b Tính góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC.. c Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SMC... Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA⊥ABCD.. Chọn mệnh đề đúng: A..
Trang 1SỞ GD ĐT QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KỲ II(2007-2008)
I/PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) (50 phút)
Câu 1: Tìm giới hạn của các hàm số sau:
a)
x x
x Lim
x→ 0 +1− 1− b) Lim( x x x)
−∞
Câu 2: Cho hàm số
+−
−
−
=
a
x x
x x
2
nếu x < 3
nếu x > 3
Tìm a để hàm số liên tục trên R
Câu 3: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:
3
1 3
+
= x
y tại giao điểm của đồ thị với trục hoành
Câu 4: Cho tứ diện SABC có SA⊥(ABC), A BˆC =900, AB = 2a, BC = a 3, SA = 2a Gọi M
là trung điểm của AB
a) Chứng minh: BC⊥(SAB)
b) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)
c) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SMC)
II/ I/PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) (40 phút)(gồm 4 đề hoán vị)
Trường THPT Hoàng Diệu
Họ, tên:
Lớp: SBD:
Phòng thi số:
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HKII NĂM HỌC 2007-2008 MÔN: TOÁN 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 40 phút (20 câu trắc nghiệm)
Chọ
n
Mã đề thi 132 Điểm TN:
Trang 2Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA⊥(ABCD) Cách chứng minh nào sau đây sử dụng định lí ba đường vuông góc:
BD AC
SA AC
⊥
⇒
⊥
⊥
AC BD
(ABCD) SA
⊥
⇒
⊥
⊥
AC BD
BD SA
⊥
⇒
⊥
⊥
SA BC
AB BC
⊥
⇒
⊥
⊥
Câu 2: Cho hàm số f(x) = sin2x xác định trên R Đạo hàm của f(x) bằng:
Câu 3: Tính n n
2 n
2.5 3
5 2 lim
+
− +
2
5
2
25
2 5
Câu 4: Gọi (a, b) là góc giữa hai đường thẳng a và b Mệnh đề nào sai:
A (a, b)=900⇔a⊥b B 00≤(a, b)≤900 C 00≤(a, b)≤1800 D (a, b)=(b, a)
Câu 5: Cho hàm số f(x) = x2 + 1 xác định trên R Đạo hàm của f(x) bằng:
Câu 6: Tính
1 n
1 2n lim
− +
A
2
1
B
2
3
Câu 7: Cho hàm số f(x)= x3 – x + 1, điều kiện để phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong (-1;0) là:
A f(-1).f(0)<0 B f(-1).f(0)=0 C f(-1).f(0)>0 D f(-1).f(0)≠0
Câu 8: Tính
2 x
4 4x x lim
2 2
+
−
→
Câu 9: Cho hàm số f(x)= x2 +4x+5 xác định trên R Đạo hàm f’(x) bằng:
A
2 x
5 4x
x2
+
+
5 4x x
2 x
2 + + +
5 4x x
2 x
2 + + +
Câu 10: Tính
x
sinx lim
0
x →
Câu 11: Cho tứ diện ABCD có AB⊥(BCD), ∆BCD đều cạnh 2a Khoảng cách giữa AB và CD bằng:
2
3
Câu 12: Cho hàm số
=
≠
=
0 x , a
0 x , x y
2
Hàm số liên tục khi a bằng:
Trang 3chéo nhau
Câu 13: Cho hàm số f(x) = 25 Giá trị f ’(1) bằng:
Câu 14: Tính
1 2x x
2 3 x lim 2
1
− +
→
Câu 15: Cho giả thiết sau:
∩
=
⊥
⊥
(Q) (P) a
(R) (Q)
(R) (P)
Kết luận nào đúng:
−
−
−
1 4 x
4
2 x
A
4
1
4
1
−
Câu 17: Đạo hàm của hàm số f(x)=cos2(x2) bằng:
A –2xsin(2x2) B -2xsin(x2) C -4xcos(sinx2) D -4cosx2
Câu 18: Cho
⊂
⊂
(P)//(Q)
(Q) b
(P) a
b a,
Chọn mệnh đề sai:
