Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò... Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - Treo bảng phụ hình vuông - Giới thiệu :
Trang 1III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Thao tác mẫu : bắt đầu đặt thớc từ vạch
số 0 từ điểm đầu của thớc Đo độ dài
- Cho HS giải bài toán theo tóm tắt
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết cả hai đoạn thẳng dài bao
- Nhận xét
- Quan sát cô thao tác
- Thực hiện trên giấy ,dùng thớc kẻ thực hiện bắt đầu từ điểm đặt thớc …
- Vẽ đoạn thẳng 5cm , 7cm , 2cm , 9cm vào giấy nháp
- Đổi vở chữa bài
Cả hai đoạn thẳng dài số cm là:
5 + 3 = 8 ( cm) Đáp số: 8cm
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài
4 Hoạt động nối tiếp :
a GV nhận xét giờb.Dặn dò : về nhà ôn lại bài
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 2- Cho HS nêu yêu cầu
- Hớng dẫn thực hiện vào vở BT Toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết cả hai đoạn thẳng dài bao
Cả hai đoạn thẳng dài số cm là:
5 + 4 = 9 ( cm) Đáp số: 9cm
- Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8cm
- Nhận xét
4 Củng cố - dặn dò:
* GV nhận xét giờ Tuyên dơng các em học tốt
* Dặn dò : về nhà ôn lại bài
….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
ToánLuyện tập chung
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 3- Cho HS điền số thích hợp vào ô trống
* Bài 3:
- Cho HS đọc yêu cầu
- Nêu tóm tắt
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cho HS giải bài toán vào vở
* Bài 4:
- Nêu yêu cầu
- Cho HS thực hiện vào SGK
b Dặn dò : về nhà ôn lại bài
….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
ToánLuyện tập chung
I Mục tiêu :
- Giúp HS rèn luyện kỹ năng giải toán có lời văn
- Biết tìm số lớn nhất , bé nhất trong dãy số đã cho
II Đồ dùng dạy học :
1.GV : Nội dung bài , bảng phụ ghi tóm tắt bài toán 4( 125)
2.HS : SGK , Vở BT toán 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS khoanh tròn vào số lớn nhất (a)
và khoang tròn vào số bé nhất ( b)
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cho HS giải bài toán vào vở
- Nêu yêu cầu
- Nêu kết quả : a(18); ( 10)
- Nêu yêu cầu
- Vẽ đoạn thẳng 4 cm vào vở
Tóm tắt :
- Đoạn AB : 3cm
- Đoạn BC: 6cm
Trang 4b Dặn dò : về nhà ôn lại bài
….….….….….….….….….….….….….….….….….…
ToánCác số tròn chục
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Gọi HS nêu yêu cầu
a Viết theo mẫu
b Viết số theo mẫu
c Viết số thích hợp theo mẫu
- HD thực hiện
Nhận xét
* Bài 2: (treo bảng phụ)
- Cho HS đọc yêu cầu
- HD thực hiện - viết kết quả vào ô trống
và ô vuông thích hợp
Bài 3( 127)
- Nêu yêu cầu
- Cho HS điền số thích hợp vào ô trống
- Trả lời các số đó lần lợt có ….chục…
đơn vị
- Nêu yêu cầu
- Thực hiện vào SGK – đổi vở chữa bài
- Nêu yêu cầu
- Lần lợt viết các số là :
* 10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80
* 90 , 80 , 70 , 60 , 50 , 40 , 30 , 20 , 10
- Điền dấu thích hợp vào ô trống
- Đổi vở chữa bài cho nhau
- Nhận xét
4 Hoạt động nối tiếp :
a GV nhận xét giờ
Trang 5b Dặn dò : về nhà ôn lại bài
….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
Toán (+)Luyện tập chung
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về đọc, viết, so sánh các số tròn chục
- Bớc đầu nhận ra “ cấu tạo “ của các số tròn chục từ 10 đến 90
- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh nhanh đúng
- Ham thích học môn toán
II Đồ dùng dạy học :
GV + HS: 9 bó mỗi bó 1 chục que tính
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
Bài 2: Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
I Mục tiêu :
- Giúp HS biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
- HS có kỹ năng giải toán có lời văn
- Giáo dục học sinh có ý thức học tập và yêu thích bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
1.GV : Thớc có chia vạch cm
Trang 62.HS : Thớc có chia vạch cm, Vở BT Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu quả bóng
Có tất cả số bóng là:
15 + 3 = 18 ( quả bóng) Đáp số : 18 quả bóng
- Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 6cm
4 Hoạt động nối tiếp :
a GV nhận xét giờ Tuyên dơng em có ý thức học tập tốt
- Biết đếm xuôi và đếm ngợc các số tròn chục
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
- GV:SGK
- HS : SGK , Vở BT toán 1, các bó chục
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu
Trang 7- Cho HS nối theo mẫu
- Cho HS thực hiện vào SGK
- GV nhận xét
* B ài 2:
- Cho HS đọc yêu cầu
- HD thực hiện - viết kết quả vào chỗ
chấm
- GV nhận xét
Quan tâm giúp đỡ các em học kém
* Bài 3( 127)
- Nêu yêu cầu – cho HS khoanh tròn
vào số lớn nhất ( b) và số bé nhất ( a)
- HD thực hiện
* Bài 4: (treo bảng phụ)
- Cho HS thực hiện vào SGK – nêu kết
4 Củng cố – dặn dò :
* GV nhận xét giờ
- Tuyên dơng các em học tốt
* Dặn dò : về nhà ôn lại bài ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
Toán
Ôn tiết 91: Các số tròn chục
I Mục tiêu :
- Tiếp tục ôn : các số tròn chục
- Biết các số đó có mấy chục và mấy đơn vị
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào vở BT – nêu kết
- Cho HS đổi vở chữa bài cho nhau
* Bài 2: (treo bảng phụ)
- Cho HS đọc yêu cầu
- HD thực hiện - viết kết quả vào ô
- Nêu yêu cầu
- Thực hiện vào VBT – đổi vở chữa bài
- Nêu yêu cầu
- Lần lợt viết các số là :
*10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80
90
Trang 8- §iÒn dÊu thÝch hîp vµo « trèng.
- §æi vë ch÷a bµi cho nhau
I Môc tiªu : Gióp HS :
Trang 94 Hoạt động nối tiếp :
- Tập cộng nhẩm các số tròn chục và giải toán có lời văn
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
- GV : Các bó chục que tính
- HS : Các bó chục que tính
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Bài 3 : Luyện giải toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cho HS giải bài toán vào vở
- Nêu yêu cầu – nêu miệng – nhận xét
- Đọc bài toán ,viết tóm tắt rồi giải vào vở
Bài giải Cả hai bạn hái đợc số hoa là :
20 + 10 = 30( bông hoa) Đáp số : 30 bông hoa
- Nối kết quả theo mẫu – nhận xét
I Mục tiêu :
- Giúp HS :
- Tiếp tục ôn cách cộng các số tròn chục
- Tập cộng nhẩm các số tròn chục và giải toán có lời văn
Trang 10- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
1.GV : Bảng phụ ghi tóm tắt bài 3
2.HS : Vở BT Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Bài 3 : Luyện giải toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cho HS giải bài toán vào vở
- Đọc bài toán ,viết tóm tắt rồi giải vào vở
Bài giải Bình có tất cả số viên bi là :
20 + 10 = 30( viên bi ) Đáp số : 30 viên bi
4 Hoạt động nối tiếp :
Điểm ở trong , điểm ở ngoài một hình.
