Trờng Tiểu học.PhúcSơn Điểm số:.... Phần đọc: Bài 1: Đọc thành tiếng: Mỗi em bắt thăm đọc đã đợc in trong từng phiếu đọc Bài 2: Đọc hiểu: Nối từ ở cột A với từ ở cột B sao cho hợp nghĩ
Trang 1Tờ giấy thi định kỳ lần 3
Năm học 2010 2011–
Môn: Tiếng Việt- lớp 1
Thời gian làm bài: 40phút
(Cho phần đọc hiểu)
Họ và tên: Học sinh lớp:.1 Trờng Tiểu học.PhúcSơn
Điểm số:
Bằng chữ:
Họ và tên GK 1:
Họ và tên GK 2:
I Phần đọc:
Bài 1: Đọc thành tiếng: Mỗi em bắt thăm đọc ( đã đợc in trong từng phiếu
đọc) Bài 2: Đọc hiểu: Nối từ ở cột A với từ ở cột B sao cho hợp nghĩa
A B
II Phần viết
Bài 3: ( GV đọc cho học sinh viết )
Tặng cháu
Ngày nào đi học học Suối chảy
Học thật giỏi
Cụ Khướu hút
Em cũng thuộc bài
Em cố gắng
Lớu lo Rúc rỏch
Trang 2Bài 4: Điền vần để có tiếng, từ có nghĩa.
1 - Nối một dòng bên trái với một dòng bên phải sao cho hợp nghĩa (2 điểm)
chập tối màu xanh
chiếc xe đạp gà vào chuồng
em giúpmẹ nhặt rau
2) Điền vần ip hay up? ( 2 điểm)
kính l ; t lều; chim bìm
b
Điểm bài kiểm tra:
Bài 1: ./ 6 điểm Bài 2: ./ 4 điểm Bài 3: ./ 6 điểm Bài 4: ./ 4 điểm
Tổng điểm: ./ 10 điểm
Trang 3Phiếu đọc số 1:
inh op iêp oanh khoa học, áo len, doanh trại Cô dạy em tập viết,
Gió đa thoảng hơng nhài
Phiếu đọc số 2:
uê oat oai ơp
giàn mớp, hoạ sĩ, mạnh khoẻ Hoa ban xoè cánh trắng
Lan tơi màu nắng vàng.
Phiếu đọc số 3:
uy oat oay ap.
Gạo nếp, đón tiếp, quả xoài.
Việt Nam đất nớc ta ơi Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn.
Phiếu đọc số 4:
ep oa uynh uân
Phụ huynh, học toán, hoà bình Chim én bận đi đâu
Hôm nay về mở hội.
Trang 4Bài 1: Viết:
a) Các số liên tiếp từ 11 đến 20 :
b ) Trong các số đó: - Số lớn nhất là số
- Số bé nhất là số
c) Viết : Mẫu: 19 mời chín ; 28 : ; 35:
Bài 2: Viết ( Theo mẫu) Mẫu: Số liền sau số 10 là số 11 Số liền sau số 12 là số
Số liền sau số 13 là số
Số liền sau số 15 là số
Số liền sau số 19 là số .
Bài 3 : Tính: a) 14 15 17 15
+ +
3 4 7 5
b) 12 + 2 - 1 = 10 - 2 + 2 =
60 cm + 10 cm = ; 40 cm 20 cm = –
Bài 4: a) Số ? 15 + = 17 ; + 5 = 9 Tờ giấy thi định kỳ lần 3 Năm học 2010 2011– Môn: Toán- lớp 1 Thời gian làm bài: 40phút Họ và tên:
Học sinh lớp:.1 Trờng Tiểu học.Phúc Sơn Điểm số:
Bằng chữ:
Họ và tên GK 1:
Họ và tên GK 2:
Trang 518 - = 10 ; - 9= 10 b) Điền dấu > < = vào ô trống
12 + 2 14 ; 15 -3 11 ; 16 + 2 17
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
Hảo có: 18 hòn bi
Hảo cho bạn: 6 hòn bi
Hảo còn hòn bi.
Bài 6: Hãy khoanh tròn vào chữ cái em cho là đúng nhất
Hình bên có: A) 4 tam giác
B) 5 tam giác
C).6 tam giác
Biểu điểm
Bài 1: 1,5 điểm(Đúng 1 phần cho 0,5 điểm)
Bài 2:1,5 điểm(Đúng mỗi số cho 0,3điểm)
Bài 3: 2điểm(Đúng 1 phần cho 1 điểm)
Bài 4:3 điểm(Đúng 1 phần cho 1,5 điểm)
Bài 5: 1 điểm(Điền đúng phép tính và kêt quả cho 1 điểm)
Bài 6: 1 điểm(Khoanh đúng kết quả cho1 điểm)