Hóy khoanh trũn một chữ cỏi dứng trước phương ỏn đỳng.. d song song với cạnh bờn Câu 5: Cho tứ diện S.ABCD cú đỏy ABCD là chữ nhật và SA vuụng gúc với ABCD.A. a, CMR: các mặt bên của hìn
Trang 1Sở GD & ĐT Hng Yên Đề kiểm tra học kỳ II.
đề 1
A Phần trắc nghiệm ( 04đ)
Trong mỗi cõu từ 1 đến 16 đều cú 4 phương ỏn trả lời A,B,C,D Trong đú chỉ cú một phương ỏn đỳng Hóy khoanh trũn một chữ cỏi dứng trước phương ỏn đỳng
Câu 1: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc Bộ ba mặt phẳng
đôi một vuông góc với nhau là:
A, (AOB), (ABC), (AOC) B, (OAB), (OAC), (OBC)
C, (BOC), (BAO), (BAC) D, (CAB), (CBO), (CAO)
Câu 2: Hàm số y = 1
x
b ax
cú đồ thị cắt trục tung tại A (0 ; -1) , tiếp tuyến tại A
cú hệ số gúc – 3 Cỏc giỏ trị a ; b sẽ là :
A a = 2 ; b = 1 B.a = 2 ; b= 2 C a = 1 ; b = 1 D.a = -2 ; b= -1
Câu 3: Hỡnh chúp đều cú cỏc mặt bờn là hỡnh gỡ?
A Hỡnh thanh vuụng B.Hỡnh thang cõn
C Tam giỏc cõn D.Tam giỏc vuụng
Câu 4: Đường thẳng (d) đi qua hai tõm của hai đỏy của hỡnh chúp cụt đều cú tớnh
chất nào sau đõy?
A (d) vuụng gúc với mặt đỏy B (d) song song với mặt đỏy
C (d) vuụng gúc với cạnh bờn D (d) song song với cạnh bờn
Câu 5: Cho tứ diện S.ABCD cú đỏy ABCD là chữ nhật và SA vuụng gúc với (ABCD) Hỏi hỡnh chúp cú mấy mặt bờn là tam giỏc vuụng ?
A, 1 B, 2 C, 3 D, 4
Câu 6 : Cho hỡnh chúp S.ABCD đỏy hỡnh vuụng cạnh a, SA vuụng gúc với
mp(ABCD), SA =a 2 Gúc giữa SC và mp(ABCD) là:
A, 300 B, 450 C, 600 D, 900 Câu 7: Trong cỏc dãy sụ́ lẻ 1, 3, 5, 7,…sụ́ hạng thứ 100 là?
A, 101 B, 99 C, 199 D, 201
Câu 8: Nếu cấp sụ́ cụ̣ng u có: n u4 u9 = 10, S4 = 0 thì sụ́ hạng đõ̀u tiờn u và 1 cụng sai d là:
A u1= 3,d = 2 B.u1= 3,d = -2 C.u1= 2, d = 3 D.u1= 2,q = -3
Câu 9: Hệ số gúc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1
y x
tại 1; 1
2
A
là:
A 3 B 43 C 41 D 43
Câu 10: Cho cấp sụ́ nhõn -4 , x , -9, 272 , … thỡ x bằng :
A, - 6 B, 6 C, 9
4
D, 9
4 . Câu 11: Tụ̉ng 7 sụ́ hạng đõ̀u của mụ̣t cấp sụ́ nhõn , nờ́u biờ́t 1 2; 1
2
A, S = 7
2 B, S =
49
2 C, S =
127
32 D, S =
129
96 . Cõu 12: lim
2 5 2
3 3
3 2
n n
n n
là : A, 12 B, 51 C, 23 D,
2
3
Trang 2Cõu 13: lim ( n 1 n) là : A, + B, - C, 0 D, 1 Cõu 14: limx2
2 3
8 2 3
x x
x
là : A, 8 B, -8 C, 12
D, -12
Cõu 15: Hàm sụ́ f(x)=
1 1
nếu x>
nếu
x
liờn tục trờn khi:
A, a = -1 B, a = -4 C, a = 2 D, a = 0
Cõu 16: Phương trỡnh 2x3 – 6x2 + 5 = 0 trờn đoạn (-1, 3) cú bao nhiêu nghiệm?