I Mục tiêu : Giúp HS biết:
- Điểm ở trong , điểm ở ngoài một hình
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
1.GV : Hình SGK
2.HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 11* Giới thiệu điểm ở trong , điểm ở ngoài
một hình
- Treo bảng phụ ( hình vuông)
- Giới thiệu : A là điểm ở trong hình
vuông N là điểm ở ngoài hình vuông
- Tơng tự đối với hình tròn : Điểm 0 ở
* Bài 2 Thực hiện vào SGK
* Bài 3: Hớng dẫn thực hiện theo hàng
ngang
*Bài 4 : Luyện giải toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cho HS giải bài toán vào vở
10 + 20 = 30 ( nhãn vở) Đáp số : 30 nhãn vở
4 Hoạt động nối tiếp :
a GV nhận xét giờ Tuyên dơng các em học tốt
- Tập trừ nhẩm các số tròn chục và giải toán có lời văn
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
- GV : Nội dung
- HS : Các bó chục que tính , vở BT Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Bài 3 : Luyện giải toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cho HS giải bài toán vào vở
Trang 12- Điểm ở trong , điểm ở ngoài một hình
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
1.GV : Hình SGK
2.HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Treo bảng phụ ( hình vuông)
- Giới thiệu : A là điểm ở trong hình
vuông N là điểm ở ngoài hình vuông
- Tơng tự đối với hình tròn : Điểm 0 ở
trong hình tròn, P ở ngoài hình tròn
b Hoạtđộng 2: Thực hành
* Bài 1: Điền Đ vào kết quả đúng S vào
kết quả sai
* Bài 2: Thực hiện vào SGK
* Bài 3: Hớng dẫn thực hiện theo hàng
ngang
*Bài 4 : Luyện giải toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cho HS giải bài toán vào vở
- Thực hiện rồi nêu kết qủa
- Thực hiện rồi nêu kết qủa
- HS trả lờiBài giải Hoa có tất cả số nhãn vở là :
10 + 20 = 30 ( nhãn vở) Đáp số : 30 nhãn vở
4 Hoạt động nối tiếp :
a GV nhận xét giờ
Trang 13Tuyên dơng các em học tốt
b Dặn dò : về nhà ôn lại bài Thứ năm ngày 12 tháng 3 năm 2009
Toán ôn : Luyện tập chung
I Mục tiêu :
- Cộng , trừ các số tròn chục
- Cách cộng , trừ nhẩm Giải toán có lời văn
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
- GV : Hình bài tập 2
- HS : SGK
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Bài 4 : Luyện giải toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cho HS giải bài toán vào vở
Cả hai lớp vẽ đợc số bức tranh là :
20 + 30 = 50 ( bức tranh) Đáp số : 50 bức tranh
Trang 14ToánKiểm tra định kỳ ( giữa kỳ II)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu : GV phát đề kiểm tra
- GV hớng dẫn HS làm bài kiểm tra
- HS thực hiện bài làm của mình
- GV thu bài chấm
IV Các HĐ nối tiếp :
I Mục tiêu :
- Tiếp tục ôn : điểm ở trong , điểm ở ngoài một hình
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
1.GV : nội dung ôn
2.HS : Vở BT Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 15*Bài 4 : Luyện giải toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cho HS giải bài toán vào vở
GV nhận xét
- Quan sát hình trong VBT Toán
- Nêu kết quả lần lợt là : S, Đ, Đ, S, S, Đ
- Thực hiện vào vở :
a Vẽ 2 điểm vào trong hình tam giác, 3
điểm ở ngoài hình tam giác
b Vẽ 4 điểm ở trong hình vuông , 2
điểm ở ngoài hình vuông
- Nêu cách tính nhẩm rồi nêu kết quả :
70 , 90 , 40 , 40 , 50 , 0
- HS trả lời Bài giải Cả 2 băng giấy dài số cm là :
30 + 50 = 80 (cm) Đáp số : 80 cm
4 Hoạt động nối tiếp :
a GV nhận xét giờ Tuyên dơng em có ý thức học tốt
b Dặn dò : về nhà ôn lại bài ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
ToánCác số có hai chữ số
1.GV : Bó chục que tính và que tính rời
2.HS : Bó chục que tính và que tính rời
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Giới thiệu số có hai chữ số
- Lấy bó chục que tính và các que tính
Trang 16* Bài 1: Cho HS viết số
b Dặn dò : về nhà ôn lại bài
….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
Toán (+ )Chữa bài kiểm tra
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức :
2 Chữa bài kiểm tra
- Cho HS lần lợt đọc lại các bài toán
trong đề kiểm tra
Bài giải Nhà Lan có số cái bát là :
30 + 20 = 50( cái bát) Đáp số : 50 cái bát
3 Các HĐ nối tiếp :
1 GV nhận xét giờ
2 Dặn dò : về nhà ôn lại bài
….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
Trang 171.GV : Bó chục que tính và que tính rời
2.HS : Bó chục que tính và que tính rời
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức :
2.K iểm tra bài cũ:
Viết số : ba mơi lăm , bốn mơi hai
* Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
Trang 18ToánCác số có hai chữ số (tiếp)
1.GV : Bó chục que tính và que tính rời
2.HS : Bó chục que tính và que tính rời
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Giới thiệu số có hai chữ số
- Lấy bó chục que tính và các que tính
rời ( nh SGK)
- Hớng dẫn phân tích số có 2 chữ số ,
cách đọc và viết số có 2 chữ số
* Bài 1: Cho HS viết số
- Cho HS nêu yêu cầu
- Có bao nhiêu cái bát ? Trong số đó có
mấy chục và mấy đơn vị ?
