1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HK2 toán 11

14 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ba véctơ đồng phẳng là ba véctơ có giá cùng song song với một mặt phẳng... Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.. Hai đường t

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II

LỚP 11 FULL TRẮC NGHIỆM TAG 3 BẠN + GMAIL

ĐỂ NHẬN ĐÁP ÁN

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2- NĂM HỌC : 2019-2020

ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Cho dãy số  u n có các số hạng đầu là: 1 , 1, 1 , 1, … Số hạng tổng quát của dãy số này

A u n 1 B u n  1 C  ( 1)n

n

1 

  n n

Câu 2: Cho các hàm số   3

f xxx , 2 

1

x

f x

x

 , 3  cos 2 3

3

f x   x

 

4

1 1

x

f x

x

 Hỏi có bao nhiêu hàm số liên tục trên khoảng  1; ?

Câu 3: Tính  2 2 

lim n  1 3n 2 ta thu được kết quả là:

A  B  C 0 D 1

Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A Ba véctơ đồng phẳng là ba véctơ cùng nằm trong một mặt phẳng

B Ba véctơ a b c, , đồng phẳng thì có cma nb với m n, là các số duy nhất

C Ba véctơ đồng phẳng khi có dmanbpc với d là véctơ bất kì

D Ba véctơ đồng phẳng là ba véctơ có giá cùng song song với một mặt phẳng

Câu 5: Kết quả của lim 2

n n

 bằng:

A 1

3

Câu 6: Cho hình chóp S ABCSAABC, tam giác ABC vuông tại B , kết luận nào sau đây

sai?

A SAB  SBCB SAB  ABCC SAC  ABCD SAC  SBC

Câu 7: Tính lim 22 3

n I

n n

 

A I  B I  0 C I  D I 1

Câu 8: Đạo hàm của hàm số 2

sin( 1)

yx  là

A

2 2

cos( 1) '

sin( 1)

y

x

2 2

cos( 1) '

2 sin( 1)

y

x

2 2

cos( 1) '

sin( 1)

y

x

 D

2 2

cos( 1) '

sin( 1)

x y

x

Câu 9: Giá trị

2 1

1 lim

1

x

x x



 bằng

A 2 B 1 C 0 D  2

Câu 10: Hàm số   3 2

f xxx  có đạo hàm là

A   4 3

fxxx

C   2

fxx  x x

Trang 3

Câu 11: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B , cạnh bên SA vuông góc với đáy,

E là trung điểm BC , F là hình chiếu của A lên BC Kí hiệu d A SBC, là khoảng cách giữa điểm A và mặt phẳng (SBC) Khẳng định nào sau đây đúng?

A d A SBC( , ( ))AK với Klà hình chiếu của A lên SC

B d A SBC( , ( ))AK với Klà hình chiếu của A lên SB

C d A SBC( , ( ))AK với Klà hình chiếu của A lên SE

D d A SBC( , ( ))AK với Klà hình chiếu của A lên SF

Câu 12: Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Ba vectơ đồng phẳng là ba vectơ cùng nằm trong một mặt phẳng

B Ba vectơ a b c, , đồng phẳng thì có cma nb với m n, là các số duy nhất

C Ba vectơ không đồng phẳng khi có dmanbpc với d là vectơ bất kì

D Cả ba mệnh đề trên đều sai

Câu 13: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông tại B Gọi M

trung điểm của BC , H là hình chiếu vuông góc của A lên SM Khẳng định nào dưới đây

là đúng?

A BC SAMB AH SBCC BCSABD ACSAB

Câu 14: Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song

song với nhau

B Hai đường thẳng vuông góc với nhau khi và chỉ khi góc giữa chúng bằng 90

C Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với một đường thẳng

bất kỳ nằm trong mặt phẳng đó

D Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với

đường thẳng còn lại

Câu 15: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B , cạnh bên SA vuông góc với

mặt phẳng ABC Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

A SAC B SBCC ABC D SAB

Câu 16: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SAABC và AH

đường cao của ABS Khẳng định nào sau đây sai?

ASBBC B AHBC C AHSC D ABSC

Câu 17: Cho

2

lim

2

x

  

 , trong đó a , b là các số nguyên dương và phân số

a

b tối giản

Tính giá trị biểu thức 2 2

A 0 B 2000 C 8000 D 2020

Câu 18: Giá trị của 2

Ann n bằng

Câu 19: Giá trị

2

x



bằng

A 1 B  C 2 D 2

Trang 4

Câu 20: Biết rằng  2 

x

a

b

     , (a là số nguyên, b là số nguyên dương, a

b tối

giản) Tổng a b có giá trị là

Câu 21: Giá trị của m để hàm số  

3

khi 1 1

4 1 k i

1

x

m

x

x

 

liên tục trên là

A m0 B m1 C m2 D m3

Câu 22: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ?