A, 3 nghiệm B, 2 nghiệm C, 1 nghiệm D, Khụng cú nghiệm nào
B Phần tự luận : ( 06 đ )
II Tệẽ LUAÄN: ( 7 ủieồm)
Baứi 1: (1,5ủieồm) Tỡm caực giụựi haùn sau ủaõy:
a 2
0
1 1 lim
3
x
x x x
b 1 3 2
lim
x
x
Baứi 2: (0.75 ủieồm) Tỡm m ủeồ haứm soỏ sau lieõn tuùc taùi x = 1
2
2
, khi x 1
2 , khi x =1
m
Baứi 3 (1d) Cho hàm số f(x) =
2
x x 4
x 1
a) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) biết tiếp tuyến đú song song với đường thẳng y = -3x +2009
b) Tớnh
x
f (x) lim x
x lim f (x) x
Câu4 ( 2,0 đ ) : Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình vuông và SA(ABCD) biết
SA = a 2 và AB = a
a, CMR: các mặt bên của hình chóp là tam giác vuông
b, Tính góc giữa 2 đờng thẳng AB, SC
c, Gọi K là hình chiếu vuông góc của O trên SC CMR đoạn OK vuông góc với cả SC và BD Tính OK
Baứi 5 (0,75ủieồm) Dóy số ( n u ) được cho như sau :
2008, 2009
un
, với n 2 a/ Lập dóy ( n v ) với v n u n n
1 CMR dóy ( n v ) là một cấp số nhõn b/ Lập cụng thức tớnh u n theo n
- Hết
-Đáp án và biểu điểm
A Phần trắc nghiệm ( 04đ).
Trang 3§¸p ¸n B A C A D B C B D B C D C C D A
B PhÇn tù luËn : ( 06 ® )
Bµi 1 a)(0.75®) 2
0
1 1 lim
3
x
x x x
=
2
6
Bµi 2 (0.75®)
1
lim
x
2
1
x x
x
=lim1
x
( 1) 1
x x x
=lim1
x
1
x
lim
x x( x 1)=2
HS liên tục tại x = 1 m 2 -2=2 m 2 = 4 m = 2
Bµi 3 (1®)
a) (0 5®) Đạo hàm : f (x) =1 4 2
(x 1)
Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng y=3x+2009
=> hệ số gĩc của tiếp tuyến k =3
Giải phương trình f (x) =k <=>1 4 2
(x 1) =3<=> (x+1) 2 =1 <=> x 0 => y=4
x 2 => y= 6
Cĩ hai tiếp tuyến thỏa điều kiện : y=3x+4
y=3x12
b) (0.5®)
x
f (x) lim x
=
2 x
x x 4 lim
x(x 1)
x
1 4 1
x x lim
1 1 x
=1
x lim f (x) x
2 x
x x 4
x 1
=
x
4 lim
x 1
=0
C©u 4
(0.75®)
(0.75®)
H×nh vÏ:
0.25
a V× SAABCD nªn SAAB, SAAD nªn c¸c tam gi¸c
,
SAB SAD lµ c¸c tam gi¸c vu«ng 0.5
Ta cã SA CD CD SAD CD SD
lµ c¸c tam gi¸c vu«ng T¬ng tù tam gi¸c SBC lµ c¸c tam gi¸c
vu«ng
0.5
Trang 4b Ta có AB CD// nên AB SC, CD SC , SCD 0.25 Vì SA = a 2 và AB=CD = a nên SD=a 3 Trong tam giác vuông
Vậy AB SC , 60
0.5
c Trong tam giác SAC dựng OK SC K SC,
Dễ thấy BDSAC nên OK BD Vậy OK là đờng vuông góc
chung cần tìm
0.25
Ta có COK CSA nên
2 2
a a
OK
Vậy ,
2
a
Câu5 (0.75đ) Từ giả thiết ta cú : 5u n 14u nu n 1
5
1
1
u n u n u n n
u
5
1
v n n
v
Vậy dóy ( n v ) là một cấp số nhõn với v1 1 và q 51
b/ n ( n n 1)( n 1 n 2) (u2 u1)u1
= v n 1v n 2 v1u1
=
1
1
5
5
n
n
Chú ý:
- Nếu Học sinh có lời giải đúng theo cách khác thì cho điểm tơng ứng.