1.GV : Bó chục que tính và que tính rời
2.HS : Bó chục que tính và que tính rời
Trang 19III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Cho HS nêu yêu cầu
* Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất
I Mục tiêu :
- Học sinh tiếp tục so sánh các số có 2 chữ số
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
GV : Nội dung ôn
HS : Bó chục que tính
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+ Viết ( theo mẫu )
- Cho HS nêu yêu cầu
Trang 20- Viết số;
- Cho HS nêu yêu cầu
- Đọc số viết vào chỗ chấm
36 , 37 , 38 , 39b: 30 , 31, 32 , 33, 34 , 35 , 36 , 37 , 38 ,
* Dặn dò : về nhà ôn lại bài ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
ToánLuyện tập
1.GV : Bó chục que tính và que tính rời
2.HS : Bó chục que tính và que tính rời
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Bài 1: Cho HS viết số
- Cho HS nêu yêu cầu
- Nêu yêu cầu
- Làm vào SGK – nêu kết quả:
Trang 21- Cho HS làm bài vào SGK
*Bài 4 : Cho HS nêu yêu cầu rồi viết các
20 = 20 + 0 99 = 90 + 9
- Đổi vở chữa bài – nhận xét
4 Hoạt động nối tiếp :
a GV nhận xét giờ Tuyên dơng các em học tốt
b Dặn dò : về nhà ôn lại bài Thứ năm ngày 19 tháng 3 năm 2009
Toán Luyện tập: So sánh các số có 2 chữ số(tiếp)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
Ôn : so sánh các số có 2chữ số
* Bài 1: Cho HS viết số
- Cho HS nêu yêu cầu
* Bài 3: Khoanh tròn vào số bé nhất
- Cho HS làm bài vào SGK
4 Củng cố – dặn dò :
* GV nhận xét giờ
Trang 22* Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
….….….….….….….….….….….….….….….….…
ToánBảng các số từ 1 đến 100
2.HS : Bó chục que tính và que tính rời
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Số liền sau của 97 là 98
- Số liền sau của 98 là 99
- Số liền sau của 99 là100
- Học sinh biết viết số có 2 chữ số
- Biết tìm số liền trớc và liền sau.Củng cố về hình đã học
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
Trang 23- GV : Nội dung bài , bảng phụ bài 2
- HS: Sách Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
Viết số : năm mơi lăm chín mơi hai
* Bài 4: Cho HS dùng thớc để nối các
điểm để tạo thành 2 hình vuông
- Học sinh biết viết số có 2 chữ số
- Biết tìm số liền trớc và liền sau.Củng cố về hình đã học
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
GV : Nội dung bài
HS : Sách Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 24- Cho HS nêu yêu cầu
* Bài 4: Cho HS nêu bài toán Tóm tắt đề
bài rồi giải vào vở
4 Củng cố – dặn dò :
+ GV nhận xét giờ Tuyên dơng các em học tốt+ Dặn dò : về nhà ôn lại bài
….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
Toán (+ )Luyện tập : Bảng các số từ 1 đến 100
I Mục tiêu :
- Học sinh biết thành lập bảng các số từ 1 đến 100
- Biết tìm số liền sau của 1 số đã cho.Biết số có 1 chữ số và 2 chữ số
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
1.GV : Bảng các số từ 1 đến 100
2.HS : VBT Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Cho HS nêu yêu cầu
- Làm bài vào VBT Toán
* Số liền sau của 97 là 98
* Số liền sau của 98 là 99
* Số liền sau của 99 là 100