A yx1 B y tanx C 1

1

y x

D ysin 2x

Câu 23: Cho hai mặt phẳng ( ) và ( ) vuông góc với nhau Trong bốn khẳng định sau

(I): Hai mặt phẳng ( ) và ( ) cắt nhau

(II): Mọi đường thẳng vuông góc với ( ) thì song song với ( )

(III): Mọi đường thẳng nằm trong ( ) thì vuông góc với ( )

(IV): Mọi mặt phẳng song song với ( ) thì đều vuông góc với ( )

Số khẳng định đúng là

Câu 24: Cho hình chóp S ABCDSAABCD và đáy ABCD là hình vuông. Khẳng định nào

sau đây đúng?

A SAB  SBDB SAC  SBDC SAD  SBDD SBC  SBD

Câu 25: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Góc giữa mặt phẳng P và mặt phẳng Q bằng góc nhọn giữa mặt phẳng P và mặt phẳng R khi mặt phẳng Q song song với mặt phẳng R

B Góc giữa mặt phẳng P và mặt phẳng Q bằng góc giữa mặt phẳng P và mặt phẳng

R khi mặt phẳng Q song song với mặt phẳng R hoặc Q R

C Góc giữa hai mặt phẳng luôn là góc nhọn

D Cả 3 mệnh đề trên đều đúng

Câu 26: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm I cạnh a , đường thẳng SA

vuông góc với mặt phẳng ABCD, góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABCD bằng

45 Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SBC)

A 2

6

a

4

a

3

a

8

a

Câu 27: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi Biết SA(ABCD), ABACa,

60

ABC  Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SABD

2

a

2

a

Trang 5

Câu 28: Gọi m0 là một giá trị của tham số m để hàm số    2 

khi 2 2

2 10 khi 2

x

x

liên tục

tại x0 2 Khi đó, m0 thuộc khoảng nào sau đây?

A m0 1; 3 B m0 6;6 C m0 3; 6 D m06; 50

Câu 29: Đạo hàm của hàm số y4sin 2x7 cos 3x9

A 8cos 2x21sin 3x9 B 8cos 2x21sin 3x

C 4cos 2x7sin 3x D 4cos 2x7sin 3x

Câu 30: Đạo hàm của hàm số

2020

y

A

y

2

x y

 

C

y

2020

x y

 

Câu 31: Một chất điểm chuyển động có phương trình   3 2

S t   t t với t tính bằng giây (s) và

S tính bằng mét (m) Hỏi vận tốc của chuyển động tại thời điểm t 3( )s bằng bao nhiêu?

A 6m s /  B 15m s /  C 12m s /  D 9m s / 

Câu 32: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình   3 2

3 9 2020

tính bằng giây (s) và tính bằng mét (m) Tính gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc triệt tiêu

A  2

12 m/ s

12 m/ s D 12 m/ s 

Câu 33 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc 5;1 để hàm số 1 3 2 2 1

3

ymxxmx

y   0 x ?

Câu 34: Cho hàm số   3 2

f xxx  ,   2

g xxx Gọi k là hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x  tại giao điểm có hoành độ dương của hai đồ thị hàm số yf x  và

 

yg x Khi đó, k bằng

Câu 35: Cho hàm số 3 1  

m

x m

 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp

tuyến của đồ thị  C m tại giao điểm với trục hoành song song với đường thẳng y  x 5 là

A 1; 1

  

1 1

;

2 6

1 1

;

6 2

 

 

t S

Trang 6

Câu 36: Cho hàm số

1

x m y

x

 có đồ thị là  C m Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến của  C m tại điểm có hoành độ bằng 0 vuông góc với đường thẳng : 1 1

3

d y  x

A m3 B m2 C m1 D m 2

Câu 37: Cho parabol   2

P yxx Trong số các tiếp tuyến của  P có đúng hai tiếp tuyến

mà mỗi tiếp tuyến đều tạo với các trục tọa độ một tam giác OAB thỏa mãn AB 5OA

A Ox B , Oy Gọi  là góc giữa hai tiếp tuyến đó, khẳng định nào sau đây đúng?