- Làm tròn điểm bài thi đến 0.5 điểm
TRƯỜNG THPT MINH CHAU
TỔ : TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11 MễN TOÁN ( Nõng cao ) (Thời gian làm bài : 90 phỳt )
I Mục đớch yờu cõ̀u :
+ Nhằm kiểm tra kiến thức của học sinh đó học trong chương trỡnh HKII ,
đỏnh giỏ kết quả học tập sau một học kỳ và cả năm học
Trang 5+ Đề được phân bố đều ở các chương, từ mức độ dễ đến khó Do đó có thể đánh giá chính xác trình độ học sinh yếu, trung bình , khá , giỏi
II Ma trận thiết kế đề kiểm tra học kỳ II , lớp 11 ( nâng cao )
Dãy số Cấp số
cộng Cấp số
nhân
(13 tiết)
Giới hạn
Đạo hàm
(14 tiết )
2
0,5đ
2
Véc tơ trong KG
Quan hệ vuông
góc ( 17 tiết )
2
1 đ
1
0,75 đ
1
0,25đ
3đ
8 câu
Trang 6
đề bài
Phõ̀n I : Trắc nghiệm khỏc quan ( 4 điểm )
Trong mỗi cõu từ 1 đến 16 đều cú 4 phương ỏn trả lời A,B,C,D Trong đú chỉ
cú một phương ỏn đỳng Hóy khoanh trũn một chữ cỏi dứng trước phương ỏn đỳng
Cõu 1: Trong cỏc dóy số cho dưới đõy, dóy số nào là cấp số cộng ?
n
Cõu 2: Cho dóy số (u n ) biết u n = 2 n n Khi đú u 2n bằng :
n) Cõu 3: Cho cấp số nhõn cú ba số hạng liờn tiếp là 4; x+1; 9 Khi đú giỏ trị của x
Cõu 5: Cho L=
3
x 1
x 3x 2 lim
(x 1)
1
Cõu 6: Trong bốn giới hạn sau, giới hạn nào cú kết quả bằng 1 ?
A.xlim 2x2 x 12
2x 2x
B.xlim 2x 32
2x 5x
C.xlim x3 2x2 33
2x x
D.xlim x2 1
x 5
x 1 Khi đú :
A
x 1
2 lim
x 1
=+ B
x 1
2 lim
x 1
x 1
2 lim
x 1
2n 1
y x
tại 1; 1
2
A
là:
A 3 B 43 C 41 D 43
Cõu 10: Hàm số y=f(x) cú đạo hàm tại mọi điểm x Mệnh đề nào sau đõy đỳng ?
A Nếu f(x) là hàm số chẵn thỡ f (x) là hàm số chẵn
B Nếu f(x) là hàm số lẻ thỡ f (x) là hàm số lẻ
C Nếu f(x) là hàm số chẵn thỡ f (x) là hàm số lẻ
D Tất cả cỏc cõu trờn đều đỳng.
biệt Giỏ trị của m thỏa :
Cõu 12*: Cho hàm số f(x) =(x1)(x2)(x3)(x4)(x5) Khi đú giỏ trị f (1) bằng :
Cõu 13: Cho tứ diện ABCD Gọi M,N,P và Q lần lượt là trung điểm AB,AC,CD và
DB Bộ ba vộc tơ đồng phẳng là :
A AB,BC,AD
B AC,MP,BD C MP,PQ,CD
D MP,BC,AD
Cõu 14: Cho đường thẳng a song song với mp(P) Mệnh đề nào sau đõy đỳng ?
