2) Biến đổi đẳng thức cần chứng minh tương đương với một đẳng thức đã biết là đúng... Gọi I là trung điểm BC..[r]
Trang 1M
O D
A
B
C
O D
A
B
C
CÁC DẠNG TOÁN ÔN TẬP CHƯƠNG 1 Dạng 1 Xác một vectơ, sự cùng phương, cùng hướng:
* Phương pháp : Sử dụng các khái niệm về véctơ
+ K/n Véctơ
+ K/n về hai véctơ cùng phương, hai véctơ cùng hướng
BÀI TẬP
Bài 1: Cho tam giác ABC Có thể xác định được bao nhiêu véctơ ( khác vectơ-không ) có điểm đầu và điểm cuối
là các đỉnh tam giác?
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD có tâm là O Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC.
a) Tìm các vectơ cùng phương với AB
; b) Tìm các vectơ cùng hướng với AB
; c) Tìm các vectơ ngược hướng với AB
; d) Tìm các vectơ bằng với MO
, bằng với OB
Bài 3: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O
a) Tìm các vectơ khác 0
và cùng phương OA
; b) Tìm các vectơ bằng vectơ AB
; c) Hãy vẽ các vectơ bằng vectơ AB
và có:
+ Các điểm đầu là B, F, C
+ Các điểm cuối là F, D, C
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD có tâm là O Tìm các vectơ từ 5 điểm A, B, C , D , O
a) bằng vectơ AB
; OB
b) Có độ dài bằng OB
HD:
Bài 1: có các cặp điểm {A;B}, {A;C}, {B;C} Mà mỗi cặp điểm xác định 2 véctơ
Bài 2:
Bài 3:
a DA AD BC CB AO OD DO FE EF , , , , , , , ,
b OC ED FO , ,
c Trên tia AB, ta lấy điểm B’ sao cho BB’=AB
khi đó BB ' AB
* FO
là vectơ cần tìm
Trang 2E F
D B
A
C
* Trên tia OC lấy C’ sao cho CC’=OC=AB
Do CC’//AB CC ' AB
+ tương tự
Bài 4:
a AB DC ,OB DO
b |OB| | BO| | DO| | OD|
Dạng 2 Chứng minh hai vectơ bằng nhau:
* Phương pháp : Ta cĩ thể dùng một trong các cách sau:
A
B
o
+ Sử dụng định nghĩa:
| | | | , cùng hướng
a b
+ Sử dụng tính chất của các hình Nếu ABCD là hình bình hành thì
,
AB DC BC AD
,…(hoặc viết ngược lại) + Nếu a b b c , a c
BÀI TẬP
Bài 1: Cho tam giác ABC cĩ D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB
Chứng minh: EF CD
Bài 2: Cho tứ giác ABCD
Chứng minh rằng ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB DC
Bài 3: Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng nếu AB DC thì AD BC
Bài 4 : Cho tứ giác ABCD, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA
Chứng minh : MN QP ; NP MQ
HD
Bài 1:
Cách 1: EF là đường trung bình của ABC nên EF//CD,
EF=
1
2BC=CD EF=CD EF CD
(1)
EF
cùng hướng CD
(2)
Từ (1),(2) EF CD
Cách 2: Chứng minh EFDC là hình bình hành
EF=
1
2BC=CD và EF//CD EFDC là hình bình hành EF CD
Bài 2:
Chứng minh chiều : * ABCD là hình bình hành
CD AB
CD
AB //
*
DC AB CD
AB
CD
AB
//
Trang 3Chứng minh chiều : * AB = DC AB, DC cùng hướng và AB DC
* AB và DC cùng hướng AB // CD (1)
* AB CD
AB = CD (2).Từ (1) và (2) suy ra ABCD là hình bình hành
Bài 3 : AB DC AB=DC, AB//CDABCD là hình bình hành AD BC
Bài 4 : MP=PQ và MN//PQ vì chúng bằng
1
2AC
Và đều //AC Vậy MNPQ là hình bình hành
đpcm
Dạng 3 Chứng minh đẳng thức vectơ:
Phương pháp: có thể sử dụng các phương pháp sau
1) Biến đổi vế này thành vế kia.
2) Biến đổi đẳng thức cần chứng minh tương đương với một đẳng thức đã biết là đúng 3) Biến đổi một đẳng thức biết trườc tới đẳng thức cần chứng minh.
