1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an van 7 ky II

295 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 295
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Em gặp bài thơ trong hoàn cảnh nào?- Cảm xúc , ấn tợng chung nhất của em về bài thơ là gì?. mắng yêu của bà, trong tâm trí ngời cháu , h/a ngời bà còn hiện lên qua những chi tiết nào..

Trang 1

* TiÕn tr×nh bµi d¹y

? §äc liÒn m¹ch bµi ca dao?

? §äc liÒn m¹ch bµi v¨n biÓu

vÒ c¸c h/a,chi tiÕt cña bµi ca

dao Em h·y chØ ra c¸c yÕu tè

1, Bµi v¨n: C¶m nghÜ vÒ métbµi ca dao

2, NhËn xÐt:

- LËp ý qua sù håi tëng

- H×nh thµnh c¶m xóc tõnh÷ng chi tiÕt, h/a

PBCN vÒ bµi ca dao b»ng c¸chtëng tîng, liªn tëng, suy ngÉm,

vÒ nd, ht cña bµi ca dao Êy

- Bè côc: 3 phÇn:

+ MB: Giíi thiÖu h/c’ tiÕp xóctp’

+ TB: Nh÷ng c¶m xóc, suy

Trang 2

- Em gặp bài thơ trong hoàn cảnh nào?

- Cảm xúc , ấn tợng chung nhất của em về bài thơ là gì?

- Trong bài thơ có những nd chính nào?

- Em có t.c gì trớc h/a thiên nhiên trong bài thơ?

- Em nhận thấy âm thanh tiếng suối trong bài thơ đợc gợi

ra có gì mới mẻ hấp dẫn?

- H/a’ trăng, hoa, cổ thụ quấn quýt, sinh động tạo cho emcảm giác ntn?

- Cảnh và tình trong bài thơ tạo mối tơng quan ra sao?

- Qua đó em hiểu tâm hồn của Bác ntn?

- Em có cảm xúc gì trớc tâm hồn cao cả của Hồ Chí Minh?

- Toàn bài thơ đã tạo cho em suy nghĩ ntn?

Trang 3

(H/s trả lời các câu hỏi để tìm ý, tự lập dàn ý, chuẩn bị chogiờ luyện nói.)

*.Chuẩn bị bài : Tiếng gà tra, bài viết số 3

Đọc 2 bài thơ Cảnh khuya và RTG của Bác?

? Cho biết cảm nhận của em về 2 bài thơ?

( Trình bày gọn trong3’)

Trang 4

C Bài mới:

H/s đọc chú thích *

? Chú thích cho em hiểu những

gì về t/g Xuân Quỳnh?

? Ngoài lời giới thiệu trong SGK

em còn có những hiểu biết nào

(Đêm nay Bác ko ngủ- Minh Huệ)

Đọc giọng vui vẻ, bồi hồi, phân

biệt lời mắng của bà với lời kể,

tả của nhà thơ trong vai ngời

? Chỉ ra bố cục của bài thơ;

(Đoạn1:Từ đầu… “Nghe gọi…

I)Giới thiệu chung

1, Tác giả:

Xuân Quỳmh (1942 – 1988) là nhà thơ cữ xuất sắc trong nềnthơ hiện đại VN

2, Tác phẩm:

Ra đời những năm 1960, đất nớc ta bắt đầu cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ đầycam go

Đ2: TGT gợi về kỉ niệm ấu thơ

Đ3: TGT gợi suy t

4, Phân tích bài thơ

a) Âm thanh tiếng gà tra cất

Trang 5

Vậy âm thanh ấy đợc đặt

trong (t), (k) nghệ thuật nào?

? Thời gian, (k) gian ấy tạo cảm

giác gì?

? Tại sao trong muôn vàn âm

thanh của không gian yên bình

ấy mà t/g lại chỉ lắng nghe thấy

TGT?

