Hai phương trình vô nghiệm thì tương đương Đúng Vì chúng có cùng tập nghiệm là S= ... Phương trình bậc nhất một ẩn 2..[r]
Trang 1ĐẠI SỐ 8
Tiết 54: ÔN TẬP CHƯƠNG 3 (tiết 1)
Trang 2Câu 1: Giải các phương trình sau:
a 3x – 12 = 0 (1) b x – 4 = 0 (2)
x = 4
KIỂM TRA BÀI CŨ
3x = 12
x = 4
Vậy phương trình (1) có
tập nghiệm là S = {4}
Vậy phương trình (2)
có tập nghiệm là S = {4}
Phương trình (1) và phương trình (2) có mối quan hệ gì với nhau?
Phương trình (1) và phương trình (2) là 2 phương trình
tương đương
Trang 3PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG
Thế nào là hai phương trình tương đương ?
Trả lời :
Hai phương trình tương đương là hai phương trình có
cùng một tập nghiệm
Cho biết khẳng định sau đúng hay sai?
Hai phương trình vô nghiệm thì tương đương Đúng
Vì chúng có cùng tập nghiệm là S=
Trang 4Câu 2: Nối các phương trình ở cột A với vị trí phù hợp ở cột B
1. a Phương trình bậc nhất một ẩn
2. b Phương trình đưa về dạng
ax+b = 0
3.
A(x).B(x)=0
5. d Phương trình chứa ẩn ở
mẫu
(2x – 5)(3x+1) = 0
2
1
3 5x 0
4(x 2) 5( x 2)
x x x x
Trang 5PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Tiết 54: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Trang 6Dạng 1: Phương trình Phương trình bậc nhất một ẩn
* Giải phương trình sau:
Tiết 54: ÔN TẬP CHƯƠNG III
3x – 12 = 0 (1)
3x = 12
x = 4
Vậy phương trình (1) có tập nghiệm là S = {4}
Trang 7Dạng 2: Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0 ( a ≠ 0 )
Giải các phương trình sau:
a) 2(x-1) + 3x – 5 = x+4 ) 1 1 2 0,5
Tiết 54: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Lưu ý: Sau khi đưa pt về dạng ax+b=0, mà PT
có dạng:
0x=0
0x=a (a là hằng số)
Kết luận: PT có vô số nghiệm
Kết luận: PT vô nghiệm
Trang 8D¹ng 3: Ph ¬ng tr×nh tÝch
Giải các phương trình sau:
Dự đốn 1 phương trình là phương trình tích:
Sau khi thu gọn mà cịn bậc của ẩn 2
Nhìn thấy nhân tử chung.
Ti t: 55 ế
Ti t: 55 ếTIẾT 55: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Tiết 54: ƠN TẬP CHƯƠNG III
a) (x-2)(x2 +3) = 0
A(x).B(x) = 0
A(x) = 0
Hoặc
B(x) = 0
A(x) = 0
Hoặc
) ( 2) 3( 2)
b x x x
Trang 9ÔN TẬP CHƯƠNG III
Dạng 4: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Giải phương trình sau:
Ti t: 53 ế
Ti t: 53 ế
2 x 3 x x (2 3) x
Tiết 54: ƠN TẬP CHƯƠNG III
Trang 10ÔN TẬP CHƯƠNG III
Dạng 4: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Đáp án
Ti t: 53 ế
Ti t: 53 ế
2x 3 x x(2 3) x
Tiết 54: ƠN TẬP CHƯƠNG III
3 0;
2
x x
ĐKXĐ
(2 3) (2 3) (2 3)
3 5(2 3)
3 10 15
10 15 3
4 3
x x x x x x
x x
x x
x x x x
(TM ĐKXĐ)
Vậy phương trình cĩ tập nghiệm là S={ }4
3
Trang 11ÔN TẬP CHƯƠNG III
Dạng 4: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Giải phương trình sau:
Các bước giải:
Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trình
Bước 2: Quy đồng mẫu thức ở 2 vế và khử mẫu Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được
Bước 4: Kết luận nghiệm của phương trình
Ti t: 53 ế
Ti t: 53 ế
2 x 3 x x (2 3) x
Tiết 54: ƠN TẬP CHƯƠNG III
Trang 122
3
4
5
6
7
8
Năm đội luân phiên nhau lựa chọn hàng ngang
Mỗi lượt chơi, mỗi đội sẽ được chọn một hàng ngang tùy ý
Trả lời từ hàng ngang sau khi nghe gợi ý
Thời gian được tính từ lúc thầy giáo đọc xong câu hỏi gợi ý
Có thể trả lời từ cột dọc sau gợi ý thứ tư
Trang 13Hàng ngang thứ nhất với gợi ý như sau: Phương trình:
x 2 – x(x + 3) = 6 đưa về dạng phương trình nào?
2
Hàng ngang thứ hai với gợi ý như sau: Phương trình:
x 2 –9 - 2x(x + 3) = 0 đưa về dạng phương trình nào?
3
Hàng ngang thứ ba với gợi ý như sau: Khi chuyển
một hạng tử từ vế này sang vế kia ta phải làm gì ?
4
Hàng ngang thứ tư với gợi ý như sau: Phương trình: (x + 2)(x + 3)(2x – 5)(x – 4)(3x + 1) (x 2 – 1) = 0
có bao nhiêu nghiệm ?
5
Hàng ngang thứ năm với gợi ý như sau:
Giải phương trình là tìm điều gì ?
6
Hàng ngang thứ sáu với gợi ý như sau: x = a là một nghiệm của phương trình: A(x) = B(x) nếu khi thay vào phương trình thì giá trị của hai vế phương trình phải thoả mãn điều này
7
Hàng ngang thứ bảy với gợi ý như sau:
Phương trình : x 2 + 1 = 0 có mấy nghiệm
8
Hàng ngang thứ tám với gợi ý như sau: Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, ở bước 4 ta cần đối chiếu các giá trị của ẩn với ……… xác định của phương trình
B A C N H A T
D O I D A U
B A N G N H A U
Khi giải phương trình ta cần vận dụng quy tắc này
C H U Y E N V E
Trang 14PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Tiết 54: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Trang 15Hướng dẫn về nhà
• Ôn lại cách giải các dạng phương trình.
• Làm bài tập: 50; 51; 52b,c,d;53 SGK
trang 33, 34.
• Tiết sau sẽ ôn tập chương III tiếp theo.