C d(a, b)=d(M, (Q)) với M∈(P) D d(a, b)=d(M, (Q)), với M bất kì
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA⊥(ABCD) Chọn mệnh đề đúng:
A (SAC)⊥(ABCD) B (SBD)⊥(ABCD) C (SAC)⊥(SBC) D (SAB)⊥(SCD)
Câu 20: Tính x 0 2
x
cosx 1
→
A
2
1
-Trường THPT Hoàng Diệu
Họ, tên:
Lớp: SBD:
Phòng thi số:
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HKII NĂM HỌC 2007-2008 MÔN: TOÁN 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 40 phút (20 câu trắc nghiệm)
Chọ
n
Mã đề thi 209 Điểm TN:
Trang 4Câu 1: Tính
1 2x x
2 3 x lim 2
1
− +
→
−
−
−
1 4 x
4
2 x
4
1
4
1
D ∞
Câu 3: Cho hàm số f(x) = sin2x xác định trên R Đạo hàm của f(x) bằng:
Câu 4: Cho hàm số f(x)= x2 +4x+5 xác định trên R Đạo hàm f ’(x) bằng:
A
2 x
5 4x
x2
+
+
C
5 4x
x
2 x
2 + +
5 4x x
2 x
2 + + +
Câu 5: Cho
⊂
⊂
(P)//(Q)
(Q) b
(P) a
nhau o che' b a,
Chọn mệnh đề sai:
A d(a, b)=d(M, (Q)) với M∈(P) B d(a, b)=d(M, (Q)), với M bất kì
Câu 6: Cho giả thiết sau:
∩
=
⊥
⊥
(Q) (P) a
(R) (Q)
(R) (P)
Kết luận nào đúng:
Câu 7: Cho hàm số f(x) = 25 Giá trị f ’(1) bằng:
Câu 8: Tính
2 x
4 4x x lim
2 2
+
−
→
Câu 9: Tính
x
sinx lim
0
x →
Câu 10: Tính n n
2 n
2.5 3
5 2 lim
+
− +
A
2
5
2
25
2
5
−
Câu 11: Cho hàm số f(x)= x3 – x + 1, điều kiện để phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong (-1;0) là:
A f(-1).f(0)=0 B f(-1).f(0)≠0 C f(-1).f(0)<0 D f(-1).f(0)>0
Câu 12: Tính x 0 2
x
cosx 1
→
2
1
Câu 13: Cho hàm số f(x) = x2 + 1 xác định trên R Đạo hàm của f(x) bằng:
Trang 5A 2x B x3+x C x3 D 2x+1
Câu 14: Đạo hàm của hàm số f(x)=cos2(x2) bằng:
A -4cosx2 B -4xcos(sinx2) C –2xsin(2x2) D -2xsin(x2)
Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA⊥(ABCD) Chọn mệnh đề đúng:
A (SAB)⊥(SCD) B (SAC)⊥(SBC) C (SBD)⊥(ABCD) D (SAC)⊥(ABCD)
Câu 16: Cho tứ diện ABCD có AB⊥(BCD), ∆BCD đều cạnh 2a Khoảng cách giữa AB và CD bằng:
2
3 a
Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA⊥(ABCD) Cách chứng minh nào sau đây sử dụng định lí ba đường vuông góc:
BD AC
SA AC
⊥
⇒
⊥
⊥
AC BD
(ABCD) SA
⊥
⇒
⊥
⊥
AC BD
BD SA
⊥
⇒
⊥
⊥
SA BC
AB BC
⊥
⇒
⊥
⊥
Câu 18: Gọi (a, b) là góc giữa hai đường thẳng a và b Mệnh đề nào sai:
A (a, b)=900⇔a⊥b B (a, b)=(b, a) C 00≤(a, b)≤1800 D 00≤(a, b)≤900
Câu 19: Tính
1 n
1 2n lim
− +
A
2
3
B
2
1
Câu 20: Cho hàm số
=
≠
=
0 x , a
0 x , x y
2
Hàm số liên tục khi a bằng:
-Trường THPT Hoàng Diệu
Họ, tên:
Lớp: SBD:
Phòng thi số:
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HKII NĂM HỌC 2007-2008 MÔN: TOÁN 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 40 phút (20 câu trắc nghiệm)
Chọ
n
Câu 1: Đạo hàm của hàm số f(x)=cos2(x2) bằng:
A –2xsin(2x2) B -2xsin(x2) C -4xcos(sinx2) D -4cos(x2)
Câu 2: Tính
2 x
4 4x x lim
2 2
+
−
→
Câu 3: Tính
1 n
1 2n lim
− +
Mã đề thi 357 Điểm TN:
Trang 6A
2
1
2 3
Câu 4: Tính
1 2x x
2 3 x lim 2
1
− +
→
