS đọc đề bài tập 3?

- GV: Yêu cầu HS tóm tắt đề

toán

? Muốn biết con thuyền có đi đợc trong

gió bão hay không ta làm thế nào?

Bài tập 1: Số 1/30sgk

R(cm) 0,57 1,37 2,15 4,09 S=πR2

Gọi R’ = 3R thì S ‘ =πR’ 2 = 9 πR2 = 9 S Nếu bán kính tăng gấp 3 lần thì diện tích tăng lên 9 lần

03 , 5 14 , 3

5 , 79

=

= π

S R

Bài tập 2: Số 2/31sgk

S = 4t 2 => t = 1 thì S = 4

t = 2 thì S = 16 Khi vật tiếp đất thì S = 100 => t2 = 25

Do đó : t = 5

Bài tập 3: Số 3/31sgk

Cho S= 100 m; Quãng đờng chuyển động

s = 4t2

a Tính quãng đờng sau 1 giây; 2 giây

b Bao lâu sau vật tiếp đất

HS tóm tắt đề toán

F = a.v2 Nếu v = 2m/s thì F = 120N

a Tính a

b v = 10m/s thì F = ?

v = 20m/s thì F = ?

Trang 4

? Từ đó hãy tính lực tác dụng lên cánh

buồm khi vận tốc gió là 90 km/h

IV Củng cố :

+ Nêu cách xác định tính chất biến thiên

của hàm số y = ax2 ? ( xét giá trị của a )

c Nếu FMax = 12 000N thì con thuyền có thể đi đợc trong gió bão có vận tốc gió 90 km/h hay không?

4

120

=

v

F a

+ Nếu v = 10 (m/s) => F = 3000 (N) Nếu v = 20 (m/s) => F = 12 000 ( N)

ĐS: F = 18750(N) > 12 000 ( N) : con thuyền không đi đợc trong gió bão đó

V Bài tập về nhà : Làm bài tập 1 ;2 ;3 (SGK )

+ Xem bài đọc thêm + Tiết sau : Đồ thị hàm số y= a x2 ( a ≠ 0)

Ngày đăng: 30/06/2014, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nh hình bên cho HS điền vào - TUẦN 24 - ĐẠI 9
Bảng nh hình bên cho HS điền vào (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w