Cơ sở : sử dụng các quy tắc về véctơ
Quy tắc 3 điểm : Cho A, B ,C tùy ý, ta có : AB
+ BC
= AC
Quy tắc hình bình hành Nếu ABCD là hình bình hành thì AB
+ AD
= AC
Quy tắc về hiệu hai vectơ : Với ba điểm O, A, B tùy ý cho trước ta có:
OB OA AB (hoặc OA OB BA )hay AB OB OA
Tính chất trung điểm của đoạn thẳng :
+ Điểm I là trung điểm đoạn thẳng AB IA IB 0
Tính chất trọng tâm của tam giác :
+ Điểm G là trọng tâm tam giác ABC GA GB GC 0
BÀI TẬP
Bài 1 Cho 4 điểm A, B, C, D CMR :
AC + BD = AD + BC
Bài 2 Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD CMR :
a/
DO + AO = AB b/ OD + OC =BC
c/
OA + OB + OC + OD = 0
d/ MA +
MC = MB + MD (với M là 1 điểm tùy ý)
Bài 3 Cho tứ giác ABCD Gọi O là trung điểm AB.
CMR :
OD + OC = AD + BC
Bài 4 Cho ABC Từ A, B, C dựng 3 vectơ tùy ý AA ' , BB ' , CC '
A
D
Trang 4CMR : AA ' + BB ' +
'
CC = BA ' + CB ' + AC '.
Bài 5 : Cho tam giác ABC Gọi A’ la điểm đối xứng của B qua A, B’ là điểm đối xứng với C qua B, C’ là điểm
đối xứng của A qua C với một điểm O bất kỳ, ta có:
' ' ' OB OC OA
OC OB
Bài 6: Cho lụ giác đều ABCDEF có tâm là O CMR :
a) OA
+OB
+OC
+OD
+OE
+OF
=0
b) OA
+OC
+OE
= 0 c) AB
+AO
+AF
=AD
d) MA
+MC
+ME
= MB
+MD
+MF
( M tùy ý )
Dạng 4 .Tính độ dài của hệ thức véctơ :
Cơ sở:
sử dụng các quy tắc về véctơ :
+ Quy tắc 3 điểm : Cho A, B ,C tùy ý, ta có : AB
+BC
= AC AB BC AC
+ Quy tắc hình bình hành Nếu ABCD là hình bình hành thì AB
+ AD
= AC AB AD AC
+ Quy tắc về hiệu hai vectơ : Với ba điểm O, A, B tùy ý cho trước ta có:
OB OA AB (hoặc OA OB BA )hay AB OB OA AB OB OA
Sử dụng tính chất hai véctơ :
+ Nếu hai véc tơ a
,b cùng hướng thì |a
+b
| = |a
|+|b
| + Nếu hai véc tơ a
b
và |b
| ≥ |a
| thì |a
+b
|=|b
||a
|
BÀI TẬP
Bài 1 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3a, AD = 4a.
a/ Tính AD AB
b/ Dựng u
=
CA AB Tính u
Bài 2 Cho ABC đều cạnh a Gọi I là trung điểm BC
a/ Tính
AC
AB
b/ Tính BA BI
Bài 3 Cho ABC vuông tại A Biết AB = 6a, AC = 8a Tính
AC
Bài 4 Cho hình bình hành ABCD tâm O Đặt AO
= a ; BO
= b Tính AB
; BC
; CD
; DA
theo a
và b
Bài 5 Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính
AD
AB theo a
Bài 6 Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a; AD = 4a.
A
D
Trang 5a/ Tính
AD
b/ Dựng u
=
AC
AB Tính u
Dạng 5 Xác định vectơ ka :
*Phương pháp : Dựa vào định nghĩa vectơ ka
và các tính chất
BÀI TẬP
Ví dụ 1 Cho a AB và điểm O Xác định hai điểm M và N sao cho :
OM a ON a
Giải
Vẽ d đi qua O và // với giá của a
(nếu O giá của a
thì d là giá của a
)
Trên d lấy điểm M sao cho OM=3| a
|, OM
và a cùng hướng khi đó OM3a.
Trên d lấy điểm N sao cho ON= 4|a
|, ON
và a ngược hướng nên ON 4a
Ví dụ 2 Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm nằm trên đoạn AB sao cho AM=
1
5AB Tìm k trong các đẳng thức sau:
a AMk AB b MA k MB c MA k AB
Giải
a)
| |
5
| |
AM AM
AM k AB k
AB AB
, vì AM AB k=
1 5 b) k=
1
1 5
Ví dụ 3
a) Chứng minh:vectơ đối của 5a là (5) a
b) Tìm vectơ đối của các véctơ 2a
+3b , a
2b
Giải
a) 5a
=(1)(5a
)=((1)5) a
= (5) a b) (2a
+3b
)= (1)( 2a
+3b )= (1) 2a
+(1)3b
=(2)a
+(3)b
=2a
3b c) Tương tự
Dạng 6 Biểu diễn (phân tích, biểu thị) thành hai vectơ không cùng phương :
Ví dụ 1.Cho ABC có trọng âtm G Cho các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB và I
là giao điểm của AD và EF Đặt u AE v; AF Hãy phân tích các vectơ AI AG DE DC, , ,
theo hai vectơ ,
u v
O
a
M N
A
Trang 6Giải Ta có
AI AD AE AF u v
AG AD u v
0 ( 1)
DE FA AF u v
DC FE AE AF u v
Ví dụ 2 Cho tam giác ABC Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho MB= 2MC Hãy phân tích vectơ AM theo hai
vectơ u AB v AC , .