? Và với ngời chiến sĩ trên đờng

hành quân âm thanh ấy đã

Tiếng gà tra: Nghe – xao động nắng tra

bàn chân đỡ mỏi

gợi về tuổi thơ

(Điệp ngữ ) =>nhấn mạnh,khơi

dậy cảm xúc của nhà thơ, gây

ra những liên tởng nt khác nhau

b, Tiếng gà tra gợi về những kỉ niệm thơ ấu

Tiếng gà tra:

+ H/a’ những con gà mái với những quả trứng hồng

Trang 6

Em thấy TGT đã gợi h/a’ thân

th-ơng nào trong kỉ niệm?

những khổ thơ tiếp theo của đ

2 còn cho biết TGT gợi h/a thân

thơng nào nữa trong lòng t/g’?

? H/a’ ngời bà hiện lên gắn liền

với những kỉ niệm nào?

mắng yêu của bà, trong tâm trí

ngời cháu , h/a ngời bà còn hiện

lên qua những chi tiết nào?

bà dành cho cháu

- Tay bà khum, dành,

- chắt chiu,

=> chịu thơng, chịu khó, tiết kiệm

Trang 7

? H/a’ đó gợi cho em suy nghĩ

? Vì sao bà lại có nỗi lo ấy và vì

sao bà lại mong điều đó?

? Từ đó gợi cho em suy nghĩ

ấy, chính sự tần tảo, nỗi lo,

niềm mong ớc của bà là để

mang lại cho cháu niềm vui Đọc

lại khổ thơ thể hiện niềm vui

ấy?

? Có ý kiến cho rằng, những

khổ thơ đầu của đoạn 2 là

biểu cảm gián tiếp, còn khổ

(“Ôi”…, “sột soạt” ) Từ láy, từ biểu cảm trực tiếp=> Niềmvui

khôn xiết => Niềm biết ơncủa

cháu > < bà

Trang 8

? Đó là những q áo ntn?

? Vì sao đó là những quần áo

bình thờng mà cháu lại vui đến

– mang bao nhiêu hạnh phúc?

? H/a’ “giấc…trứng” có ý nghĩa

và h/a về bà in đậm trong lòng cháu

Tình bà cháu: sâu nặng,thân

thiết

c) TGT gợi những suy t:

+ Về hạnh phúc:

TGT – may hạnh phúcGiấc ngủ hồng sắc trứng

 Đó là niềm hp đợc sống bình yên trong tình yêu thơng, đó là giấc mơ tới những điều tốt lành, vui vẻ.+ Về cuộc chiến đấu

Vì:

- TQ

- Xóm làng

- bàTiếng gà, ổ trứng

điệp ngữ =>

khẳng định mục đích

Trang 9

? Vậy âm thanh TGT đợc lặp lại mấy lần?

? Việc nhắc lại 4 lần nh vậy có t/d gì?

(Tạo mạch ý, mạch cảm xúc cho bài thơ)

? Với mạch ý xuyên suet nh vậy, dòng cảm xúc của t/g đã

đợc lập theo hớng nào?

(hiện tại -> hồi tởng quá khứ -> suy nghĩ về hiện tại)

? Trong dòng cảm xúc ấy em bắt gặp những h/a’ thơ

đẹp nào?

(Nhận xét về tính từ hang -> sắc màu của hiện tại)

? Nêu khái quát thành công về

nội dung nt của bài thơ?

Trang 10

 PhÐp ®iÖp ng÷.

3, Ghi nhí: SGK

Trang 11

? Em hiểu ntn về nghĩa của

các từ ngữ: “nối tiếp, chuyển

? Nhắc lại kiến thức toàn bài

*) Cấu tạo của điệp ngữ: cóthể là từ, ngữ, câu, đoạn.II) Các dạng điệp ngữ:

1, Ví dụ: SGK

2, Nhận xét:

Có 3 dạng điệp ngữ thờnggặp:

- Điệp ngữ nối tiếp

- Điệp ngữ chuyển tiếp

- Chữa lỗi lặp từ trong đoạn văn

C1: Vấn đề hiện tợng lặp nhng lặp có dụng ý nghệ thuật

Nh cách dùng chỉ từ “này” điệp lại trong bài thơ TGT

Trang 12

VD: Này là những đoá cúc vàng rực rỡ.Này là những bông

th-ợc dth-ợc với tầng tầng cánh hàng xếp khít bên nhau.Này là…C1; viết gọn lại:

…Nào hoa cúc, hoa thợc dợc, hoa đồng tiền và cả hoa hang.Hoa lay ơn nữa

- Luyện tập phát biểu miệng trớc tập thể, bày tỏ cảm xúcsuy nghĩ về tác phẩm văn học

• Tiến trình bài dạy

Trang 13

- Đề bài: Phát biểu cảm nghĩ về bài thơ “ Cảnh khuya” của

? Đề bài thuộc thể loại gì?

