1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KSHSG lần 5

3 260 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề khảo sát HSG năm học 2008-2009
Trường học Trường THCS Hùng Sơn
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Đề khảo sát
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số học sinh của mỗi khối.. Về phía ngoài của tam giác dựng tam giác vuông cân DAB và AEC theo th tự nhận AB và AC làm cạnh huyền.. Xác định tính chất của tam giác ODE.

Trang 1

Đề Khảo sát HSG năm học 2008-2009

Môn: toán 7 Thời gian 120 phút

Câu 1 ( 1 điểm ) Thực hiện phép tính.

0, 4 1 0,875 0,7

9 11 6

A

Câu 2 ( 2 điểm ) Tìm x biết:

a)3x 1 5.3x 1 162

b) Tìm x x x x1 ; ; ; ; 2 3 4 x9 biết 1 1 2 2 3 3 9 9

   và x1 x2 x3  x9  90

Câu 3 ( 2 điểm )

1)Chứng minh rằng: 1.2.3.4 2006 1 1 1 1 2007

B      

2)So sánh các cặp số sau: 100 99 98 97 2

3 3 3 3 3 3 1

3

B  Câu 4 ( 2 điểm ):

Trong đợt lao động, ba khối 7, 8, 9 chuyển đợc 912 m3 đất Trung bình mỗi học sinh khối 7, 8, 9, theo thứ tự làm đợc 1,2 m3; 1,4 m3; 1,6 m3.Số học sinh khối 7 và 8 tỷ lệ với 1 và

3, Số học sinh khối 8 và 9 tỷ lệ với 4 và 5 Tính số học sinh của mỗi khối

Câu 5 ( 2 điểm ):

Cho tam giác ABC vuông tại A Về phía ngoài của tam giác dựng tam giác vuông cân DAB và AEC theo th tự nhận AB và AC làm cạnh huyền

a) CMR ba điểm D, A, E thẳng hàng

b) Gọi O là trung điểm của cạnh BC Xác định tính chất của tam giác ODE

Câu 6 ( 1 điểm ):

( 1)( 2)( 3) ( 12345)

Axxxx  Tính Giá trị của biểu thức A với x = 100

=====Hết=====

đáp án Câu 1 ( 1 điểm )

Trờng THCS Hùng Sơn

Trang 2

2 2 1 2 2 2 7 7 7

0, 4 1 0,875 0,7

5 9 11 6 8 10

5 9 11 6 8 10

A

         



2 7

1 2007 .( ) 1 2007.( 1) 1 2008

7 2

Câu 2 ( 2 điểm )

a)3x 1 5.3x 1 162

3 5.3 162 3 1 5 162 6 162 2.3 162 3 162 : 2 3 81

3

x

4

3x 3 x 4

    Vậy x = 4.

b) Tìm x x x x1 ; ; ; ; 2 3 4 x9 biết 1 1 2 2 3 3 9 9

   vàx1 x2 x3  x9  90

áp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta đợc:

10

    

Câu 3 ( 2 điểm )

1)Chứng minh rằng: 1.2.3.4 2006 1 1 1 1 2007

B      

Ta có:

1.2.3.4 2006 1

2006 2 2005 1003 1004

1.2006 2.2005 1003.1004

B      

1.2006 2.2005 1003.1004

Vậy 1.2.3.4 2006 1 1 1 1 2007

B      

2)So sánh các cặp số sau: A 3 100  3 99  3 98  3 97  3  2  3 1  3101 1

3

B 

3 3 3 3 3 3 1

A        

Trang 3

100 99 98 97 2 101 100 99 98 3 2

101

3 3.(3 3 3 3 3 3 1) 3 3 3 3 3 3 3

4 3 ( 3 3 ) (3 3 ) ( 3 3 ) (3 3) 1

A

A A

A

A

101

4

Do đó: A < B

Câu 4 ( 2 điểm ):

Đáp số: Khối 7 có 80 hoc sinh

Khối 8 có 240 hoc sinh

Khối 9 có 300 hoc sinh

Câu 5 ( 2 điểm ):

a) DAB vuông câ tại D Ta có: DAB ˆ 450

EAC vuông câ tại D Ta có: EAC ˆ 450

0

ˆ 180

DAE

  Do đó ba điểm D, A, E thẳng hàng

b) Ta có OA = OB  DA = DB

 OD là đờng trung trực của AB  ODAB

Tơng tự:  OEACABACODOE

Vậy ODE vuông tạo O

Câu 6 ( 1 điểm ):

Cho A (x2  1)(x2  2)(x2  3) (x2  12345) Tính Giá trị của biểu thức A với x = 100

Ta có

(100 1)(100 2)(100 3) (100 10000) (100 12345)

(100 1)(100 2)(100 3) 0 (100 12345) 0

Vậy A = 0

Hết

A

D

B

O E

C

Ngày đăng: 29/10/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w