Giải
Ta có
2 3
AM AB BM AB BC
mà BC AC AB
AM AB AC AB u v
Dạng 7 Chứng minh 3 điểm thẳng hàng :
Cơ sở:
+ A, B, C thẳng hàng AB
cùng phương AC
0≠k : AB k AC
+ Nếu AB kCD và hai đường thẳng AB và CD phân biệt thì AB//CD.
Ví dụ 1 Cho tam giác ABC có trung tuyến AM Gọi I là trung điểm AM và K là trung điểm AC sao AK=
1 3
AC Chứng minh ba điểm B, I, K thẳng hàng
Giải
Ta có
1 2
2
BI BA BM BA BC
BI BA BC
Ta có
1 3
BK BA AK BA AC
BA BC BA BA BC
BK BA BC
Từ (1)&(2)
4
3
BK BI BK BI
B, I, K thẳng hàng.
Ví dụ 2 Cho tam giác ABC Hai điểm M, N được xác định bởi hệ thức:
0
BC MA
, AB NA 3 AC0 Chứng minh MN//AC
Giải
C
Trang 7K I
A
B
C
D
3 0
BC MA AB NA AC
/ /
MN AC
Theo giả thiết BC AM
Mà A,B,C không thẳng hàng nên bốn điểm A,B,C,M là hình bình hành
M không thuộc AC MN//AC
BÀI TẬP
Bài 1: Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa 2
AB + 3AC = 5 CMR : B, C, D thẳng hàng.
Bài 2: Cho ABC, lấy M, N, P sao cho MB = 3MC ;NA +3NC =0
và
PA + PB = 0 a/ Tính
PM, PN theo AB và AC
b/ CMR : M, N, P thẳng hàng
Bài 3: Cho tam giác ABC.Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua B, B’ là điểm đối xứng với B qua C, C’ là điểm
đối xứng với C qua A.Chứng minh các tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm
Dạng 8 Xác định vị trí của một điểm nhờ đẳng thức véctơ :
Cơ sở:
+ AB 0 A B
+ Cho điểm A và a
Có duy nhất M sao cho : AM a
+ AB AC B C AD BD; A B
Ví dụ 1 Cho tam giác ABC có D là trung điểm BC Xác định vị trí của G biết AG2GD.
Giải
2
AG GD
A,G,D thẳng hàng
AG=2GD gà G nằm giữa A và D
Vậy G là trọng tâm tam giác ABC
Ví dụ 2 Cho hai điểm A và B Tìm điểm I sao cho: IA2IB 0.
IA IB IA IB IA IB
hay IA=2IB , IAIB Vậy I là điểm thuộc AB sao cho IB=
1
3AB
Ví dụ 3 Cho tứ giác ABCD Xác định vị trí điểm G sao cho: GA GB GC GD 0
Giải
Ta có GA GB 2GI, trong đó I là trung điểm AB
Tương tự GC GD 2GK, K là trung điểm CD
2 2 0
GA GB GC GD GI GK hay GI GK
G là trung điểm IK
G
B
A
Trang 8BÀI TẬP
Bài 1: Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và O là trung điểm của EF.
a/ CMR :
AD + BC = 2EF
b/ CMR :
OA + OB + OC + OD = 0
c/ CMR : MA + MB +
MC + MD = 4MO (với M tùy ý) d/ Xác định vị trí của điểm M sao choMA + MB +
MC+MD nhỏ nhất
Bài 2: Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA và M là 1 điểm tùy ý.
a/ CMR :
AF + BG + CH + DE = 0
b/ CMR :
MA+MB +MC +MD = ME +MF +MG +MH
c/ CMR :
AC
AB + AD = 4AG (với G là trung điểm FH)
Bài 3: Cho hai ABC và DEF có trọng tâm lần lượt là G và H
CMR :
AD + BE + CF = 3GH
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD có tâm O và E là trung điểm AD CMR :
a/
OA + OB + OC + OD = 0
b/
EA + EB + 2EC = 3AB
c/
EB + 2EA + 4ED = EC
Bài 5: Cho ABC có M, D lần lượt là trung điểm của AB, BC và N là điểm trên cạnh AC sao cho AN = 2
1 NC Gọi K là trung điểm của MN
a/ CMR :
AK = 4
1
AB + 6
1
AC b/ CMR : KD = 4
1
AB + 3
1 AC
Bài 6: Cho ABC Trên hai cạnh AB, AC lấy 2 điểm D và E sao cho AD = 2DB , CE = 3EA Gọi M là trung điểm DE và I là trung điểm BC CMR :
a/
AM = 3
1
AB + 8
1 AC
b/
MI = 6
1
AB + 8
3 AC