A Đường thẳng nào vuụng gúc với a thỡ cũng vuụng gúc với (P)
Trang 7B Đường thẳng nào vuụng gúc với (P) thỡ cũng vuụng gúc với a
C Đường thẳng nào song song với a thỡ cũng song song với (P)
D Đường thẳng nào song song với (P) thỡ cũng song song với a
Cõu 15: Một hỡnh hộp chữ nhật cú cỏc kớch thước là 2, 2 và 1 thỡ độ dài đường chộo
1
x
b ax
cú đồ thị cắt trục tung tại A (0 ; -1) , tiếp tuyến tại A
cú hệ số gúc – 3 Cỏc giỏ trị a ; b sẽ là :
A a = 2 ; b = 1 B.a = 2 ; b= 2 C a = 1 ; b = 1 D.a = -2 ; b= -1
II Tệẽ LUAÄN: ( 6ủieồm)
Baứi 1: (1.5 ủieồm) Tỡm caực giụựi haùn sau ủaõy:
a 2
0
lim
3
x
x
b ( 1) 3 2
lim
x
x
Baứi 2: (0.75 ủieồm) Tỡm m ủeồ haứm soỏ sau lieõn tuùc taùi x = 1
2
1 , khi x 1
4 , khi x =1
x
m
Baứi 3: (2.0 ủieồm)
Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình vuông tâm O và SB(ABCD) biết
SB = a 2 và AB = a
a, CMR: các mặt bên của hình chóp là tam giác vuông
b, Tính góc giữa 2 đờng thẳng AB, SD
c, Gọi K là hình chiếu vuông góc của O trên SD CMR: OK vuông góc với cả SD
và AC Tính OK
Baứi 4 : (1 điểm) Cho hàm số f(x) =
2
x 3x 2
x 1
a) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) biết tiếp tuyến đú song song với đường thẳng y =5x 2
b) Tớnh
x
f (x) lim x
x lim f (x) x
Baứi 5: (0.75đ) Dóy số ( n u ) được cho như sau :
2009, 2010
un
, với n 2 a/ Lập dóy ( n v ) với v n u n n
1 CMR dóy ( n v ) là một cấp số nhõn b/ Lập cụng thức tớnh u n theo n
- Hết
-Đỏp ỏn và biểu điểm Đề kiểm tra Học kỳ II lớp 11 ( nõng cao )
Phõ̀n I Trắc nghiệm khỏc quan ( 4 điểm )
Mỗi cõu trả lời đỳng 0,25 điểm
Đỏp
Trang 8Phõ̀n II Tự luận ( 6 điểm)
Bài 1 a)(0.75đ) 2
0
lim
3
x
x
2
6
b) (0.75đ)
Bài 2 (0.75đ) lim 1
x
1 1
x x
=lim 1
x
1
x
=lim 1
x
2 1
x
HS lieõn tuùc taùi x = 1 m 2 -4=12 m 2 = 92 m = 32
Hình vẽ:
a Vì SBABCD nên SAAB, SA BC nên các tam giác
,
SAB SBC là các tam giác vuông
Ta có SB CD CD SBC CD SC
là các tam giác vuông Tơng tự tam giác SAD là các tam giác
vuông
b Ta có DC/ /AB nên AB SD, DC SD , SDC
Vì SB = a 2 và AB=BC = a nên SC=a 3 Trong tam giác vuông
Vậy AB SD , 60
c Trong tam giác SAC dựng OK SD K SD,
Dễ thấy ACSBD nên OK AC Vậy OK là đờng vuông góc
chung cần tìm
Ta có DOK DSB nên
2 2
a a
OK
Vậy ,
2
a
d SC BD
=1 6 2
(x 1)
Vỡ tiếp tuyến song song với đường thẳng y=5x2
=> hệ số gúc của tiếp tuyến k =5
0,25đ
Trang 9Giải phương trình f (x) =k <=>1 6 2
(x 1) =5<=> (x+1) 2 =1 <=> x 0 => y=2
x 2 => y= 12
0,25 đ
0,25đ
Có hai tiếp tuyến thỏa điều kiện : y=5x+2
b)
x
f (x) lim
x
=
2 x
x 3x 2 lim
x(x 1)
x
3 2 1
x x lim
1 1 x
x lim f (x) x
2 x
x 3x 2
x 1
=
x
4x 2 lim
x 1
=
1
1
5
1
5
n
n
Từ giả thiết ta có : 5 n 14 n n 1
5
1
1
u n u n u n n
u
5
1
v n n
v
Vậy dãy ( n v ) là một cấp số nhân với v1 1 và
5
1
q
b/ n ( n n 1)( n 1 n 2) (u2 u1)u1
= v n 1v n 2 v1u1