A tan 2

3

3

3

Câu 38: Cho tứ diện ABCD có AC8,BD6 Gọi M , N , P , Q lần lượt là trung điểm của AB,

CD, AD , BC Xác định giá trị lớn nhất của biểu thức T 3MN2PQ

A 5 26 B 5 26 1 C 4 26 D 4 26 1

Câu 39: Cho tứ diện ABCD có AC3a, BD 4 a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD

BC Biết AC vuông góc với BD Tính MN

2

a

3

a

2

a

2

a

MN

Câu 40: Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a Hãy tính góc tạo bởi các cặp cạnh đối của tứ diện

A 45 B 60 C 30 D 90

Câu 41: Cho tứ diện ABCD có ABBCCAADDBa CD; a 2.Tính góc giữa hai đường

thẳng BCAD

A 300 B 450 C 600 D 1200

Câu 42: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, cạnh bên SAABC Gọi M

trung điểm cạnh BC Khẳng định nào trong các khẳng định sau là khẳng định đúng?

A ACSBCB BCSACC BCSAMD AM SBC

Câu 43: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, SAABC, SA a 2 Góc

giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB bằng:

A 0

45

Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tâm O và SOABCD.Mặt

phẳng  α đi qua A và vuông góc với SC cắt hình chóp theo một thiết diện có diện tích

2 td

1

2

 Gọi φ là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD Tính

φ arcsin

16

φ arcsin

8

Trang 7

Câu 45: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều có đáy lớn ABa , SA vuông

góc với ABCD và SA a 2 Góc giữa hai mặt phẳng SBC và SCD gần số đo nào nhất?

A 540 B 450 C 560 D 760

Câu 46: Cho hình chóp SABCDcó đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I ,SI ABCD Gọi N

điểm thuộc cạnh BC sao cho 1

3

BNBC, M là giao điểm của DNAB Cho biết 13

2

a

MI  và góc giữa SA và mpABCD là 60 Tính khoảng cách từ điểm M

đến mặt phẳng SCD

A 39

6

a

16

a

43

a

8

a

Câu 47: Cho f x  là một đa thức thỏa mãn  

1

16

1

x

f x x

 

     

1

16

x

f x I

A I 2 B I 0 C 24 D I  

Câu 48: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, BC 2 a và ACD vuông cân

tại C Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SAa Gọi H là hình chiếu vuông góc của A

lên SD và I là trung điểm SC Tính tan của góc giữa hai mặt phẳng AHI và ABCD

Câu 49: Cho hình chóp tam giác đều S ABC , độ dài cạnh đáy là a , đường cao SO2a M là điểm

thuộc đường cao AH của tam giác ABC (khác AH) Khi  P qua M và vuông góc

với AH cắt hình chóp theo thiết diện có diện tích lớn nhất thì AM a

AHb, (a ,b *, a

b

tối giản) Tính T  a b

A T 3 B T 4 C T 7 D T9

Câu 50: Cho tứ diện đều ABCD có độ dài cạnh bằng 1 Lấy M N P Q lần lượt là các điểm thuộc , , ,

cạnh AB AC BD AD sao cho MN song song với BC và PQ song song với AB Tìm vị trí , , ,

M trên AB để khoảng cách giữa hai đường MN và PQ bằng với độ dài đoạn MN và độ

dài đoạn PQ

A AM  3 1 B 3 1

2

C 3 2

4

D AM  62.

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2- NĂM HỌC : 2019-2020

ĐỀ SỐ 2 Câu 1 Tính giới hạn sau: lim 2

n

n n

 

A 1

Câu 2 Tính giới hạn sau:

3 2

lim

x



Câu 3 Giới hạn dãy số  u n với

4 4

3

n

n n u

n

 là

A  B 1

4

Câu 4 Cho biết

2

lim

x

a x



Giá trị của a bằng

A 4 B. 4 C 12 D 12

Câu 5 Giá trị của

2

2 lim

x

x

x bằng

Câu 6 Giới hạn:

5

lim

x

x x

 

  có giá trị bằng:

A 9

4

8

Câu 7 Giới hạn

2

2 2 lim

2

x

x x

 

bằng

A 1

Câu 8 Tính giới hạn

2

3 2 lim

2

x

x x



A  B 2 C  D 3

2

Câu 9 Cho

2

lim

x m

L

x m

 Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số mđể

L có giới hạn hữu hạn

Trang 9

A.1 B 2 C 0 D Vô số

Câu 10 Cho hàm số ( )f x xác định với mọi x0 thỏa mãn f x( ) 2f 1 3 ,x x 0

x

 

2

( ) lim

2

x

f x x

 

Câu 11 Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x1?

