Tr ng từ là những từ aược dùng aể bổ nghna cho adng từ tính từ danh từ aể diễn tả tính chất aặc trưng mức ad ….. Tr ng từ là những từ thư ng aược kết thúc bằng auvi –ly...[r]
Trang 1Unit 6: The environment: read+ language focus
+ Từ vựng:
Junk yard (n):[junk-yard] : bãi phế thải
Treasure (n): [‘treʒə]: kho báu
Hedge (n) : [hedʒ]: hàng rào
Nonsense (n) : [‘nɔnsəns] chuyên vv lly l i nii càn ain,u vv nghna d i ddt
Foam (n) : [foum]: bọt
+Ngữ pháp:
ông thức chung: Cách chuyển tính từ sang trạng từ
Adjective + -ly → Adverb
Ví dụ: slow → slowlyy beautiful → beautifullyy interesting → interestinglyy
quick → quicklyy fluent → fluently
– Tính từ có đuôi –le: bỏ -le thêm –ly
Ví dụ: gentle → gentlyy simple → simplyy terrible → terriblyy horrible → horriblyy probable → probably
– Tính từ có đuôi –ic: thêm -al rồi thêm -ly
Ví dụ: economic → economicallyy tragic → tragicallyy dramatic → dramaticallyy fantastic → fantastically
– Tính từ có đuôi –y: aổi thành –ily
Ví dụ: easy → easilyy angry → angrilyy busy → busily
Một số trạng từ đặc biệt:
good → welly
hard → hard
fast → fasty
late → latey
early → earlyy
near → neary
far → fary
wrong → wrongy
right → right
TRẠNG TỪ TRONG TIẾNG ANH
1 Định nghĩa:
Tr ng từ là những từ aược dùng aể bổ nghna cho adng từ tính từ danh từ aể diễn
tả tính chất aặc trưng mức ad …
Tr ng từ là những từ thư ng aược kết thúc bằng auvi –ly.
Trang 2Ví dụ: carefully calmly probably usually …
2 Vị trí trong câu:
Tr ng từ ci thể aứng ở nhin,u vị trí khác nhau trong câu
– Trước một mệnh đề:
Ví dụ: Nowadays everyone has at least one mobile phone.
(Ngày nay mọi ngư i an,u ci ít nhất mdt cái aiên tho i di adng.)
– Trước một động từ:
Ví dụ: I usually go to school by bus (Tvi thư ng ai xe bult ai học.)
– Ở giữa một trợ động từ và động từ chính:
Ví dụ: He could never find a way to go back to her.
(Anh ấy ci thể khvng bao gi tìm ra cách aể quay l i với cv ấy.)
– Cuối một mệnh đề:
Ví dụ: With the help of his friends his play has finished successfully.
(Với sự trợ giúp của b n mình vở kịch của anh ấy aã kết thúc thành cvng.)
– Trước một trạng ngữ:
Ví dụ: She cut the pizza equally with a pizza cutter.
(Cv ấy cắt bánh pizza bằng nhau với mdt con dao cắt pizza.)
– Trước một tính từ:
Ví dụ: He’s properly jealous with his friend (Anh ấy thật sự ganh tị với b n mình.)
– Trước một trạng từ khác:
Ví dụ: She’s been worrying about her son so much (Cv ấy aang lo lắng vn, con trai
mình rất nhin,u)