1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTVC. Tuần 15

19 205 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện từ và câu
Tác giả Trần Thị Loan
Trường học Trường tiểu học Phước Hòa 2
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 14,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu nào từ chỉ tình cảm yêu thương giữa anh chị em trong gia đình : a.Chăm sóc, giúp đỡ, dũng cảm.. Chăm sóc, yêu thương, giúp đỡ.. Chăm sóc, yêu thương, khỏe mạnh... Câu nào được viết

Trang 1

Trần Thị Loan Trường tiểu học Phước Hòa 2

Trang 3

Câu nào từ chỉ tình cảm yêu

thương giữa anh chị em trong gia đình :

a.Chăm sóc, giúp đỡ, dũng cảm.

b Chăm sóc, yêu thương, giúp đỡ.

c Chăm sóc, yêu thương, khỏe

mạnh.

Trang 4

Câu nào được viết theo

Kiểu câu Ai làm gì ?

a Hoa ngồi nắn nót từng chữ viết thư cho bố.

b Bây giờ, Hoa đã là chị rồi.

c Em Nụ ở nhà ngoan lắm.

Trang 5

Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2010

Luyện từ và câu

Trang 6

Dựa vào tranh trả lời câu hỏi:

Trang 7

Em bé thế nào? ( xinh, đẹp, dễ thương,…)

Trang 8

Con voi thế nào? ( khỏe, to, chăm chỉ,…)

Trang 9

Những quyển vở thế nào? ( đẹp, nhiều màu, xinh xắn,…)

Trang 10

Những cây cau thế nào ? (cao, thẳng, xanh tốt, …)

Trang 11

Em bé thế nào ? ( xinh, đẹp, dễ thương ,…) Con voi thế nào ? ( khỏe, to, chăm chỉ ,…)

Những quyển vở thế nào? ( đẹp, nhiều

màu, xinh xắn,…) Những cây cau thế nào ? ( xanh tốt,…) cao, thẳng,

Trang 12

Tìm những từ chỉ đặc điểm của

người và vật

a) Đặc điểm về tính tình của một người.

M: tốt, ngoan, hiền …

b) Đặc điểm về màu sắc của một vật.

M: trắng, xanh, đỏ …

c) Đặc điểm về hình dáng của người, vật M: cao, tròn, vuông

Trang 13

Tính tình của một người:

- Tốt, ngoan, hiền, chăm chỉ, chịu khó, siêng năng, cần cù, khiêm tốn, dịu dàng, dũng cảm, thật thà, nhân hậu, tốt bụng,…

- Xấu, hư, dữ, lười biếng, kiêu căng, hợm hĩnh, cau có,…

Màu sắc của một vật: Trắng, trắng muốt, trắng hồng, xanh, xanh da trời, xanh lá, xanh nước biển, xanh lè, đỏ,

đỏ hồng, đỏ tươi, đỏ chói, vàng, vàng tươi, đen, đen sì, đen sạm, tím, tím đen, tím than, tím ngắt, hồng, hồng

nhạt,…

Hình dáng của người, vật: cao, dong dỏng, dài, ngắn, cao, thấp, to, bé, béo, mập, gầy, gầy nhom, vuông, tròn, tròn xoe, méo,…

Trang 14

Từ chỉ đặc điểm gồm :

a.Từ chỉ tính tình của một người.

b Từ chỉ màu sắc của vật.

c Từ chỉ hình dáng người và vật.

Trang 15

Chọn từ thích hợp rồi đặt câu

với từ ấy để tả :

a) Mái tóc của ông ( hoặc bà) em :

bạc trắng, đen nhánh, hoa râm,…

b) Tính tình của bố ( hoặc mẹ) em :

hiền hậu, vui vẻ, điềm đạm,…

c) Bàn tay của em bé : mũm mĩm,

trắng hồng, xinh xắn,…

d) Nụ cười của anh ( hoặc chị) em :

tươi tắn, rạng rỡ, hiền lành,…

Trang 16

Ai (cái gì, con gì) thế nào?

M: Mái tóc ông em bạc trắng.

Mái tóc của ông em bạc trắng.

Trang 17

Chọn từ thích hợp rồi đặt câu

với từ ấy để tả :

a) Mái tóc của ông ( hoặc bà) em :

bạc trắng, đen nhánh, hoa râm,…

b) Tính tình của bố ( hoặc mẹ) em :

hiền hậu, vui vẻ, điềm đạm,…

c) Bàn tay của em bé :

mũm mĩm, trắng hồng, xinh xắn,…

d) Nụ cười của anh ( hoặc chị) em :

tươi tắn, rạng rỡ, hiền lành,…

Trang 18

Câu nào được viết theo Kiểu câu

Ai thế nào ?

a.Hoa hát ru em ngủ.

b.Em Nụ ngoan lắm.

c.Hoa là cô bé ngoan ngoãn.

Trang 19

-Hoàn thành các bài tập.

- Chuẩn bị bài :

Từ chỉ tính chất Câu kiểu Ai thế nào?

Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi

Ngày đăng: 30/10/2013, 05:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng của người, vật: cao, dong dỏng, dài, ngắn, - LTVC. Tuần 15
Hình d áng của người, vật: cao, dong dỏng, dài, ngắn, (Trang 13)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w