A ycosx B yx24x2 C 3 2

1

x y

x

1 1

y x

Câu 12 Tìm m để hàm số  

2

2

1 1

khi x

 

liên tục tại x0 1

A m1 B m2 C m0 D m3

Câu 13 Hàm số nào trong các hàm số dưới đây liên tục trên

A 3

1

1

3

1 1

x y

cos 3 1

x y

x

Câu 14 Tính đạo hàm của hàm số ysin 3xx3

y cos 3x3x B 2

3cos 3

3cos 3 3

cos 3

Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số y2 cos 2x1

A.y' 4sin 2x B y' 4sinx C y' 2sin 2x1 D y'2sin 2x1

Câu 16 Tính đạo hàm của hàm số  2 2

1

yx

A  2 

yx x

Câu 17 Cho hai hàm số f x( )3x và 2 g x( )5(3x x 2) Tập nghiệm của bất phương trình

( ) ( )

f x g x là

A ;15

16

 

15

16

 

15

16

  

15

16

 

Câu 18 Cho hàm số 3 3 2

2

ymxmxx, m là tham số Số giá trị nguyên của m để

0,

y   x

Câu 19 Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động là   1 2

2

s tgt trong đó g 9,8m s/ 2 và t

tính bằng giây Vận tốc của vật tại thời điểm t5 giây là

Trang 10

A 49m s/ B 25m s/ C 10m s/ D 18m s/

Câu 20 Giới hạn 2

1

1 cos lim

x

x

  bằng

A Không tồn tại giới hạn B

2

2

100

Câu 21 Cho hàm số ysin 2 cosx x Tính (4)

6

y  

 

  có kết quả là:

A 1 4 1

3

  

4

3

  

4

3

  

4

3

   

 

Câu 22 Cho hàm số

2

1 ( ) 1

x

f x

x

  Giá trị

/

(4)

f

A 1

27

54

27

Câu 23 Cho hàm số 2

1

x y x

 Tính y 3

A 5

4

2

4

Câu 24 Cho hàm số f x  2x1 Tính f 1

4

Câu 25 Cho hàm số 2 1

1

 

y

x (Cm) Tìm m để tiếp tuyến của (Cm) tại điểm có hoành độ x0 0

đi qua A(4;3)

A 16

5

 

5

 

5

 

15

 

Câu 26 Cho hàm số y2x48x có đồ thị 2  C Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị  C song song

với trục hoành?

Câu 27 Cho hàm số   2 2 1

2

f x

x

 có đồ thị là  C Phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C vuông

góc với đường thẳng : 1 2020

6

d yx có dạng ax by  c 0với ,a b nguyên tố cùng nhau

Hãy tính giá trị của biểu thức P  a b c biết rằng hoành độ tiếp điểm lớn hơn 2

Trang 11

A.27 B.37 C.27 D.25

Câu 28 Cho hàm số   2

f x

x

 có đồ thị là  C Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị  C tại điểm

có hoành độ bằng 2 bằng

A.4 B.2 C.2 D.4

Câu 29 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x26x2 tại điểm có hệ số góc nhỏ

nhất

Câu 30 Cho hai hàm số f x  và g x đều có đạo hàm trên   và thỏa mãn:

     

f  x fxx g xx, với x  Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x  tại điểm có hoành độ x0 2

A yx B y x 2 C y x 2 D y x

Câu 31 Mệnh đề nào sau đây SAI?

A.Trong không gian, nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song

song với nhau thì chúng cũng vuông góc với đường thẳng còn lại

B.Trong không gian, nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì tích vô hướng hai vectơ

chỉ phương của chúng bằng 0

C.Trong không gian, nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba

thì chúng song song với nhau

D.Trong không gian, nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo

nhau

Câu 32 Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng  P Biết a P Mệnh đề nào sau đây

SAI?

A.b athì b  P B b athì b P

C b P thì b a D b  P thì ba

Câu 33 Cho hình lập phươngABCD A B C D     Khẳng định nào sau đây không đúng?

A ABCD  AA C C   B AA C C    BB D D  

C AA B B    BB C C   D.AA B B    BB D D  

Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I , cạnh bên SA vuông góc với

đáy Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SC , SD Khẳng định nào sau

đây đúng?

A.AH SCDB BDSACC.AK SCDD.BCSAC

Ngày đăng: 26/01/2021, 09:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w