Giảng 8A: /
8B: /
8C: / … ……
Tiết 21: kiểm tra ch ơng I
I/ Mục tiêu:
Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của học sinh sau khi học song chơng" Phép nhân và
phép chia các đa thức "
Kỹ năng: Rèn t duy và tính độc lập tự giác
Thái độ: Hs có thái độ nghiêm túc
II/ Chuẩn bị:
Gv: Đề bài, đáp án, biểu điểm, tài liêu tham khảo
Hs: Giấy kiểm tra, đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học:
1, Tổ chức: ( 1 phút )
Lớp 8A: /
Lớp 8B: /
Lớp 8C:…… ……/
2, Kiểm tra: ( 1 phút )
Giấy kiểm tra, dụng cụ học tập của học sinh
3, Bài mới: ( 41 phút )
Ma trận đề:
Mức độ
Tổng 4 ( 3 ) 4 ( 3 ) 4 ( 4 ) 12 10
Đề bài - đáp án:
I/ Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm )
Câu1: điền vào chỗ ( ) để đ… ợc khẳng định đúng
Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân…………của
đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rối ……….với
nhau
Câu2: Nối cột A với cột B để đợc khẳng định đúng
1 (x + y)2
2 (x – y)2
3 x2 – y2
4 (x + y)3
5 (x – y)3
6 x3 + y3
a, x2 – 2xy + y2
b, (x – y).(x + y)
c, (x – y).(x – y)
d, x2 – 2xy – y2
đ, x2 + 2xy + y2
e, x3 + 3x2y2 + 3xy2 + y3
0,25
1,75
I/ Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: … Mỗi hạng tử … cộng các tích…
Câu 2:
1 + đ ; 2 + a ; 3 + b ; 4 + f ;
5 + l ; 6 + k ; 7 + g
Trang 27 x3 – y3 f, x3 + 3x2y + 3xy2 + y3
g, (x – y).(x2 + xy + y2)
h, (x + y).(x2 – xy – y2)
k, (x + y).(x2 – xy + y2)
l, x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
• Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất
Câu 3: Thực hiện phép tính (x – 3).(x + 2) cho kết quả
A x2 + x – 6 B x2 – x – 6
C x2 – x + 6 C – x2 + x – 6
Câu 4: Viết đa thức x2 – x + 1
4 thành bình phơng của một hiệu cho kết quả là
A ( x - 1
2)
2 B ( x + 1
2)
2
C
2
2
x
−
D ( x
2 – x + 1
4)
2
Câu 5: Phân tích đa thức x2 – 3x + 2 thành nhân tử cho kết
quả là
A (x + 1).(x – 2) B (x – 1).(x + 2)
C (x – 1).(x – 2) D (x + 1).(x + 2)
Câu 6: Tìm a để đa thức x3 + 6x2 + 12x – a chia hết cho đa
thức x + 2 kết quả a là
A 0 B – 8 C 2 D 8
II/ Tự luận ( 7 điểm )
Câu 7: Tính nhanh giá trị biểu thức
452 + 402 – 152 + 80.45
Câu 8: Tính giá trị của biểu thức
x3 – 12x2 + 48x - 64 tại x = 24
Câu 9: Tìm x biết
5x(x – 1) = x – 1
Câu 10: Làm tính chia
(x4 – 2x3 + 4x2 – 8x) : ( x2 + 4)
Câu 11: Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đơn thức
B
A = 4x n−2−5x3 ; B = 2x 3
Câu 12: Chứng minh rằng Hiệu các bình phơng của hai số lẻ
liên tiếp thì chia hết cho 8 ?
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25 0,25 0,25 1 0,5
0,5 0,5 0,5 1,5
0,5 0,5 0,25
Câu 3: ý B
Câu 4: ý A
Câu 5: ý C
Câu 6: ý B II/ Tự luận:
Câu 7: ( 0,75đ)
452 + 402 – 152 + 80.45 = = 452 + 80.45 + 402 - 152 = (45 + 40)2 – 152 = 852 – 152 = = (85 – 15).(85 + 15) = 70 100 = 7000 Câu 8: ( 1,5 đ) Ta có
x3 – 12x2 + 48x - 64 = = x3 – 3.x2.4 + 3.x.42 – 43 = ( x – 4 )3
Thay x = 24 vào ta đợc (24 – 4)3 = 203 = 8000 Câu 9: ( 1,5 đ)
5x(x – 1) = x – 1
⇔ 5x(x – 1) – (x – 1) = 0
⇔ (x – 1).(5x – 1) = 0
⇔
1
1 0
1
5 1 0
5
x x
=
− =
Câu 10: ( 1,5 đ) (x4 – 2x3 + 4x2 – 8x) : ( x2 + 4) = x2 – 2x
Câu 11: ( 1 đ)
Do −5x3M2x3 nên đa thức A chia hết cho
đơn thức B khi
4x n−2M2x3 ⇔ − ≥ ⇔ ≥n 2 3 n 5 Câu 12: ( 0,75 đ)
Gọi 2 số lẻ liên tiếp là 2a – 1 và 2a + 1 (a
∈ Z )
Trang 30,25 0,25
HiÖu c¸c b×nh ph¬ng cña chóng lµ (2a + 1)2 – (2a – 1)2 =
= (2a + 1 + 2a – 1).(2a +1 – 2a + 1) =
= 4a 2 = 8a M 8
4, Cñng cè: ( 1 phót )
Gv: Thu bµi, nhËn xÐt giê lµm bµi
5, DÆn dß: ( 1 phót )
§äc tríc bµi 1 ch¬ng II