Câu 5: Cho giả thiết sau:
∩
=
⊥
⊥
(Q) (P) a
(R) (Q)
(R) (P)
Kết luận nào đúng:
Câu 6: Gọi (a, b) là góc giữa hai đường thẳng a và b Mệnh đề nào sai:
A (a, b)=900⇔a⊥b B 00≤(a, b)≤900 C (a, b)=(b, a) D 00≤(a, b)≤1800
Câu 7: Tính n n 2n
2.5 3
5 2 lim
+
− +
A
2
5
B
2
25
2
5
Câu 8: Cho hàm số f(x) = 25 Giá trị f ’(1) bằng:
Câu 9: Tính x 0 2
x
cosx 1
→
2
1
D 1 Câu 10: Cho hàm số f(x) = x2 + 1 xác định trên R Đạo hàm của f(x) bằng:
Câu 11: Cho hàm số f(x)= x3 – x + 1, điều kiện để phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong (-1;0) là:
A f(-1).f(0)≠0 B f(-1).f(0)<0 C f(-1).f(0)>0 D f(-1).f(0)=0
Câu 12: Cho tứ diện ABCD có AB⊥(BCD), ∆BCD đều cạnh 2a Khoảng cách giữa AB và CD bằng:
2
3
Câu 13: Tính
x
sinx lim
0
x →
Câu 14: Cho hàm số f(x)= x2 +4x+5 xác định trên R Đạo hàm f’(x) bằng:
5 4x x
2 x
2 + + +
C
2 x
5 4x
x2
+
+
5 4x x
2 x
2 + + +
Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA⊥(ABCD) Cách chứng minh nào sau đây sử dụng định lí ba đường vuông góc:
AC BD
(ABCD)
SA
⊥
⇒
⊥
⊥
BD AC
SA AC
⊥
⇒
⊥
⊥
AC BD
BD SA
⊥
⇒
⊥
⊥
SA BC
AB BC
⊥
⇒
⊥
⊥
Trang 7Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA⊥(ABCD) Chọn mệnh đề đúng:
A (SAC)⊥(SBC) B (SAB)⊥(SCD) C (SAC)⊥(ABCD) D (SBD)⊥(ABCD)
−
−
−
1 4 x
4
2 x
4
1
4 1
Câu 18: Cho hàm số
=
≠
=
0 x , a
0 x , x y
2
Hàm số liên tục khi a bằng:
Câu 19: Cho hàm số f(x) = sin2x xác định trên R Đạo hàm của f(x) bằng:
Câu 20: Cho
⊂
⊂
(P)//(Q)
(Q) b
(P) a
nhau o che' b a,
Chọn mệnh đề sai:
A d(a, b)=d(a, (Q)) B d(a, b)=d(M, (Q)), với M bất kì
C d(a, b)=d((P),(Q)) D d(a, b)=d(M, (Q)) với M∈(P)
-Trường THPT Hoàng Diệu
Họ, tên:
Lớp: SBD:
Phòng thi số:
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HKII NĂM HỌC 2007-2008 MÔN: TOÁN 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 40 phút (20 câu trắc nghiệm)
Chọ
n
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA⊥(ABCD) Cách chứng minh nào sau đây sử dụng định lí ba đường vuông góc:
SA BC
AB BC
⊥
⇒
⊥
⊥
BD AC
SA AC
⊥
⇒
⊥
⊥
AC BD
(ABCD)
SA
⊥
⇒
⊥
⊥
AC BD
BD SA
⊥
⇒
⊥
⊥
Câu 2: Cho hàm số f(x)= x3 – x + 1, điều kiện để phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong (-1;0) là:
A f(-1).f(0)<0 B f(-1).f(0)=0 C f(-1).f(0)≠0 D f(-1).f(0)>0
Câu 3: Tính n n 2n
2.5 3
5 2 lim
+
− +
A
2
25
2
5
2
5
−
Mã đề thi 485 Điểm TN:
Trang 8Câu 4: Tính
1 n
1 2n lim
− +
2
3
C
2
1
D 3
−
−
−
1 4 x
4
2 x
4
1
4
1
−
Câu 6: Cho hàm số
=
≠
=
0 x , a
0 x , x y
2
Hàm số liên tục khi a bằng:
Câu 7: Cho giả thiết sau:
∩
=
⊥
⊥
(Q) (P) a
(R) (Q)
(R) (P)
Kết luận nào đúng:
Câu 8: Đạo hàm của hàm số f(x)=cos2(x2) bằng:
A -2xsin(2x2) B -4xcos(sinx2) C -4cos(x2) D –2xsin(x2)
Câu 9: Tính
1 2x x
2 3 x
1
− +
→
Câu 10: Tính x 0 2
x
cosx 1
→
2
1
Câu 11: Cho
⊂
⊂
(P)//(Q)
(Q) b
(P) a
nhau o che' b a,
Chọn mệnh đề sai:
A d(a, b)=d(M, (Q)), với M bất kì B d(a, b)=d(a, (Q))