? Đối tợng biểu cảm của đề là

? Bức tranh thiên nhiên có

những h/a’ nào mà giúp em có

- Đối tợng biểu cảm: Bài thơ

“ Cảnh khuya”- HCM

II Tìm ý, lập dàn ý

A Mở bài

- Bài thơ “ CK” Bác viếtnăm 1947 tại Việt Bắc

- Bài thơ để lại trong em

ấn tợng rất sâu sắc

B Thân bài

1/ Ngạc nhiên, thích thúkhi ngắm bức tranhthiên nhiên đẹp

- Tiếng suối- so sánh vớitiếng hát xa- ấm áp cóhồn

- Trăng- lồng bóng cây,hoa

- Cảnh vật đan dệt vàonhau

- Bức tranh lung linh,

Trang 14

biệt văn nói và văn viết.

? Y/c 1 giờ luyện nói cần đảm

- Bác cha ngủ- thởng ngoạntrăng ( Vì Ngời là thi sĩ)

- Lo cho đất nớc ( Vì Ngời

là vị lãnh tụ)

- Nhiều đêm không ngủcủa Bác

( “Đêm nay Bác không ngủ” –Minh Huệ)

2/ Nêu yêu cầu của giờ luyệnnói

+Nội dung: theo dàn ý

+Hình thức: Mạch lạc, rõ ràng,biểu cảm

3/ Luyện nói

a)Nhóm+Nhóm 1: Mở bài+Nhóm2: PBCN về hình ảnh

Trang 15

GV theo dâi, nhËn xÐt, söa.

• HDVN: + LuyÖn nãi theo

+ Nhãm 4: KÕt bµi

b) C¶ líp

Trang 16

2, T¸c phÈm:

Bµi “Mét …” rót tõ tËp tuúbót “Hµ Néi…” (1943)

II §äc hiÓu v¨n b¶n:

1, ThÓ lo¹i:

Tuú bót: Ghi chÐp vÒ h/a’, sù

Trang 17

? LÇn ®Çu tiªn trong ch¬ng

§Æc biÖt lµ tuú bót cña

NguyÔn Tu©n – TuyÓn tËp

? Em h·y cho biÕt bè côc cña

bµi tuú bót nµy?

? Bµi tuú bót viÕt vÒ c¸i g×?

? S/d nh÷ng ph¬ng thøc

viÖc cã thËt, diÔn ra xungquanh cã chó träng thiªn vÒbiÓu hiÖn c¶m xóc, suy nghÜcña t¸c gi¶ tríc h/a’ sù viÖcÊy

- Ng’ giµu h/a’, chÊt tr÷t×nh

2, §äc:

3, Chó thÝch:

4, Bè côc: 3 ®o¹n:

§1: Tõ ®Çu… “nh chiÕcthuyÒn rang” C¶m nghÜ vÒnguån gèc cña Cèm

§2: TiÕp … “nhòn nhÆn” –C¶m nghÜ vÒ gi¸ trÞ cñaCèm

§3: Cßn l¹i – C¶m nghÜ vÒ

sù thëng thøc Cèm

Trang 18

? Theo dõi đoạn 1 của bài và

cho biết tác giả đã mở đầu

giả em còn nhận thấy đoạn

văn này gần gũi với thể loại

VH nào?

( gần gũi với thể thơ)

5, Phân tích:

a) Cảm nghĩ về nguồn gốc của Cốm:

- “Hơng thơm của lá sentrong làn gió mùa hạ” -> gợicảm hứng: Hơng vị Cốm

-> Dòng cảm giác và tởng ợng-> mở đầu thật tự nhiên

t-và gợi cảm

- Khêu gợi cảm xúc và tởng ợng của ngời đọc, thể hiện

t-sự tinh tế trong cảm thụCốm của t/g’

- Dùng các động từ, tính từthích hợp: (lớt, thấm nhuần,

vỏ xanh, trắng thơm…)

- 3 câu tả, một câu hỏi tutừ,

Trang 19

(Từ đó gv giới thiệu với h/s về

phong cách của Thạch Lam.)

? Và với tình yêu ấy t/g đã

đi vào giới thiệu về Cốm

- Cốm gắn liền với vẻ đẹpcủa ngời làm ra Cốm- Cô gáilàng Vòng – duyên dáng, lịchthiệp

=> Vẻ đẹp của ngời tôn lên

vẻ đẹp của Cốm -> Cốm trởthành thứ văn hóa ẩm thực

b, Cảm xúc về giá trị của cốm.

- Cốm là thứ qùa quê thiêngliêng

- Cốm hồng: làm đồ sêu tết

( Hoà hợp tơng xứng về màu

Trang 20

? Khi giới thiệu cảm xúc về

giá trị của Cốm t/g dùng lối

? Qua đó, t/g muốn truyền

đạt tới c/ta thái độ, t/c nào

trong ứng xử với thứ quà dân

=> Trân trọng và giữ gìnCốm nh một vẻ đẹp văn hoádân tộc

c, Cảm nghĩ về sự th ởng

Trang 21

-> Cái nhìn văn hoá với việcthởng thức món ăn bình dị -Cốm.

- Mua Cốm: nhẹ nhàng mànâng đỡ, chút chiu mà vuốtve

-> Cốm nh một thứ giá trịtinh thần đáng đợc trântrọng, giữ gìn

6, Ghi nhớ:

SGK tr 163

Trang 22

? Với cách thể hiện đó, tác giả

thuyết phục ngời mua Cốm

điều gì ?

? Từ cảm nghĩ của nhân vật

về "Mật " đã mang lại cho

em những hiểu biết nào ?

Trang 23

IV h ớng dẫn về nhà :

- Học bài

- Su tầm những câu thơ, ca dao, bài viết nói về Cốm

- Chuẩn bị bài tiếp theo

Tiết 58:

Chơi chữ

A/ Mục tiêu bài học:

Giúp học sinh:

- Hiểu đợc thế nào là chơi chữ

- Hiểu đợc một số lối chơi chữ thờng dùng

- Bớc đầu cảm thụ đợc cái hay của phép chơi chữ

B/ Tiến trình bài dạy:

* ổn định lớp:

* Kiểm tra bài cũ:

- Cho ví dụ về hiện tợng từ trái nghĩa, đồng nghĩa

“Tiếng già nhng núi vẫn còn non”

+ “Già” trái nghĩa với “non”

+ “núi” đồng nghĩa với “non”

Trang 24

? Việc dùng từ “lợi” trong ví dụ

là dựa vào hiện tợng gì của từ

”lợi” 1: ích lợi, lợi lộc

“lợi” 2: Phần thịt trong khoangmiệng để răng cắm chặtvào đó

-> Hai từ “lợi” đồng âm -> tạocách hiểu và trả lời không khớpvới ý hỏi -> chất hài hớc, châmbiếm nhẹ nhàng mà sâu sắc:

Bà lão đã già rồi thì cần gìphải tính chuyện lấy chồngnữa

Trang 25

* Đọc các ví dụ có lối chơi chữ.

? Chỉ rõ lối chơi chữ trong các

ví dụ ?

? Nhận xét về hiện tợng từ

ngữ đợc sử dụng trong từng lối

chơi chữ ?

? Nêu tác dụng của từng lối

chơi chữ trong các ví dụ ?

? Qua đó, em thấy các lối chơi

cách xấu => giễu cợt Nava

VD b: Điệp phụ âm “m” trongtất cả các tiếng -> tạo cảmgiác miên man, mịt mờ

đèn, …

Bài 2:

a) thịt, mỡ, giò, nem, chả: chỉ

Trang 26

? Xác định lối chơi chữ trong

thức ăn liên quan đến chấtliệu thịt

b) Nứa, tre, hóp, trúc: chỉ câycối thuộc họ tre

=> Chơi chữ sử dụng hiện ợng đồng âm

t-chả : thức ăn

chả : không Sự liêntởng

hi hóp : tên gọi cây ngữnghiã

Trang 27

bµi th¬.