C d(a, b)=d((P),(Q)) D d(a, b)=d(M, (Q)) với M∈(P)
Câu 12: Cho tứ diện ABCD có AB⊥(BCD), ∆BCD đều cạnh 2a Khoảng cách giữa AB và CD bằng:
2
3 a
Câu 13: Cho hàm số f(x) = x2 + 1 xác định trên R Đạo hàm của f(x) bằng:
Câu 14: Tính
x
sinx lim
0
x →
Câu 15: Cho hàm số f(x) = 25 Giá trị f ’(1) bằng:
Câu 16: Tính
2 x
4 4x x lim
2 2
+
−
→
Trang 9Câu 17: Cho hàm số f(x) = sin2x xác định trên R Đạo hàm của f(x) bằng:
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA⊥(ABCD) Chọn mệnh đề đúng:
A (SAC)⊥(ABCD) B (SAB)⊥(SCD) C (SAC)⊥(SBC) D (SBD)⊥(ABCD)
Câu 19: Gọi (a, b) là góc giữa hai đường thẳng a và b Mệnh đề nào sai:
A (a, b)=900⇔a⊥b B (a, b)=(b, a) C 00≤(a, b)≤900 D 00≤(a, b)≤1800
Câu 20: Cho hàm số f(x)= x2 +4x+5 xác định trên R Đạo hàm f’(x) bằng:
5 4x x
2 x
2 + + +
C
5 4x
x
2 x
2 + +
+
D
2 x
5 4x
x2
+
+ +
- HẾT
Đáp án
a)
x x
x Lim
x→ 0 +1− 1−
=
x
x x
x Lim
) 1 1 (
0
− + +
=
2
1 1
0
x x
Lim x
− + +
b) Lim( x x x)
−∞
=
x x
x
x Lim
+
−
−∞
3
=
1 3 1 1
3 1
2 + +
−
−
−∞
→
x x
x Lim
Câu 2: Cho hàm số
+−
−
−
=
a
x x
x x
2
nếu x < 3
nếu x > 3
1
Tìm a để hàm số liên tục trên R
Trang 10S
C A
H
Trên khoảng (-∞;3), f(x) =
3
3 2
2
−
−
−
x
x x
là hàm hữu tỉ xác định với∀x ≠3 nên liên tục
Trên nửa khoảng [3;+∞), f(x) = x + a là hàm đa thức nên liên tục.
0,25
Vậy f(x) liên tục trên R f(x) liên tục tại x = 3 0,25
f(3) = 3 + a ; Lim x + f x = +a
→ ( ) 3
−
−
=
→
3 2 )
(
2 3
x x Lim x
f Lim
x
= 3( +1)=4
→ x
Lim x
0,25
f(x) liên tục tại x = 3 khi Lim x→3+ f(x)= Lim x→3− f(x)= f(3)
Hay 3 + a = 4 a = 1
Vậy với a = 1 thì hàm số liên tục trên R
0,25
Câu 3: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3
1 3
= x
y tại giao điểm của đồ thị với trục hoành
0,5
Giao điểm đồ thị với trục hoành A(-1;0)
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm A là: y = x + 1 0,25 Câu 4: Cho tứ diện SABC có SA⊥(ABC), A BˆC =900, AB = 2a, BC = a 3, SA
Vẽ hình đúng
0,5
a) BC⊥AB (1);
SA⊥(ABC)
Từ (1) và (2) => BC⊥(SAB) 0,25
b) (SBC)(ABC) = BC
mà BC⊥(SAB) => BC⊥SB;
=> góc giữa hai mp là góc S ˆ B A
Tan S ˆ B A = 1 => S ˆ B A = 450 0,25
c) Vẽ AK ⊥ MC ; AH ⊥ SK
MC⊥SA; MC⊥AK;
=> MC⊥(SAK) => MC⊥AH (3);
AH⊥SK (4);
Từ (3) và (4) => AH⊥(SMC)
0,5
Trang 11Vậy AH là khoảng cách cần tìm.
AK = CB*AM/CM = a
2
Tính được AH =
19
3
2a
0,25
Câu Mã
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2007-2008
Mức độ
Nội dung TN Nhận biết TL TN Thông hiểu TL TN Vận dụng TL TN KNBC TL Tổng
Giới hạn
3 0.75
2 0.50
1 0.25
2 1.00
8 2.50 Hàm số liên
tục
2 0.50
1 1.00
3 1.50 Đạo hàm
3 0.75
2 0.50
1 0.25
1 0.50
7
2.00 Hai đường
thẳng vuông
góc
1 0.25
1 0.50
2
0.75 Đường thẳng
vuông góc với
mp
1 0.25
1 0.50
2 0.75 Hai mp vuông
góc
1 0.25
1 0.25
1 0.50
3 1.00
Trang 120.25 0.25 1.00 1.50
3.00
6 1.50
1 0.50
2 0.50
6 3.50
1 1.00 28 10.00