- Häc sinh tù cho vÝ dô

Iv h íng dÉn vÒ nhµ :

- §äc, hiÓu bµi

- BiÕt t¹o sù ch¬i ch÷

- ChuÈn bÞ bµi tiÕp theo

Trang 28

* Kiểm tra bài cũ:

? Nêu nét nghệ thuật đặc sắc nhất của ca dao ?

- Lục : 6 Cặp thơ một dùng 6tiếng

- Bát : 8 ở trên, dùng 8tiếng

ở dới

- Sơ đồ bằng, trắc, vần củabài ca dao:

Anh đi anh nhớ …

B B B T B B(v1)

Trang 29

? Nêu luật bằng, trắc, gieo vần

?

(Tiếng lẻ tự do

Tiếng chẵn theo luật)

? Tơng quan thanh điệu giữa

- Gieo vần ở tiếng thứ 6 và 8

- Trong câu 8 tiếng: tiếng thứ

6 thanh bổng -> tiếng thứ 8thanh trầm

(hoặc ngợc lại)

3 Ghi nhớ:

L u ý học sinh phân biệt thơ lục bát với văn vần 6/8.

- Giáo viên cho ví dụ, học sinh thảo luận

+Ví dụ 1:

Con mèo, con chó có lông

Bụi tre có mắt nồi đồng có quai

(Đồng dao).

+ Ví dụ 2:

Tiếc thay hạt gạo trắng ngần

Đã vo nớc đục, lại vần than rơm

(Ca dao).

-> Ví dụ 1: Có luật bằng, trắc, thanh, có số câu lục, bátnhng không có giá trị biểu cảm (chỉ giúp trẻ em nhận biết đợccác SV quen thuộc) => Không phải là thơ lục bát – chỉ là vănvần

Trang 30

-> Ví dụ 2: Sử dụng hình ảnh ẩn dụ -> lời than thân,trách phận hẩm hiu của cô gái, sự thông cảm của ngời thân,ngời yêu cô -> thơ lục bát.

- Trong sân mèo mớp lim dim mắt chờ

- Hoa thơm, cỏ ngọt kiếm tìm đâu xa

- Mẹ ngồi khâu áo, em tìm câu thơ

Bài 2:

- Phát hiện sai ở đâu sửa cho đúng luật

C1 VD a: gieo vần “oai” mà viết “bằng” -> xoài.

VD b: gieo vần “anh” mà viết “lên” -> thành

C2 VD a: sửa vần “oai” câu lục -> vần “ông” – “ba trồng”.

VD b : sửa vần “anh” câu lục -> vần “iên” – “thần tiên”

Bài 3:

- Tổ chức thi 2 đội

+ Hình thức 1: Thi đọc thơ lục bát (5 phút)

Trang 31

+ Hình thức 2: Trên cơ sở những câu thơ lục bát vừa

đọc thi ngẫu hứng làm thơ (Có thể lấy luôn câu lục vừa đọcrồi đội kia làm câu bát khác )

Đội nào thắng sẽ đợc quyền xớng câu lục

Giáo viên làm trọng tài, sửa, cho điểm

(Giáo viên lu ý các em những vần dễ gieo: “a”, “an”, “ơi”,

“non”,… Một số vần khó gieo tiếp: “ê”.)

- Nắm đợc các yêu cầu trong việc sử dụng từ

- Trên cơ sở nhận thức đợc các yêu cầu đó, tự kiểm tra thấy đợc những nhợc điểm của bản thân trong việc sử dụng

từ, có ý thức dùng từ đúng chuẩn mực, tránh cẩu thả khi nói, viết

b/ tiến trình bài dạy:

* ổ n định lớp:

* Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài về nhà (tr 60)

Trang 32

* Bài mới:

- Học sinh đọc ví dụ SGK

? Các từ in đậm trong các câu

dùng sai n/t/n ?

- Giáo viên chia bảng phụ đã

hệ thống (sau khi học sinh trả

lời):

Từ dùng saiLỗi sai ởNguyên nhân

- VD a: dùi -> vùi (sai cặpphụ âm đầu d -> v - phát

âm theo vùng Nam bộ)

- VD b: tập tẹ -> bập bẹ,tập toẹ (sai vì gần âmnhớ không chính xác)

- VD c: khoảng khắc ->khoảnh khắc

(sai vì gần âm nhớ khôngchính xác)

II sử dụng từ đúng nghĩa:

- VD a: + sáng sủa: nhậnbiết bằng thị giác

+ tơi đẹp: nhậnbiết bằng t duy, cảm xúc,liên tởng

=> dùng từ "tơi đẹp"

- VD b: + cao cả: lời nói(việc làm) có phẩm chất

Trang 33

? H·y söa l¹i b»ng c¸ch thay

+ C¸c nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶,

gi¸o viªn ghi vµo b¶ng phô

- VD b:

Trang 34

+ con hổ, nó: gọi tên convật-> sắc thái bình thờng-> phù hợp văn cảnh.

Iv sử dụng từ đúng tính chất ngữ pháp của từ:

- VD a: hào quang (danhtừ) -> không trực tiếp làm

vị ngữ -> hào nhoáng

- VD b: ăn mặc (động từ)-> không có bổ ngữ quaquan hệ từ "của" -> cách

ăn mặc

- VD c: thảm hại (tính từ)-> không thể làm bổ ngữcho tính từ "nhiều"

-> bỏ tính từ "nhiều"

- VD d: sự giả tạo phồn vinh-> trật tự từ sai -> sự phồnvinh giả tạo

v không lạm dụng từ địa ph

ơng, từ hán việt:

Trang 35

Kết luậnSửa

- Trong các tình huốnggiao tiếp trang trọng vàtrong các văn bản chuẩnmực (hành chính, chínhluận) không nên sử dụng từ

địa phơng

- Chỉ dùng từ Hán Việttrong những trờng hợp tạosắc thái phù hợp Nếu từHán Việt nào có từ tiếngViệt tơng đơng mà phùhợp văn cảnh thì nên dùng

Trang 36

=> Sử dụng từ đúng chức vụ

ngữ pháp

Do những đặc điểm về

lịch sử, địa lý, phong tục tập

quán, mỗi địa phơng có

VD: Cho tôi mua chục bát.

Không nên dùng: Cho tôi mua

đổi)

Trang 38

- Cách lập ý và lập dàn bài cho một đề văn biểu cảm.

- Cách diễn đạt trong bài văn biểu cảm

b/ tiến trình bài dạy:

* ổ n định lớp:

* Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài về nhà (tr 62)

* Câu 2:

- Các yếu tố cần có để qua

đó hình thành và thể hiệncảm xúc, thái độ, tình cảmcủa ngời viết là tự sự vàmiêu tả

Trang 39

xúc động của con ngời trớc vẻ

đẹp của thiên nhiên và cuộc

sống Chính sự xúc động ấy

đã làm nảy sinh nhu cầu

biểu cảm của con ngời

? Nhắc lại những yêu cầu

kể lại đợc

- Văn miêu tả yêu cầu táihiện đối tợng nhằm dựngmột chân dung đầy đủ, chitiết, sinh động về đối tợng

ấy để ngời đọc, nghe cóthể hình dung rõ ràng về

đối tợng ấy

- Trong văn biểu cảm, tự sự

và miêu tả chỉ là phơngtiện để ngời viết thể hiệnthái độ, tình cảm, sự đánh

Trang 40

nó thờng không tả, không

kể, không thuật đầy đủ nhkhi nó có t cách là một kiểuvăn bản độc lập

* Câu 4:

Đặc trng của văn bản biểu cảm :

- Bài ca dao có sử dụng:

+ Điệp ngữ

+ ẩn dụ

+ Từ trái nghĩa

- ý nghĩa tợng trng, ám chỉnhững sự kiện trong đờisống tình cảm của con ngời

- Tâm trạng phân vân xenhồi hộp bâng khuâng

-> Bài ca dao trên là một vănbản biểu cảm, rất gần gũi vớivăn bản trữ tình

Ngày đăng: 24/01/2021, 13:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w